Northern Premier League 2012-13
Mùa giải Northern Premier League 2012-13 là mùa thứ 45 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 6 của Northern Premier League Division One North và Division One South. Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2012-13 là Evo-Stik.[1]
Do từ mùa giải 2013-14 trở đi, các giải đấu ở Step Three sẽ tăng số đội từ 22 lên 24, nên ở mùa này chỉ có hai đội xuống hạng từ Premier Division, và chỉ có một đội xuống hạng từ mỗi giải Division One North và Division One South.[2]
Premier Division
| Mùa giải | 2012-13 |
|---|---|
| Vô địch | North Ferriby United |
| Thăng hạng | North Ferriby United Hednesford Town |
| Xuống hạng | Kendal Town Eastwood Town |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.536 (3,32 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ryan Kendall (36 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Worksop Town 8-1 Stocksbridge Park Steels[4] (31 tháng 10 năm 2012) Buxton 7-0 Stocksbridge Park Steels[4] (26 tháng 12 năm 2012) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | 5 goals[4]
|
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Stocksbridge Park Steels 4-5 Chorley[4] (17 tháng 8 năm 2012) Worksop Town 8-1 Stocksbridge Park Steels[4] (31 tháng 10 năm 2012) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 2.761 F.C. United of Manchester 1-0 Worksop Town[4] (20 tháng 4 năm 2013) |
| Trận có ít khán giả nhất | 79 Ashton United 2-0 Blyth Spartans[4] (27 tháng 3 năm 2013) |
← 2011-12 2013-14 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:
- AFC Fylde, thăng hạng với tư cách nhà vô địch NPL Division One North
- Blyth Spartans, xuống hạng từ Conference North
- Eastwood Town, xuống hạng từ Conference North
- Grantham Town, thăng hạng với tư cách nhà vô địch NPL Division One South
- Ilkeston, thăng hạng thông qua vòng play-off của NPL Division One South
- Witton Albion, thăng hạng thông qua vòng play-off của NPL Division One North
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | North Ferriby United (C, P) | 42 | 28 | 9 | 5 | 96 | 43 | +53 | 93 | Thăng hạng Conference North |
| 2 | Hednesford Town (P) | 42 | 28 | 9 | 5 | 91 | 47 | +44 | 93 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | F.C. United of Manchester | 42 | 25 | 8 | 9 | 86 | 48 | +38 | 83 | |
| 4 | Witton Albion | 42 | 24 | 8 | 10 | 85 | 57 | +28 | 80 | |
| 5 | AFC Fylde | 42 | 23 | 6 | 13 | 93 | 51 | +42 | 75 | |
| 6 | Rushall Olympic | 42 | 20 | 10 | 12 | 69 | 55 | +14 | 70 | |
| 7 | Buxton | 42 | 18 | 13 | 11 | 72 | 56 | +16 | 67 | |
| 8 | Chorley | 42 | 20 | 7 | 15 | 63 | 52 | +11 | 67 | |
| 9 | Worksop Town | 42 | 20 | 6 | 16 | 91 | 68 | +23 | 66 | |
| 10 | Ashton United | 42 | 15 | 14 | 13 | 71 | 66 | +5 | 59 | |
| 11 | Ilkeston | 42 | 15 | 13 | 14 | 67 | 55 | +12 | 58 | |
| 12 | Whitby Town | 42 | 16 | 9 | 17 | 68 | 72 | −4 | 57 | |
| 13 | Marine | 42 | 16 | 11 | 15 | 61 | 61 | 0 | 56[a] | |
| 14 | Nantwich Town | 42 | 15 | 8 | 19 | 63 | 76 | −13 | 53 | |
| 15 | Stafford Rangers | 42 | 12 | 15 | 15 | 54 | 60 | −6 | 51 | |
| 16 | Blyth Spartans | 42 | 15 | 6 | 21 | 70 | 87 | −17 | 51 | |
| 17 | Matlock Town | 42 | 12 | 9 | 21 | 54 | 80 | −26 | 45 | |
| 18 | Frickley Athletic | 42 | 10 | 9 | 23 | 58 | 88 | −30 | 39 | |
| 19 | Grantham Town | 42 | 9 | 9 | 24 | 56 | 75 | −19 | 36 | |
| 20 | Stocksbridge Park Steels | 42 | 9 | 9 | 24 | 67 | 106 | −39 | 36 | |
| 21 | Kendal Town (R) | 42 | 9 | 6 | 27 | 65 | 112 | −47 | 33 | Xuống hạng NPL Division One North |
