Northern Premier League 2011-12

Mùa giải Northern Premier League 2011-12 là mùa thứ 44 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 5 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South.

Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2011-12 là Evo-Stik.[1] Thành phần của các hạng đấu đã được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2011.[2]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2011-12
Vô địchChester
Thăng hạngBradford Park Avenue
Chester
Xuống hạngBurscough
Chasetown
Mickleover Sports
Northwich Victoria
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.411 (3,05 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSteve Foster (21)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Stocksbridge Park Steels 7-0 North Ferriby United
(28 tháng 1 năm 2012)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Mickleover Sports 0-6 Kendal Town
(3 tháng 9 năm 2011)
Trận có nhiều bàn thắng nhất
9 bàn
Trận có nhiều khán giả nhất5.009
Chester 1-1 Northwich Victoria
(9 tháng 4 năm 2012)[3]
Trận có ít khán giả nhất101
Ashton United 0-1 North Ferriby United
(7 tháng 3 năm 2011)[3]
2010-11
2012-13

Premier Division có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Chester (C, P) 42 31 7 4 102 29 +73 100 Thăng hạng Conference North
2 Northwich Victoria (R) 42 26 8 8 73 43 +30 83[a] Xuống hạng NPL Division One South[b]
3 Chorley 42 24 7 11 76 48 +28 79 Giành quyền tham dự play-off
4 Bradford Park Avenue (P) 42 24 6 12 77 49 +28 78
5 Hednesford Town 42 21 10 11 67 49 +18 73
6 F.C. United of Manchester 42 21 9 12 83 51 +32 72
7 Marine 42 19 9 14 56 50 +6 66
8 Rushall Olympic 42 17 10 15 52 51 +1 61
9 North Ferriby United 42 16 10 16 56 70 −14 58
10 Nantwich Town 42 15 13 14 65 61 +4 57[c]
11 Kendal Town 42 15 8 19 78 83 −5 53
12 Ashton United 42 15 8 19 61 67 −6 53
13 Buxton 42 15 8 19 64 77 −13 53
14 Matlock Town 42 12 14 16 52 54 −2 50
15 Worksop Town 42 13 10 19 56 76 −20 49
16 Stafford Rangers 42 12 12 18 60 65 −5 48
17 Whitby Town 42 12 11 19 57 80 −23 46[c]
18 Stocksbridge Park Steels 42 10 12 20 57 75 −18 42
19 Frickley Athletic 42 10 12 20 48 69 −21 42
20 Chasetown (R) 42 10 11 21 50 75 −25 41 Xuống hạng NPL Division One South
21 Mickleover Sports (R) 42 11 10 21 67 85 −18 40[a]
22 Burscough (R) 42 5 11 26 54 104 −50 26 Xuống hạng NPL Division One North
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Northwich Victoria and Mickleover Sports bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[4][5]
  2. ^ Northwich Victoria bị khai trừ khỏi Northern Premier League sau khi bị xác định là có hành vi không tuân thủ các quy định của giải liên quan đến vấn đề tài chính; sau khi kháng cáo, án phạt này được giảm xuống thành xuống hạng khỏi Premier Division.[6][7]
  3. ^ a b Nantwich Town và Whitby Town bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[8]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
3 Chorley 0
6 F.C. United of Manchester 2
6 F.C. United of Manchester 0
4 Bradford Park Avenue 1*
4 Bradford Park Avenue 5
5 Hednesford Town 0

*AET

Bán kết

Chorley0-2F.C. United of Manchester
Chi tiết   63' (Norton)
  79' (Mulholland)
Khán giả: 2.754

Chung kết

Bradford Park Avenue1-0F.C. United of Manchester
  119' (Tom Greaves) Report 1 Report 2

