Nerisopam
Giao diện
| Tập tin:Nerisopam structure.svg | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Mã ATC |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| ChEMBL | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C18H19N3O2 |
| Khối lượng phân tử | 309.36 |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Nerisopam (GYKI-52322, EGIS-6775) là một loại thuốc có nguồn gốc từ 2,3- benzodiazepine, liên quan đến tofisopam. Nó có tác dụng giải lo âu và an thần kinh mạnh trong các nghiên cứu trên động vật.[1][2][3]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Horváth K, Andrási F, Berzsenyi P, Pátfalusi M, Patthy M, Szabó G, Sebestyén L, Bagdy E, Körösi J, Botka P. A new psychoactive 5H-2,3-benzodiazepine with a unique spectrum of activity.
- ^ Horváth K, Andrási F, Botka P, Hámori T. Anxiolytic profile of girisopam and GYKI 52,322 (EGIS 6775).
- ^ Palkovits M, Baffi JS, Berzsenyi P, Horváth EJ.