| 22 | Eastwood Town (R) | 42 | 3 | 6 | 33 | 36 | 121 | −85 | 15 | Xuống hạng NPL Division One South |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Marine were bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Hednesford Town | 3(3) | |||||||
| 5 | AFC Fylde | 3(1) | |||||||
| 2 | Hednesford Town | 2 | |||||||
| 3 | F.C. United of Manchester | 1 | |||||||
| 3 | F.C. United of Manchester | 3 | |||||||
| 4 | Witton Albion | 1 | |||||||
Bán kết
| Hednesford Town | 3-3 (s.h.p.) | AFC Fylde |
|---|---|---|
| Durrell 56', 97' (ph.đ.) MacPherson 71' |
Hednesford Town Kết quả AFC Fylde Kết quả NPL Kết quả |
Blinkhorn 24' Hinchliffe 90+' Farrell 105' |
| Loạt sút luân lưu | ||
| Durrell Woolfe Disney Taylor |
3-1 | Farrell Denson Booth Sumner |
| F.C. United of Manchester | 3-1 | Witton Albion |
|---|---|---|
| Wolfenden 9' Mulholland 35' Stott 74' (ph.đ.) |
Kết quả | Hancock 53' |
Chung kếts
| Hednesford Town | 2-1 | F.C. United of Manchester |
|---|---|---|
| Harvey 2' Osborne 32' |
Kết quả | Norton 56' |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| F.C. United of Manchester | Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) | 11.840 |
| Grantham Town | Sân vận động South Kesteven Sports | 7.500 |
| Hednesford Town | Keys Park | 6.500 |
| Buxton | The Silverlands | 5.200 |
| Eastwood Town | Coronation Park | 5.000 |
| Witton Albion | Wincham Park | 4.813 |
| Ashton United | Hurst Cross | 4.500 |
| Blyth Spartans | Croft Park | 4.435 |
| Chorley | Sân vận động The Chorley Group Victory Park | 4.100 |
| Ilkeston | New Manor Ground | 3.500 |
| Nantwich Town | Sân vận động The Weaver | 3.500 |
| Stocksbridge Park Steels | Sân vận động Look Local | 3.500 |
| Whitby Town | Turnbull Ground | 3.500 |
| Worksop Town | Sandy Lane | 3.200 |
| Stafford Rangers | Marston Road | 3.000 |
| Marine | Sân vận động The Arriva | 2.800 |
| North Ferriby United | Grange Lane | 2.700 |
| Kendal Town | Sân vận động Lakeland Radio | 2.400 |
| Matlock Town | Causeway Lane | 2.214 |
| Frickley Athletic | Westfield Lane | 2.087 |
| AFC Fylde | Kellamergh Park | 1.500 |
| Rushall Olympic | Dales Lane | 1.400 |
Division One North
| Mùa giải | 2012-13 |
|---|---|
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.598 (3,46 bàn mỗi trận) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Curzon Ashton 10-1 Wakefield (1 tháng 4 năm 2013) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Ossett Albion 0-8 Trafford (18 tháng 8 năm 2012) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | 11 bàn
|
| Trận có nhiều khán giả nhất | 615 Curzon Ashton 1-1 Cammell Laird (12 tháng 1 năm 2013)[5] |
| Trận có ít khán giả nhất | 29 Cammell Laird 3-2 Radcliffe Borough (12 tháng 3 năm 2013)[5] |
← 2011-12 2013-14 → | |
Division One North có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:
- Burscough, xuống hạng từ NPL Premier Division
- New Mills and Goole, chuyển từ NPL Division One South
- Ramsbottom United, thăng hạng với tư cách vô địch từ North West Counties League Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Skelmersdale United (C, P) | 42 | 32 | 6 | 4 | 110 | 41 | +69 | 102 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Cammell Laird | 42 | 26 | 8 | 8 | 86 | 58 | +28 | 86 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | New Mills | 42 | 26 | 7 | 9 | 107 | 69 | +38 | 85 | |
| 4 | Trafford (P) | 42 | 24 | 8 | 10 | 93 | 44 | +49 | 80 | |
| 5 | Mossley | 42 | 24 | 8 | 10 | 83 | 48 | +35 | 80 | |
| 6 | Ramsbottom United | 42 | 24 | 7 | 11 | 97 | 49 | +48 | 79 | |
| 7 | Curzon Ashton | 42 | 22 | 7 | 13 | 98 | 67 | +31 | 73 | |
| 8 | Clitheroe | 42 | 21 | 10 | 11 | 66 | 63 | +3 | 73 | |