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BPA BUR BUX CHA CHR CHO FCU FRK HED KEN MAR MAT MIC NAN NFU NOR RSO STA STO WTB WKS
Ashton United 0–1 3–2 4–2 4–0 0–2 3–1 1–0 2–0 1–2 1–0 1–2 3–0 0–3 1–1 0–1 0–3 3–1 1–5 1–2 1–2 4–2
Bradford Park Avenue 4–0 3–0 3–1 2–1 2–1 1–0 2–5 3–0 0–1 4–1 0–1 2–2 3–1 3–1 1–0 1–2 0–2 3–1 2–0 3–0 1–0
Burscough 2–3 1–1 1–2 4–4 1–4 1–4 3–5 1–3 0–4 2–2 0–4 1–2 1–3 2–1 1–2 1–3 2–4 2–3 1–1 0–1 0–2
Buxton 2–1 1–3 2–2 0–0 1–1 1–3 0–4 3–0 1–3 5–3 0–4 2–1 2–0 4–3 1–3 2–3 1–2 3–1 1–4 0–1 1–3
Chasetown 1–0 0–4 4–1 1–3 1–1 1–1 0–3 2–1 1–2 2–1 0–1 1–1 0–1 4–4 2–2 0–1 0–2 0–1 1–3 1–1 1–2
Chester 1–0 3–2 4–0 4–0 1–0 3–0 2–1 2–2 1–2 4–0 4–0 4–0 2–1 1–1 6–0 1–1 1–1 2–0 5–1 2–0 2–0
Chorley 2–2 3–1 2–1 1–0 3–2 0–2 2–0 6–0 5–1 2–3 1–2 1–0 1–0 1–0 2–0 0–0 1–0 2–2 0–0 2–2 4–1
F.C. United of Manchester 2–1 5–2 1–1 1–2 1–2 2–3 0–0 2–2 2–0 1–0 1–1 2–1 4–0 1–3 6–3 4–1 0–0 1–2 3–0 3–0 3–1
Frickley Athletic 0–1 1–2 2–0 1–1 0–1 1–3 2–1 1–3 1–1 2–1 0–1 0–2 1–2 1–2 1–0 0–0 0–0 4–3 2–0 1–2 2–1
Hednesford Town 0–0 1–1 4–0 3–2 0–1 1–0 2–0 1–2 1–0 2–3 1–1 1–1 6–1 0–0 0–0 0–2 4–1 5–4 1–1 3–1 0–0
Kendal Town 1–3 1–1 3–4 0–0 1–4 0–3 1–2 3–1 1–1 2–1 3–3 2–1 3–3 4–1 2–3 4–1 1–3 0–1 4–2 2–1 3–0
Marine 1–0 0–2 0–0 1–0 2–3 1–2 2–4 1–2 2–1 1–0 1–1 2–2 2–3 0–0 0–2 0–2 0–3 0–1 1–0 1–2 4–0
Matlock Town 0–2 0–1 3–1 1–1 2–2 0–1 4–0 2–1 3–0 1–2 1–0 1–1 2–1 1–0 3–0 0–2 1–0 1–1 4–0 2–4 1–1
Mickleover Sports 1–1 4–0 1–1 1–3 2–3 1–3 3–4 0–2 3–6 1–2 0–6 0–1 3–1 3–1 4–0 0–2 2–2 1–0 1–3 5–0 1–1
Nantwich Town 1–1 0–3 3–4 0–0 0–0 4–1 1–0 1–1 0–0 2–2 3–0 1–2 2–1 1–1 2–1 3–2 4–1 2–0 1–0 2–0 0–1
North Ferriby United 6–3 2–1 0–0 1–4 1–1 0–3 1–2 0–0 1–2 1–2 4–2 2–0 1–1 3–1 3–1 2–3 1–0 3–1 2–1 1–0 0–0
Northwich Victoria 3–1 1–0 2–1 1–1 3–1 1–1 1–3 2–1 2–2 1–2 2–0 1–2 0–0 3–1 2–1 2–0 2–0 0–1 2–0 2–0 2–1
Rushall Olympic 1–0 0–0 3–0 3–1 1–0 0–4 1–0 1–0 1–2 2–1 2–3 0–1 1–0 1–1 0–1 1–1 0–3 2–1 3–0 3–2 0–0
Stafford Rangers 1–2 3–1 1–1 0–2 4–1 0–3 0–1 0–2 2–0 0–1 1–2 2–1 1–1 1–1 1–1 1–1 1–1 1–1 5–1 3–3 2–2
Stocksbridge Park Steels 1–1 2–2 0–2 0–1 2–0 1–2 0–3 2–2 1–1 4–0 1–3 1–1 1–1 1–1 1–5 7–0 3–4 2–0 1–0 0–2 3–0
Whitby Town 2–2 1–4 3–3 3–4 2–0 0–4 0–1 0–0 1–1 0–2 1–1 1–2 1–1 1–1 4–5 0–2 2–1 2–1 2–1 3–3 3–4
Worksop Town 3–3 0–2 2–3 2–1 4–1 0–3 1–5 2–3 2–1 1–0 3–5 0–3 2–0 5–4 3–0 0–0 0–1 2–1 1–1 1–1 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
F.C. United of Manchester Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) 11.840
Hednesford Town Keys Park 6.500
Chester Sân vận động Deva 5.376
Buxton The Silverlands 5.200
Northwich Victoria Sân vận động Victoria 5.098
Bradford Park Avenue Sân vận động Horsfall 5.000
Ashton United Hurst Cross 4.500
Chorley Sân vận động The Chorley Group Victory Park 4.100
Nantwich Town Sân vận động The Weaver 3.500
Stocksbridge Park Steels Sân vận động Look Local 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Worksop Town Sandy Lane 3.200
Burscough Victoria Park 3.054
Stafford Rangers Marston Road 3.000
Marine Sân vận động The Arriva 2.800
North Ferriby United Grange Lane 2.700
Kendal Town Sân vận động Lakeland Radio 2.400
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
Chasetown The Scholars Ground 2.000
Mickleover Sports Mickleover Sports Ground 1.500
Rushall Olympic Dales Lane 1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2011-12
Vô địchAFC Fylde
Thăng hạngAFC Fylde
Witton Albion
Xuống hạngDurham City
Woodley Sports
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.516 (3,28 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiShaun Tuck (31)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
7 bàn
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Harrogate Railway Athletic 3-10 Radcliffe Borough
(22 tháng 11 năm 2011)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHarrogate Railway Athletic 3-10 Radcliffe Borough
(22 tháng 11 năm 2011)
Trận có nhiều khán giả nhất501 Lancaster City 4-2 AFC Fylde
(29 tháng 8 năm 2011)[9]
Trận có ít khán giả nhất31 Cammell Laird 1-3 Wakefield
(10 tháng 3 năm 2011)[9]
2010-11
2012-13