| 9 | Bamber Bridge | 42 | 21 | 7 | 14 | 86 | 58 | +28 | 70 | |
| 10 | Warrington Town | 42 | 19 | 12 | 11 | 76 | 54 | +22 | 69 | |
| 11 | Burscough | 42 | 14 | 17 | 11 | 81 | 64 | +17 | 59 | |
| 12 | Ossett Town | 42 | 14 | 13 | 15 | 67 | 65 | +2 | 55 | |
| 13 | Lancaster City | 42 | 15 | 8 | 19 | 70 | 73 | −3 | 50[a] | |
| 14 | Farsley | 42 | 13 | 10 | 19 | 72 | 80 | −8 | 49 | |
| 15 | Radcliffe Borough | 42 | 11 | 15 | 16 | 68 | 69 | −1 | 48 | |
| 16 | Salford City | 42 | 11 | 13 | 18 | 65 | 79 | −14 | 46 | |
| 17 | Prescot Cables | 42 | 12 | 10 | 20 | 51 | 67 | −16 | 46 | |
| 18 | Harrogate Railway Athletic | 42 | 11 | 8 | 23 | 47 | 89 | −42 | 41 | |
| 19 | Wakefield | 42 | 6 | 9 | 27 | 38 | 119 | −81 | 27 | |
| 20 | Ossett Albion | 42 | 6 | 7 | 29 | 49 | 96 | −47 | 25 | |
| 21 | Goole | 42 | 5 | 8 | 29 | 44 | 89 | −45 | 23 | Chuyển đến NPL Division One South |
| 22 | Garforth Town (R) | 42 | 4 | 4 | 34 | 44 | 157 | −113 | 16 | Xuống hạng NCEFL Premier Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Lancaster City bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Cammell Laird | 1 | |||||||
| 5 | Mossley | 0 | |||||||
| 2 | Cammell Laird | 0(2) | |||||||
| 4 | Trafford (p) | 0(4) | |||||||
| 3 | New Mills | 0 | |||||||
| 4 | Trafford (s.h.p.) | 2 | |||||||
Bán kết
| Cammell Laird | 1-0 | Mossley |
|---|---|---|
| Holt 90+3' |
Chung kết
| Cammell Laird | 0-0 | Trafford |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 2-4 | ||
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Wakefield | Belle Vue (dùng chung sân với Wakefield Trinity Wildcats) | 11.000 |
| Curzon Ashton | Sân vận động Tameside | 4.000 |
| Mossley | Seel Park | 4.000 |
| Farsley | Throstle Nest | 3.900 |
| Harrogate Railway Athletic | Station View | 3.500 |
| Lancaster City | Giant Axe | 3.500 |
| Radcliffe Borough | Stainton Park | 3.500 |
| Warrington Town | Cantilever Park | 3.500 |
| Prescot Cables | Valerie Park | 3.200 |
| Burscough | Queensgate | 3.054 |
| Garforth Town | Sân vận động Genix Healthcare | 3.000 |
| Goole | Victoria Pleasure Grounds | 3.000 |
| Ossett Albion | Sân vận động WareHouse Systems | 3.000 |
| Skelmersdale United | Sân vận động West Lancashire College | 2.500 |
| Trafford | Shawe View | 2.500 |
| Bamber Bridge | Sân vận động QED | 2.264 |
| Clitheroe | Shawbridge | 2.000 |
| Ossett Town | Sân vận động Stade France | 2.000 |
| Ramsbottom United | The Harry Williams Riverside | 2.000 |
| Cammell Laird | Sân vận động Kirklands | 1.500 |
| New Mills | Church Lane | 1.400 |
| Salford City | Moor Lane | 1.400 |
Division One South
| Mùa giải | 2012-13 |
|---|---|
| Vô địch | King's Lynn Town |
| Thăng hạng | King's Lynn Town Stamford |
| Xuống hạng | Hucknall Town |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Loughborough Dynamo 13-0 Hucknall Town (1 tháng 1 năm 2013) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Hucknall Town 1-9 Coalville Town (20 tháng 10 năm 2012) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Loughborough Dynamo 13-0 Hucknall Town (1 tháng 1 năm 2013) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1.958 King's Lynn Town 2-1 Sheffield (30 tháng 4 năm 2013)[6] |
| Trận có ít khán giả nhất | 34 Hucknall Town 2-4 Market Drayton Town (19 tháng 3 năm 2013)[6] |
← 2011-12 2013-14 → | |
Division One South có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:
- Chasetown, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Gresley, thăng hạng với tư cách vô địch từ Midland Alliance
- Halesowen Town, chuyển từ Southern League Division One South & West
- Mickleover Sports, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Northwich Victoria, bị giáng hạng từ NPL Premier Division
- King's Lynn Town, thăng hạng với tư cách á quân từ United Counties League Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | King's Lynn Town (C, P) | 42 | 28 | 8 | 6 | 86 | 46 | +40 | 92 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Coalville Town | 42 | 25 | 11 | 6 | 108 | 44 | +64 | 86 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Belper Town | 42 | 23 | 13 | 6 | 95 | 42 | +53 | 82 | |
| 4 | Stamford (P) | 42 | 23 | 7 | 12 | 97 | 58 | +39 | 76 | |
| 5 | Chasetown | 42 | 21 | 11 | 10 | 83 | 51 | +32 | 74 | |
| 6 | Sutton Coldfield Town | 42 | 22 | 8 | 12 | 81 | 61 | +20 | 74 | |
| 7 | Halesowen Town | 42 | 23 | 5 | 14 | 79 | 65 | +14 | 74 | |
| 8 | Northwich Victoria | 42 | 19 | 10 | 13 | 88 | 58 | +30 | 67 | Chuyển đến NPL Division One North |
| 9 | Sheffield | 42 | 18 | 9 | 15 | 85 | 82 | +3 | 63 | |
| 10 | Leek Town | 42 | 15 | 14 | 13 | 72 | 60 | +12 | 59 | |
| 11 | Gresley | 42 | 16 | 10 | 16 | 75 | 77 | −2 | 58 | |
| 12 | Carlton Town | 42 | 16 | 8 | 18 | 67 | 68 | −1 | 56 | |
| 13 | Brigg Town | 42 | 14 | 11 | 17 | 62 | 76 | −14 | 53 | |
| 14 | Rainworth Miners Welfare | 42 | 14 | 9 | 19 | 59 | 75 | −16 | 51 | |
| 15 | Market Drayton Town | 42 | 13 | 11 | 18 | 68 | 78 | −10 | 50 | |
| 16 | Loughborough Dynamo | 42 | 13 | 10 | 19 | 75 | 75 | 0 | 49 | |
| 17 | Newcastle Town | 42 | 11 | 13 | 18 | 45 | 58 | −13 | 46 | |
| 18 | Kidsgrove Athletic | 42 | 12 | 7 | 23 | 75 | 89 | −14 | 43 | |
| 19 | Romulus | 42 | 11 | 9 | 22 | 52 | 78 | −26 | 42 | |
| 20 | Lincoln United | 42 | 9 | 9 | 24 | 64 | 102 | −38 | 36 | |
| 21 | Mickleover Sports | 42 | 7 | 13 | 22 | 51 | 92 | −41 | 34 | |
| 22 | Hucknall Town (R) | 42 | 4 | 4 | 34 | 39 | 171 | −132 | 16 | Xuống hạng CMFL South Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Coalville Town | 1 | |||||||
| 5 | Chasetown | 2 | |||||||
| 4 | Stamford | 2 | |||||||
| 5 | Chasetown | 1 | |||||||
| 3 | Belper Town | 2 | |||||||
| 4 | Stamford (s.h.p.) | 4 | |||||||
Bán kết
| Coalville Town | 1-2 | Chasetown |
|---|---|---|
| Murdock 45' | Robinson 21', 54' |
| Belper Town | 2-4 (s.h.p.) | Stamford |
|---|---|---|
| Cotton 6' Froggatt 13' |
Miller 16' Brooks 66' Hall 105' (ph.đ.) Richards 120' |
Chung kết
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| King's Lynn Town | The Walks | 5.733 |
| Halesowen Town | The Grove | 5.000 |
| Hucknall Town | Watnall Road | 5.000 |
| Brigg Town | The Hawthorns | 4.000 |
| Newcastle Town | Sân vận động Lyme Valley | 4.000 |
| Leek Town | Harrison Park | 3.600 |
| Northwich Victoria | Marston Road (dùng chung sân với Stafford Rangers) | 3.000 |
| Belper Town | Christchurch Meadow | 2.400 |
| Gresley | The Moat Ground | 2.400 |
| Lincoln United | Ashby Avenue | 2.200 |
| Chasetown | The Scholars Ground | 2.000 |
| Coalville Town | Owen Street Sports Ground | 2.000 |
| Kidsgrove Athletic | Sân vận động The Seddon | 2.000 |
| Rainworth Miners Welfare | Welfare Ground | 2.000 |
| Romulus | The Central Ground (Sutton Coldfield Town ground share) |
2.000 |
| Sheffield | Coach and Horses Ground | 2.000 |
| Stamford | Kettering Road | 2.000 |
| Sutton Coldfield Town | The Central Ground | 2.000 |
| Carlton Town | Sân vận động Bill Stokeld | 1.500 |
| Loughborough Dynamo | Nanpantan Sports Ground | 1.500 |
| Mickleover Sports | Raygar Stadium | 1.500 |
| Market Drayton Town | Greenfields Sports Ground | 1.000 |
Challenge Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh |
| Số đội | 66 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | North Ferriby United |