Division One North có sự góp mặt của 2 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 AFC Fylde (C, P) 42 31 6 5 90 29 +61 99 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Curzon Ashton 42 27 11 4 91 44 +47 92 Giành quyền tham dự play-off
3 Witton Albion (P) 42 28 6 8 101 44 +57 90
4 Farsley 42 25 6 11 86 48 +38 81
5 Garforth Town 42 24 7 11 95 63 +32 79
6 Lancaster City 42 24 5 13 80 48 +32 77
7 Skelmersdale United 42 21 12 9 94 60 +34 75
8 Woodley Sports (R) 42 22 5 15 71 51 +20 71 Xuống hạng NWCFL Premier Division và đổi tên thành Stockport Sports[a]
9 Durham City 42 20 2 20 81 80 +1 62 Rút xuống thi đấu tại Northern League Division One vào cuối mùa giải
10 Bamber Bridge 42 17 9 16 69 68 +1 60
11 Warrington Town 42 17 9 16 69 71 −2 60
12 Trafford 42 15 11 16 70 66 +4 56
13 Salford City 42 14 10 18 69 73 −4 52
14 Mossley 42 10 15 17 66 75 −9 45
15 Radcliffe Borough 42 13 6 23 54 75 −21 45
16 Prescot Cables 42 10 12 20 53 71 −18 42
17 Ossett Town 42 11 9 22 41 84 −43 42
18 Ossett Albion 42 11 6 25 59 95 −36 39
19 Clitheroe 42 10 8 24 51 76 −25 38
20 Wakefield 42 7 12 23 38 77 −39 33
21 Harrogate Railway Athletic 42 8 7 27 54 115 −61 31
22 Cammell Laird 42 8 4 30 34 103 −69 28
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: [2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Woodley Sports xuống hạng do các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn phân hạng sân bãi và quyền sử dụng sân ổn định [10] và đổi tên thành Stockport Sports. Durham City rút khỏi giải vào ngày 21 tháng 4 năm 2012.[11]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Curzon Ashton 2(4)
5 Garforth Town 2(1)
2 Curzon Ashton 0
3 Witton Albion 3
3 Witton Albion 3
4 Farsley 0

Bán kết

Curzon Ashton2-2Garforth Town
Sân vận động Tameside, Ashton-under-Lyne
Khán giả: 406

Curzon Ashton win 4-1 trong loạt sút luân lưu


Witton Albion3-0Farsley
Wincham Park, Northwich
Khán giả: 574

Chung kết

Curzon Ashton0-3Witton Albion
Sân vận động Tameside, Ashton-under-Lyne
Khán giả: 989