| Á quân | Curzon Ashton |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 65 |
| Số bàn thắng | 266 (4,09 bàn mỗi trận) |
← 2011-12 2013-14 → | |
Northern Premier League Challenge Cup 2012–13 (được gọi là Doodson Sports Cup 2012–13 vì lý do tài trợ)[7] là mùa giải thứ 43 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League.
Lịch thi đấu
| Vòng | Ngày thi đấu | Số trận đấu | Số câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| Vòng Sơ loại | 5-13 tháng 11 năm 2012 | 4 | 66 → 62 |
| Vòng Một | 20 tháng 11 - 18 tháng 12 năm 2012 | 20 | 62 → 42 |
| Vòng Hai | 18 tháng 12 - 14 tháng 1 năm 2013 | 10 | 42 → 32 |
| Vòng Ba | 7 tháng 1 - 25 tháng 2 năm 2013 | 16 | 32 → 16 |
| Vòng Bốn | 29 tháng 1 - 12 tháng 3 năm 2013 | 8 | 16 → 8 |
| Tứ kết | 12-19 tháng 3 năm 2013 | 4 | 8 → 4 |
| Bán kết | 3-4 tháng 4 năm 2013 | 2 | 4 → 2 |
| Chung kết | 23 tháng 4 năm 2013 | 1 | 2 → 1 |
Vòng Sơ loại
Ở vòng Sơ loại, 8 đội từ các hạng đấu khu vực thấp hơn được bốc thăm để gặp nhau.
| STT trận | Đội nhà | Tỉ số | Đội khách | Lượng khán giả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | New Mills | 0-4 | Leek Town | 80 |
| 2 | Romulus | 2-1 | Gresley | 52 |
| 3 | Salford City | 0-1 | Curzon Ashton | 49 |
| 4 | Sheffield | 5-3 | Harrogate Railway Athletic | 124 |
Vòng Một
Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại sẽ được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One, những đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại.[8]
|
|
Vòng Hai
20 câu lạc bộ vượt qua vòng Một sẽ được đưa vào lễ bốc thăm.[9]
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng Ba
Các đội từ Northern Premier League Premier Division bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với 10 đội thắng ở vòng Hai. Lễ bốc thăm cho vòng Ba được tổ chức vào ngày 19 tháng 12 năm 2012. [10]
| 8 tháng 1 năm 2013 35 | Witton Albion | 3-1 | AFC Fylde | Wincham Park, Northwich |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Shaw 29' Gardner 52' (ph.đ.), 82' (ph.đ.) |
Witton Albion Kết quả AFC Fylde Kết quả |
Horne 70' (l.n.) | Lượng khán giả: 152 Trọng tài: Mark Astley |
| 30 tháng 1 năm 2013 36 | Ashton United | 1-2 | F.C. United of Manchester | Hurst Cross, Ashton-under-Lyne |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Sherriff 51' | Ashton United Kết quả F.C. United Kết quả |
Norton 23' Jones 49' |
Lượng khán giả: 229 |
| 19 tháng 2 năm 2013 37 | North Ferriby United | 6-3 | Sheffield | Grange Lane, North Ferriby |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Banks 5' Bradshaw 47', 52', 78', 89' Bolder 60' |
North Ferriby Kết quả Sheffield Kết quả |
Forbes-Swindells 48' Woolley 51' Gray 67' (l.n.) |
Lượng khán giả: 65 |
| 30 tháng 1 năm 2013 38 | Northwich Victoria | 1-0 | Market Drayton Town | Marston Road, Stafford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Harries 58' | Northwich Victoria Kết quả Market Drayton Town Kết quả |
Lượng khán giả: 48 |
| 29 tháng 1 năm 2013 39 | Chorley | 2-3 | Cammell Laird | Victory Park, Chorley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Atherton 18' (l.n.) Roscoe 63' |
Chorley Kết quả | Grogan 2' Holt 80' Dysar 90+' |
Lượng khán giả: 117 |
| 25 tháng 2 năm 2013 40 | Curzon Ashton | 3-0 | Kendal Town | Sân vận động Tameside, Ashton-under-Lyne |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Walker 20', 29' McDonagh 58' |
Curzon Ashton Kết quả Kendal Town Kết quả |
Lượng khán giả: 85 |
| 8 tháng 1 năm 2013 41 | Farsley | 3-1 | Whitby Town | Throstle Nest, Farsley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Harrison 30' Stead 41' Priestley 62' |
Whitby Town Kết quả | Snaith 32' | Lượng khán giả: 102 |
| 7 tháng 1 năm 2013 42 | Ilkeston | 1-2 | Eastwood Town | New Manor Ground, Ilkeston |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Gardner 10' | Ilkeston Kết quả Eastwood Town Kết quả |
Green 34' Elliott 68' |
Lượng khán giả: 230 |
| 15 tháng 1 năm 2013 43 | Marine | 3-0 | Trafford | Sân vận động Arriva, Crosby |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Noon 26', 51', 82' | Marine Kết quả | Lượng khán giả: 119 Trọng tài: Barry Cropp |
| 12 tháng 2 năm 2013 44 | Matlock Town | 2-1 | Carlton Town | Causeway Lane, Matlock |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Yates 12' McDonald 76' |
Matlock Town Kết quả | Henry 17' | Lượng khán giả: 82 |
| 8 tháng 1 năm 2013 45 | Mickleover Sports | 1-4 | Grantham Town | The Raygar Stadium, Mickleover |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Munn 40' | Grantham Town Kết quả | Troke 2', 56' Lewis 33' Demidh 62' |
Lượng khán giả: 67 |
| 8 tháng 1 năm 2013 46 | Rainworth Miners Welfare | 2-0 (s.h.p.) | Buxton | Kirklington Road, Rainworth |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Cooksey 99' Goward 104' |
Rainworth Miners Kết quả Buxton Kết quả |
Lượng khán giả: 78 |
| 8 tháng 1 năm 2013 47 | Rushall Olympic | 1-0 | Hednesford Town | Dales Lane, Rushall |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Craddock 15' | Rushall Olympic Kết quả Hednesford Town Kết quả |
Lượng khán giả: 112 |
| 8 tháng 1 năm 2013 48 | Stafford Rangers | 1-2 | Nantwich Town | Marston Road, Stafford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Ashton 90' | Stafford Rangers Kết quả Nantwich Town Kết quả |
Wilson 29' Cooke 86' (ph.đ.) |
Lượng khán giả: 210 Trọng tài: Thomas Harty |
| 8 tháng 1 năm 2013 49 | Stocksbridge Park Steels | 3-5 (s.h.p.) | Blyth Spartans | Sân vận động Look Local, Stocksbridge |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Turner 18' Thewlis 75' South 80' |
Stocksbridge Park Kết quả Blyth Spartans Kết quả |
Buchanan 28' McGorrigan 41' Jennings 86' Dale 104' Maguire 117' |
Lượng khán giả: 48 |
| 9 tháng 1 năm 2013 50 | Worksop Town | 4-1 | Frickley Athletic | Sandy Lane, Worksop |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hawes 19' Jackson 21', 59' Telling 26' |
Worksop Town Kết quả Frickley Athletic Kết quả |
Hinsley 52' | Lượng khán giả: 196 |
Vòng Bốn
Lễ bốc thăm cho vòng Bốn diễn ra vào ngày 10 tháng 1 năm 2013, với sự tham gia của 16 câu lạc bộ vượt qua vòng Ba..[11]
| 19 tháng 2 năm 2013 51 | Witton Albion | 4-3 | F.C. United of Manchester | Wincham Park, Northwich |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Tuck 30', 54' Powell 38' Andrews 78' |
F.C. United Kết quả Witton Albion Kết quả |
Stott 14', 90' Giggs 71' |
Lượng khán giả: 382 Trọng tài: Peter Gooch |
| 26 tháng 2 năm 2013 52 | Blyth Spartans | 1-2 | North Ferriby United | Croft Park, Blyth |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Mason 80' | Blyth Spartans Kết quả North Ferriby Kết quả |
Bradshaw 66' Wilson 89' |
Lượng khán giả: 208 |
| 29 tháng 1 năm 2013 53 | Eastwood Town | 2-0 | Rainworth Miners Welfare | Coronation Park, Eastwood |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Breach 18' White 77' |
Rainworth Kết quả | Lượng khán giả: 91 Trọng tài: Duncan Street |
| 29 tháng 1 năm 2013 54 | Farsley | 2-1 | Worksop Town | Throstle Nest, Farsley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Tiani 40' Priestley 66' |
Worksop Town Kết quả Farsley Kết quả |
Burbeary 70' | Lượng khán giả: 97 Trọng tài: Gary Chapman |