Kết quả

Nhà \ Khách FYL BAM CAM CLT CZA DUR FAR GAR HRA LNC MOS OSA OST PRC RAD SLC SKU TRA WAK WAR WTN WDL
AFC Fylde 2–0 4–0 2–0 2–1 3–0 2–2 3–0 7–0 1–0 2–2 3–0 5–0 1–1 3–0 1–0 2–5 2–1 3–0 0–0 3–1 2–0
Bamber Bridge 0–1 7–0 6–0 0–2 1–2 2–1 1–3 3–2 2–6 3–0 4–0 1–1 2–1 2–3 0–3 2–2 1–0 1–1 2–1 0–6 1–1
Cammell Laird 0–2 1–3 1–1 1–2 3–2 0–3 1–4 5–1 0–3 0–1 3–1 1–0 1–0 1–0 0–2 1–3 0–1 1–3 0–5 1–1 0–3
Clitheroe 2–6 1–3 5–1 0–4 1–2 2–1 3–2 3–1 2–1 1–1 2–2 1–2 1–2 4–0 1–1 1–2 1–4 0–1 2–0 0–1 1–2
Curzon Ashton 2–0 3–1 0–0 2–1 2–0 3–2 3–1 3–0 3–1 3–3 2–1 4–0 4–1 1–0 1–1 2–2 2–0 1–1 2–0 1–1 2–1
Durham City 1–2 3–0 4–1 1–0 1–3 1–0 4–5 4–1 5–3 4–2 1–1 3–2 1–3 2–1 2–4 0–3 3–4 0–1 7–1 1–3 3–0
Farsley 2–0 3–2 2–1 2–0 1–2 1–0 2–3 3–0 1–3 3–0 5–0 2–1 4–2 1–0 6–0 1–2 4–2 2–1 0–1 1–0 3–1
Garforth Town 1–2 3–1 6–0 2–1 1–2 2–1 1–1 5–1 1–2 0–1 2–3 5–1 3–0 1–2 3–2 2–1 2–1 1–0 6–0 4–3 4–1
Harrogate Railway Athletic 0–3 0–2 3–1 1–0 3–3 0–1 1–3 1–1 3–2 1–6 1–3 2–3 2–2 3–10 2–0 0–2 0–1 0–1 1–3 1–6 0–4
Lancaster City 1–1 0–1 1–0 0–2 1–1 1–2 4–1 1–2 3–2 2–0 2–0 4–1 3–0 1–0 1–0 3–1 5–1 2–0 5–1 1–2 2–1
Mossley 0–1 1–2 0–0 0–0 0–4 3–4 1–2 1–2 1–1 1–3 6–2 3–2 1–1 2–0 2–1 2–2 1–1 6–0 1–1 1–1 0–4
Ossett Albion 0–3 2–3 6–0 2–0 1–3 3–0 1–4 2–5 3–2 0–0 1–4 2–2 0–1 0–2 2–1 0–3 0–1 1–0 0–2 0–4 2–3
Ossett Town 0–0 1–0 3–0 2–0 1–1 0–1 0–2 0–2 0–0 2–1 2–1 1–1 0–4 1–1 0–2 0–6 2–0 4–0 1–0 0–1 0–4
Prescot Cables 0–2 2–2 3–1 4–1 0–1 0–1 0–2 1–1 5–2 0–1 2–3 2–1 0–0 1–1 1–1 2–1 0–1 1–1 0–1 1–3 0–1
Radcliffe Borough 1–2 1–2 2–1 1–0 1–3 3–2 3–3 2–3 2–2 0–1 2–2 3–2 1–0 1–0 0–3 2–2 0–1 0–2 0–1 0–3 0–3
Salford City 0–2 2–2 5–0 0–1 2–3 3–0 2–1 2–2 1–4 0–2 4–1 3–1 2–2 1–1 0–2 3–3 3–1 2–0 1–5 1–1 3–0
Skelmersdale United 1–3 1–2 3–1 2–2 2–2 6–3 1–1 0–0 2–0 1–1 3–1 1–2 4–0 4–1 4–1 2–1 1–0 3–1 4–1 1–3 2–2
Trafford 2–4 1–1 2–0 3–2 2–2 2–3 0–0 0–0 1–2 1–1 1–1 1–2 2–3 2–1 4–1 2–2 4–0 3–3 2–2 2–3 1–2
Wakefield 0–1 0–0 0–2 3–3 0–3 0–4 0–1 1–3 1–5 0–2 1–1 2–2 4–1 1–1 0–2 1–2 1–1 1–4 2–2 0–1 1–0
Warrington Town 0–1 3–1 2–1 1–1 0–2 0–0 2–5 4–0 0–1 4–0 1–1 3–2 2–0 5–1 3–1 4–2 1–2 3–3 2–2 0–2 1–0
Witton Albion 2–1 2–0 1–2 0–1 3–1 4–1 1–1 5–1 4–1 0–4 2–1 4–2 5–0 2–2 3–0 4–1 1–2 0–3 1–0 5–0 4–1
Woodley Sports 1–0 0–0 3–1 2–1 2–0 2–1 0–1 0–0 2–2 2–0 3–1 1–3 4–0 4–0 0–2 4–0 2–1 0–2 2–1 2–1 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: NPL Division North results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Witton Albion Wincham Park 4.813
Curzon Ashton Sân vận động Tameside 4.000
Mossley Steel Park 4.000
Wakefield College Grove 4.000
Farsley Throstle Nest 3.900
Harrogate Railway Athletic Station View 3.500
Lancaster City Giant Axe 3.500
Radcliffe Borough Stainton Park 3.500
Warrington Town Cantilever Park 3.500
Prescot Cables Valerie Park 3.200
Durham City Sân vận động The Arnott 3.000
Garforth Town Sân vận động Genix Healthcare 3.000
Ossett Albion Sân vận động WareHouse Systems 3.000
Skelmersdale United Sân vận động West Lancashire College 2.500
Trafford Shawe View 2.500
Bamber Bridge Sân vận động QED 2.264
Clitheroe Shawbridge 2.000
Ossett Town Ingfield 2.000
Woodley Sports Sân vận động Tưởng niệm Neil Rourke 2.000
AFC Fylde Kellamergh Park 1.500
Cammell Laird Sân vận động Kirklands 1.500
Salford City Moor Lane 1.400

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2011-12
Vô địchGrantham Town
Thăng hạngGrantham Town
Ilkeston
Xuống hạngQuorn
Shepshed Dynamo
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.519 (3,29 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJonathan Froggatt (27)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
6 bàn
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Quorn 0-8 Carlton Town
(28 tháng 1 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtGoole 5-4 Romulus
(24 tháng 9 năm 2011)
Trận có nhiều khán giả nhất1.315 Ilkeston 4-0 Goole
(13 tháng 8 năm 2011)[12]
Trận có ít khán giả nhất44 Brigg Town 5-2 Quorn
(6 tháng 12 năm 2011)[12]
2010-11
2012-13

Division One South có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Grantham Town (C, P) 42 29 7 6 92 44 +48 93[a] Thăng hạng NPL Premier Division
2 Carlton Town 42 26 5 11 101 52 +49 83 Giành quyền tham dự play-off
3 Ilkeston (P) 42 26 5 11 93 44 +49 83
4 Sheffield 42 22 9 11 93 62 +31 75
5 Leek Town 42 22 8 12 77 60 +17 74
6 Belper Town 42 23 5 14 74 57 +17 74
7 Stamford 42 20 8 14 77 75 +2 68
8 Loughborough Dynamo 42 18 11 13 80 61 +19 65
9 New Mills 42 17 12 13 79 76 +3 63 Chuyển đến NPL Division One North
10 Goole 42 18 8 16 72 78 −6 62
11 Hucknall Town 42 16 9 17 54 61 −7 57
12 Sutton Coldfield Town 42 16 7 19 72 63 +9 55
13 Kidsgrove Athletic 42 13 16 13 62 59 +3 55
14 Coalville Town 42 15 10 17 69 72 −3 55
15 Newcastle Town 42 14 10 18 59 70 −11 52
16 Market Drayton Town 41 11 14 16 61 84 −23 47
17 Brigg Town 42 11 12 19 52 76 −24 45
18 Lincoln United 42 10 13 19 65 85 −20 43
19 Rainworth Miners Welfare 42 10 11 21 38 55 −17 41
20 Romulus 42 7 15 20 56 85 −29 36
21 Quorn (R) 42 6 9 27 48 85 −37 27 Xuống hạng UCL Premier Division
22 Shepshed Dynamo (R) 42 5 10 27 45 115 −70 25
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: [3]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Grantham Town bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[13]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Carlton Town 2(6)
5 Leek Town 2(7)
3 Ilkeston 2
5 Leek Town 0
3 Ilkeston 7
4 Sheffield 0