| 26 tháng 2 năm 2013 55 | Grantham Town | 1-2 | Matlock Town | Sân vận động South Kesteven Sports, Grantham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Smith 15' | Grantham Town Kết quả Matlock Town Kết quả |
Grayson 35' (ph.đ.) McDonald 44' |
Lượng khán giả: 81 |
| 12 tháng 2 năm 2013 56 | Marine | 1-2 | Cammell Laird | Sân vận động Arriva, Crosby |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Burton 48' | Marine Kết quả Cammell Laird Kết quả |
Henders 25' Foley 90+' |
Lượng khán giả: 104 Trọng tài: Ian Gittins |
| 14 tháng 3 năm 2013 57 | Nantwich Town | 1-3 | Curzon Ashton | Weaver Stadium, Nantwich |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Moss 32' | Nantwich Town Kết quả Curzon Ashton Kết quả |
Kay 17' Henderson 24' Dell 84' |
Lượng khán giả: 105 |
| 5 tháng 2 năm 2013 58 | Rushall Olympic | 1-2 | Northwich Victoria | Dales Lane, Rushall |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bragioli 28' | Rushall Olympic Kết quả Northwich Victoria Kết quả |
Wisdom 11' Leadbetter 82' |
Lượng khán giả: 48 |
Nguồn:[12]
Tứ kết
Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết, diễn ra vào ngày 19 tháng 2 năm 2013.[13] Cammell Laird, Farsley, và Curzon Ashton từ NPL Division One North, cùng với Northwich Victoria từ NPL Division One South, là những đội có thứ hạng thấp nhất vẫn còn góp mặt tại cúp.
| 12 tháng 3 năm 2013 59 | Eastwood Town | 0-5 | North Ferriby United | Coronation Park, Eastwood |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | report | Robson 3' Bradshaw 45', 75', 76' Banks 72' |
Lượng khán giả: 51 |
| 19 tháng 3 năm 2013 60 | Cammell Laird | 3-1 (s.h.p.) | Northwich Victoria | Sân vận động Kirklands, Birkenhead |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Holt 15' Cairns 103' Henders 111' |
report | Wisdom 14' | Lượng khán giả: 59 |
| 19 tháng 3 năm 2013 61 | Matlock Town | 3-1 | Farsley | Causeway Lane, Matlock |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Ashmore 12' McMahon 19' McDonald 58' |
report | Grant 63' | Lượng khán giả: 126 |
| 20 tháng 3 năm 2013 62 | Curzon Ashton | 0-4 | Witton Albion | Sân vận động Tameside, Ashton-under-Lyne |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | report | Shaw 29' Hancock 42' (ph.đ.) Sheehan 59' Andrews 90' |
Lượng khán giả: 104 |
Nguồn:[12]
Bán kết
Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết. Lễ bốc thăm vòng Bán kết diễn ra vào ngày 21 tháng 3 năm 2013, trong đó Cammell Laird từ Northern Premier League Division One North là đội có thứ hạng thấp nhất còn lại tại cúp.[14] Witton Albion bị loại khỏi vòng Bán kết do sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu vào ngày 19 tháng 2 năm 2013 trong trận gặp F.C. United of Manchester, vì cầu thủ này trước đó đã đại diện cho Curzon Ashton ở một vòng trước vào ngày 27 tháng 11 năm 2012. Curzon Ashton được khôi phục quyền thi đấu để gặp Matlock Town thay cho Witton Albion ở vòng Bán kết.[15]
| 3 tháng 4 năm 2013 63 | North Ferriby United | 2-1 | Cammell Laird | Grange Lane, North Ferriby |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Gray 19' Wilson 81' |
Kết quả | Dysart 45' | Lượng khán giả: 148 |
| 4 tháng 4 năm 2013 64 | Matlock Town | 1-2 | Curzon Ashton[15] | Causeway Lane, Matlock |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Leesley 64' | Kết quả | Gaughan 7' (l.n.) Metcalfe 79' |
Lượng khán giả: 144 |
Nguồn:[16]
Chung kết