Bán kết

Ilkeston7-0Sheffield
New Manor Ground, Ilkeston
Khán giả: 1.068

Carlton Town2-2Leek Town
Sân vận động Bill Stokeld, Carlton
Khán giả: 369

Leek Town thắng 6-7 trong loạt sút luân lưu

Chung kết

Ilkeston2-0Leek Town
Chi tiết
New Manor Ground, Ilkeston
Khán giả: 1.670

Kết quả

Nhà \ Khách BLP BRG CAR COA GOO GRN HUC ILK KID LEE LIN LOU MAR NEW NEM QON RAI ROM SHE SPD STM SUT
Belper Town 2–2 0–2 0–2 2–0 0–3 1–5 3–1 3–1 2–1 1–0 3–1 3–2 3–1 1–1 2–1 1–0 2–1 1–3 3–1 2–3 1–2
Brigg Town 1–2 3–2 0–0 1–2 2–3 1–2 1–1 0–4 0–3 2–1 0–3 3–0 1–1 1–4 5–2 0–4 1–0 0–2 3–2 2–2 2–1
Carlton Town 3–2 2–0 4–2 3–0 2–1 3–1 2–0 2–2 7–1 1–2 2–1 5–2 2–3 1–1 2–1 0–0 4–0 3–1 1–0 4–2 0–2
Coalville Town 1–3 1–1 1–3 3–1 1–2 2–0 0–0 1–1 2–4 1–2 0–2 2–2 1–0 0–0 2–0 1–5 4–2 1–3 2–0 0–2 2–0
Goole 0–3 1–3 2–2 4–2 3–4 3–1 3–0 1–2 1–1 2–4 3–1 1–1 4–2 0–4 2–0 2–1 5–4 1–1 3–1 1–1 0–1
Grantham Town 2–0 1–1 4–2 0–0 3–0 1–1 2–1 3–0 1–3 3–3 1–0 4–2 2–3 2–0 1–0 0–1 4–0 2–0 2–0 1–0 2–1
Hucknall Town 0–3 0–1 3–2 2–2 0–1 1–1 0–2 1–0 0–0 3–0 0–3 0–1 1–0 1–0 0–1 1–0 2–0 2–3 2–2 0–2 3–1
Ilkeston 0–1 2–0 2–0 0–0 4–0 1–3 3–1 1–2 3–4 3–1 2–2 1–0 3–0 3–1 2–0 2–0 4–1 4–1 5–0 1–2 2–1
Kidsgrove Athletic 2–0 1–0 0–0 2–2 1–2 1–2 1–1 0–0 2–2 3–3 1–0 0–0 1–1 0–2 2–0 1–1 2–2 2–1 1–2 3–2 2–1
Leek Town 0–3 3–0 1–0 2–1 2–2 1–3 0–2 0–1 0–1 1–0 3–2 1–2 1–0 4–0 4–2 1–0 3–0 2–3 5–0 2–0 0–5
Lincoln United 1–1 1–1 1–4 3–2 3–4 1–1 0–1 2–5 1–1 1–2 1–1 1–4 0–2 1–2 0–0 0–0 1–1 2–2 2–3 4–5 3–1
Loughborough Dynamo 2–2 2–1 2–4 1–3 2–1 3–1 3–0 2–4 2–1 1–1 3–3 1–1 1–2 3–3 1–0 1–0 1–1 3–4 6–2 2–0 2–1
Market Drayton Town 3–0 1–1 1–0 0–2 1–3 1–5 3–0 0–6 2–1 1–1 2–3 1–7 0–2 1–4 1–1 1–1 2–1 2–4 4–1 2–2 0–3
Newcastle Town 2–0 2–1 0–2 1–5 4–4 0–0 2–4 0–2 2–2 2–3 3–0 1–5 2–1 1–1 1–0 1–1 1–1 2–1 0–1 1–2 0–1
New Mills 1–4 3–1 2–3 4–2 3–0 0–4 2–2 0–3 0–6 0–2 3–0 1–1 2–2 4–2 5–3 3–2 2–5 2–1 4–2 2–1 3–1
Quorn 1–2 1–3 0–8 2–3 1–2 0–5 0–0 3–2 3–3 0–1 1–3 1–3 0–0 2–3 2–2 3–2 1–1 1–2 5–0 1–2 1–0
Rainworth Miners Welfare 0–2 0–0 2–1 0–2 1–3 1–2 0–4 1–4 1–1 2–1 1–0 0–1 1–1 0–2 0–2 1–0 0–0 0–2 2–1 3–0 0–2
Romulus 2–1 1–1 1–3 4–1 0–2 2–3 0–1 0–4 4–1 2–2 1–3 2–0 1–2 1–0 2–1 3–3 1–1 1–1 2–2 0–0 1–1
Sheffield 0–2 1–0 2–1 2–3 4–0 2–0 1–0 1–3 3–0 4–2 2–3 0–0 4–2 1–1 2–2 0–0 2–0 4–1 7–1 6–0 3–2
Shepshed Dynamo 0–6 2–3 0–6 2–5 0–2 1–2 1–2 0–0 2–1 1–1 0–3 0–1 2–2 2–2 2–2 1–0 1–1 2–2 1–1 1–4 2–2
Stamford 1–1 2–2 0–1 4–2 1–0 1–3 1–1 2–4 3–2 1–4 4–0 2–1 0–1 3–2 1–1 3–2 2–1 4–1 4–3 3–0 3–2
Sutton Coldfield Town 2–0 6–1 1–2 2–0 1–1 2–2 5–1 2–1 0–2 1–2 2–2 2–2 1–4 0–2 1–0 0–3 0–1 3–1 3–3 4–1 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: NPL Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Grantham Town Sân vận động South Kesteven Sports 7.500
Hucknall Town Watnall Road 5.000
Brigg Town The Hawthorns 4.000
Newcastle Town Sân vận động Lyme Valley 4.000
Leek Town Harrison Park 3.600
Ilkeston New Manor Ground 3.500
Goole Victoria Pleasure Grounds 3.000
Shepshed Dynamo The Dovecote 2.500
Belper Town Christchurch Meadow 2.400
Lincoln United Ashby Avenue 2.200
Coalville Town Owen Street Sports Ground 2.000
Kidsgrove Athletic Sân vận động The Seddon 2.000
Rainworth Miners Welfare Welfare Ground 2.000
Romulus The Central Ground
(Sutton Coldfield Town ground share)
2.000
Sheffield Coach and Horses Ground 2.000
Stamford Sân vận động Vic Couzens 2.000
Sutton Coldfield Town The Central Ground 2.000
Carlton Town Sân vận động Bill Stokeld 1.500
Loughborough Dynamo Nanpantan Sports Ground 1.500
New Mills Church Lane 1.400
Quorn Sutton Park 1.400
Market Drayton Town Greenfields Sports Ground 1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2011-12
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội66
Vị trí chung cuộc
Vô địchNorth Ferriby United
Á quânRushall Olympic
Thống kê giải đấu
Số trận đấu65
Số bàn thắng250 (3,85 bàn mỗi trận)
2010-11
2012-13