The Challenge Cup Final was played at the Throstle Nest, the home ground of Farsley F.C.[17] This was the second consecutive Challenge Cup Final for North Ferriby United and Curzon Ashton's first Finals appearance. After a 1-1 draw, North Ferriby United went on to win the penalty shoot-out and secure their second Challenge Cup in a row while also being the third team ever to retain the Cup.[18]
| Curzon Ashton | 1 - 1 (s.h.p.) | North Ferriby United |
|---|---|---|
| Dennis 3' | Report 1 Report 2 |
Bradshaw 20' |
| Loạt sút luân lưu | ||
| Kay Dennis Walker Metcalfe McDonagh |
1 - 2 | Stokes King Bruce Williams Ombeni |
Peter Swales Shield
| |||||||||
| Ngày | 6 tháng 5 năm 2013 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | The Walks, King's Lynn | ||||||||
| Trọng tài | S. Meredith (Mansfield)[19] | ||||||||
| Khán giả | 321 | ||||||||
Ở phiên bản Peter Swales Shield năm 2013, nhà vô địch Northern Premier League First Division North mùa 2012-13 là Skelmersdale United đối đầu với nhà vô địch Northern Premier League First Division South mùa 2012-13 là King's Lynn Town.
| King's Lynn Town (vô địch 2012-13 NPL Division One South) | 1-6 | Skelmersdale United (vô địch 2012-13 NPL Division One North) |
|---|---|---|
| Thomson 64' (ph.đ.) | Kết quả | Mark Jackson 21' Hine 24', 75', 86', 87' Morning 36' |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ Andy Mitchell (ngày 30 tháng 7 năm 2012). "theonionsack: News: National League System changes 2012-13 confirmed". Theonionsack.blogspot.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ Watters, David (ngày 22 tháng 6 năm 2013). "Hot-shots booked for Blackpool". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
- ^ a b c d e f g "The Evo-Stik League Northern Premier Archive 12-13". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
- ^ a b "Evo-Stik North League Division One North - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk.
- ^ a b "Evo-Stik North League Division One South - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk.
- ^ Doodson Sports Cup new sponsor Curzon ashton website. Accessed 21 tháng 9 năm 2011
- ^ Watters, David (ngày 14 tháng 11 năm 2012). "Doodson Sport Cup dates confirmed". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
- ^ Allcock, Alan (ngày 28 tháng 11 năm 2012). "Doodson Sport League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
- ^ Allcock, Alan (ngày 19 tháng 12 năm 2012). "Doodson Sport League Challenge Cup Third Round draw". Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2013.
- ^ Allcock, Alan (ngày 10 tháng 2 năm 2013). "Doodson Sports League Challenge Cup Fourth round draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - March". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
- ^ Allcock, Alan (ngày 20 tháng 2 năm 2013). "Doodson Sport League Challenge Cup Quarter-final draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- ^ "The Doodson Sport Cup Semifinals draw". The Evo-Stik League Northern Premier. ngày 21 tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013.
- ^ a b "Doodson Sport League Cup - Semi-final League statement". www.pitchero.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2013.
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
- ^ "Doodson Sport League Cup Final Date and venue announced". The Evo-Stik League Northern Premier. ngày 8 tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2013.
- ^ Watters, David (ngày 24 tháng 4 năm 2013). "Congratulations to North Ferriby United The Doodson Sport Cup Final". Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2013.
- ^ a b Leatherbarrow, Neil (ngày 6 tháng 5 năm 2013). "CHAMPION OF CHAMPIONS, IT'S OFFICIAL". Pitch Hero. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013.