Northern Premier League Challenge Cup 2011–12 (được gọi là Doodson Sports Cup 2011–12 vì lý do tài trợ) [14] là mùa giải thứ 42 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League.[15] Đội vô địch là North Ferriby United, sau khi đánh bại Rushall Olympic 4-1 sau hiệp phụ.[16]

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Vòng Sơ loại 5-20 tháng 9 năm 2011 4 66 → 62
Vòng Một 26 tháng 9 - 1 tháng 11 năm 2011 20 62 → 42
Vòng Hai 18 tháng 10 - 15 tháng 11 năm 2011 10 42 → 32
Vòng Ba 2 tháng 11 - 20 tháng 12 năm 2011 16 32 → 16
Vòng Bốn 9-11 tháng 1 năm 2012 8 16 → 8
Tứ kết 14-21 tháng 2 năm 2012 4 8 → 4
Bán kết 20-21 tháng 3 năm 2012 2 4 → 2
Chung kết 28 tháng 4 năm 2012 1 2 → 1

Vòng Sơ loại

Ở vòng Sơ loại, tám đội từ các hạng đấu khu vực thấp hơn được bốc thăm để gặp nhau.

STT trận Đội nhà Tỉ số Đội khách Lượng khán giả
1 Ossett Town 0-2[17] Brigg Town 23
2 Rainworth Miners Welfare 1-2[18] Stamford 73
3 Romulus 3-5[19]
AET
Kidsgrove Athletic 74
4 Warrington Town 4-2[20]
AET
Cammell Laird 55

Vòng Một

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại sẽ được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One, những đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại.

  • *Mossley bị loại khỏi giải do đã không đăng ký cầu thủ đúng quy định.

Vòng Hai

Hai mươi câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai.

Vòng Ba

Mười câu lạc bộ vượt qua vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng tiếp theo cùng với các câu lạc bộ từ Premier Division.

Vòng Bốn

Mười sáu câu lạc bộ vượt qua vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bốn.

Tứ kết

Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Tứ kết.

Bán kết

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bán kết.

Chung kết

Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Bán kết sẽ đối đầu nhau trong trận chung kết để xác định đội vô địch Challenge Cup.

28 tháng 4 năm 2012 65 North Ferriby United 4-1
(s.h.p.)
Rushall Olympic Coronation Park, Eastwood
15:00 Fry   76' (ph.đ.)
Taylor   92'
Anderson   97'
Bolder   108'
Kết quả Tolley   77' (ph.đ.) Lượng khán giả: 256


President's Cup

Northern Premier League President's Cup 2011-12
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội44
2010-11

Tại đại hội thường niên của giải năm 2011, Northern Premier League President's Cup 2011-12, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League Division One NorthDivision One South, đã bị hoãn ít nhất một năm do lịch thi đấu quá dày và các câu lạc bộ bị thua lỗ từ những trận đấu này. Thay vào đó, ban tổ chức quyết định trao chiếc cúp cho đội đứng đầu bảng xếp hạng fair play vào cuối mùa giải.[21]

Peter Swales Shield

Peter Swales Shield 2012
Ngày4 tháng 8 năm 2012
Địa điểmSân vận động Deva, Chester
Trọng tàiI Hussin[22]
Khán giả591
2011
2013
Peter Swales Shield đã thay đổi thể thức nhiều lần, và ở mùa giải 2012–13, trận đấu diễn ra giữa nhà vô địch Premier Division là Chester và đội vô địch Challenge Cup là North Ferriby United. Chester giành chiến thắng với tỉ số 3-0.
4 tháng 8 năm 2012 Chester
(vô địch NPL Premier Division 2011-12)
3-0 North Ferriby United
(vô địch Challenge Cup 2011-12)
Sân vận động Deva, Chester
15:00 Williams   56'58'90' Kết quả Lượng khán giả: 591


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Evo-Stik New Sponsors From 2010-2011". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2010.
  2. ^ "NON LEAGUE RESTRUCTURING 2011/12 ‐ PROPOSED CLUB ALLOCATIONS" (PDF). The FA. ngày 20 tháng 5 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2010.
  3. ^ a b "Evo-Stik North League Premier Division - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2012.
  4. ^ "Northwich Victoria Points Deduction". Northern Premier League. ngày 13 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2011.
  5. ^ "Mickleover Sports - Ineligible Player". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
  6. ^ "Northern Premier League - Press Statement". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  7. ^ "Statement: Northwich Victoria and Woodley Sports". Northern Premier League. ngày 24 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2012.
  8. ^ "Nantwich Town Point Deduction". Northern Premier League. ngày 16 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2012.
  9. ^ a b "Evo-Stik North League Division One North - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 3 năm 2012.
  10. ^ "Northern Premier League - Press Statement". Northern Premier League. ngày 13 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  11. ^ "League Resignation". Durham City A.F.C. ngày 20 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2012.
  12. ^ a b "Evo-Stik North League Division One South - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2012.
  13. ^ "League Statement: Grantham Town". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2012.
  14. ^ "Doodson Sports Cup new sponsor". Curzon Ashton F.C. Pitchero. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011.
  15. ^ "The Doodson Sport Cup 11-12". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2012.
  16. ^ "North Ferriby United 4-1 Rushall Olympic (After Extra Time)". North Ferriby United F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2012.
  17. ^ Ossett Town 0-2 brigg Town Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Ossett Town FC official website. Accessed 21 tháng 9 năm 2011.
  18. ^ "Match Report: Rainworth Miners Welfare vs. Stamford, 7th Sep 2011". Stamford AFC. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011.[liên kết hỏng]
  19. ^ Roms lose out in League Cup opener Lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Romulus FC official website
  20. ^ Warrington Town 4 - 2 Cammell Laird Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Cammell Laird official website
  21. ^ Snee, Tom (ngày 22 tháng 6 năm 2011). "League Statement: President's Cup". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2013.
  22. ^ Graham, Chris (ngày 4 tháng 8 năm 2012). "Blues claim Peter Swales Trophy". Chester FC. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài