Northern Premier League 2012-13

Mùa giải Northern Premier League 2012-13 là mùa thứ 45 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 6 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South. Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2012-13 là Evo-Stik.[1]

Do từ mùa giải 2013-14 trở đi, các giải đấu ở Step Three sẽ tăng số đội từ 22 lên 24, nên ở mùa này chỉ có hai đội xuống hạng từ Premier Division, và chỉ có một đội xuống hạng từ mỗi giải Division One North và Division One South.[2]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2012-13
Vô địchNorth Ferriby United
Thăng hạngNorth Ferriby United
Hednesford Town
Xuống hạngKendal Town
Eastwood Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.536 (3,32 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRyan Kendall
(36 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Worksop Town 8-1 Stocksbridge Park Steels[4]
(31 tháng 10 năm 2012)
Buxton 7-0 Stocksbridge Park Steels[4]
(26 tháng 12 năm 2012)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
5 goals[4]
Trận có nhiều bàn thắng nhấtStocksbridge Park Steels 4-5 Chorley[4]
(17 tháng 8 năm 2012)
Worksop Town 8-1 Stocksbridge Park Steels[4]
(31 tháng 10 năm 2012)
Trận có nhiều khán giả nhất2.761
F.C. United of Manchester 1-0 Worksop Town[4]
(20 tháng 4 năm 2013)
Trận có ít khán giả nhất79
Ashton United 2-0 Blyth Spartans[4]
(27 tháng 3 năm 2013)
2011-12
2013-14

Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 North Ferriby United (C, P) 42 28 9 5 96 43 +53 93 Thăng hạng Conference North
2 Hednesford Town (P) 42 28 9 5 91 47 +44 93 Giành quyền tham dự play-off
3 F.C. United of Manchester 42 25 8 9 86 48 +38 83
4 Witton Albion 42 24 8 10 85 57 +28 80
5 AFC Fylde 42 23 6 13 93 51 +42 75
6 Rushall Olympic 42 20 10 12 69 55 +14 70
7 Buxton 42 18 13 11 72 56 +16 67
8 Chorley 42 20 7 15 63 52 +11 67
9 Worksop Town 42 20 6 16 91 68 +23 66
10 Ashton United 42 15 14 13 71 66 +5 59
11 Ilkeston 42 15 13 14 67 55 +12 58
12 Whitby Town 42 16 9 17 68 72 −4 57
13 Marine 42 16 11 15 61 61 0 56[a]
14 Nantwich Town 42 15 8 19 63 76 −13 53
15 Stafford Rangers 42 12 15 15 54 60 −6 51
16 Blyth Spartans 42 15 6 21 70 87 −17 51
17 Matlock Town 42 12 9 21 54 80 −26 45
18 Frickley Athletic 42 10 9 23 58 88 −30 39
19 Grantham Town 42 9 9 24 56 75 −19 36
20 Stocksbridge Park Steels 42 9 9 24 67 106 −39 36
21 Kendal Town (R) 42 9 6 27 65 112 −47 33 Xuống hạng NPL Division One North
22 Eastwood Town (R) 42 3 6 33 36 121 −85 15 Xuống hạng NPL Division One South
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Marine were bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Hednesford Town 3(3)
5 AFC Fylde 3(1)
2 Hednesford Town 2
3 F.C. United of Manchester 1
3 F.C. United of Manchester 3
4 Witton Albion 1

Bán kết

Hednesford Town3-3 (s.h.p.)AFC Fylde
Durrell   56'97' (ph.đ.)
MacPherson   71'
Hednesford Town Kết quả
AFC Fylde Kết quả
NPL Kết quả
Blinkhorn   24'
Hinchliffe   90+'
Farrell   105'
Loạt sút luân lưu
Durrell  
Woolfe  
Disney  
Taylor  
3-1   Farrell
  Denson
  Booth
  Sumner
Khán giả: 1.360
F.C. United of Manchester3-1Witton Albion
Wolfenden   9'
Mulholland   35'
Stott   74' (ph.đ.)
Kết quả Hancock   53'
Khán giả: 2.492

Chung kếts

Hednesford Town2-1F.C. United of Manchester
Harvey   2'
Osborne   32'
Kết quả Norton   56'
Khán giả: 4.412

Kết quả

Nhà \ Khách FYL ASH BLY BUX CHO EAS FCU FRK GRN HED ILK KEN MAR MAT NAN NFU RSO STA STO WTB WTN WKS
AFC Fylde 1–2 1–0 5–0 0–1 5–1 4–2 3–2 5–3 1–2 2–3 4–0 2–0 3–0 3–2 1–0 1–3 0–1 4–0 4–3 1–2 2–2
Ashton United 2–2 2–0 0–1 3–2 6–0 1–2 0–0 1–1 2–2 0–3 4–1 2–4 2–0 2–1 0–2 2–3 0–0 2–3 2–2 1–3 5–3
Blyth Spartans 0–5 4–1 2–2 1–3 1–0 1–2 4–2 1–0 1–2 3–2 1–3 3–3 2–1 1–1 0–1 1–1 1–0 5–0 2–2 0–3 3–2
Buxton 1–0 6–1 2–0 1–1 6–2 0–3 1–0 1–1 0–2 0–0 1–2 1–4 1–0 3–1 2–0 2–0 2–1 7–0 2–1 2–2 0–3
Chorley 1–4 1–1 1–0 2–1 1–1 1–2 5–1 2–0 1–2 1–0 5–0 1–0 1–0 3–3 0–1 1–6 2–0 1–1 2–3 1–2 1–1
Eastwood Town 1–4 0–5 1–4 1–5 0–1 2–2 0–1 2–2 0–2 1–4 2–5 1–2 3–3 1–5 0–5 2–1 2–2 1–2 0–2 3–4 0–1
F.C. United of Manchester 2–1 3–0 2–1 1–2 1–3 4–1 3–0 1–0 1–1 1–0 6–0 0–1 4–0 1–2 1–1 0–4 3–0 4–0 3–2 0–1 1–0
Frickley Athletic 1–1 1–1 2–1 3–3 0–1 1–0 2–4 0–0 2–1 2–1 2–1 0–2 1–2 3–0 2–3 3–3 2–1 4–2 0–2 0–2 0–0
Grantham Town 1–2 0–2 2–2 0–0 0–1 4–0 2–4 2–1 2–3 1–1 3–4 1–0 3–3 1–4 2–3 2–1 2–2 1–2 2–3 1–3 3–0
Hednesford Town 2–0 1–2 3–0 3–2 3–1 2–0 1–0 3–2 3–0 2–0 2–1 2–0 2–2 3–0 2–3 3–4 2–2 4–1 4–0 2–1 0–4
Ilkeston 1–1 2–2 3–1 1–1 1–0 2–1 1–1 4–2 2–0 0–2 4–4 1–0 0–2 3–0 2–2 0–1 0–2 1–0 3–1 2–3 2–1
Kendal Town 2–2 2–2 1–3 1–0 1–4 6–0 1–5 0–2 1–0 1–3 3–2 2–3 4–1 0–1 2–4 0–2 2–2 0–5 2–4 1–2 3–4
Marine 0–4 0–0 5–1 2–0 2–0 2–0 0–3 2–2 1–0 0–0 1–1 2–2 1–3 2–1 1–3 1–1 3–1 2–1 2–5 3–0 2–3
Matlock Town 2–1 2–2 1–3 1–1 1–0 0–1 2–2 3–1 3–2 2–3 1–1 3–0 1–0 0–5 0–2 0–3 2–3 1–1 0–0 1–2 1–5
Nantwich Town 0–3 0–2 2–1 2–2 0–1 1–0 2–3 3–2 0–2 1–1 1–0 1–1 2–3 0–1 2–3 0–2 1–1 4–3 2–1 2–1 0–5
North Ferriby United 0–1 2–0 3–2 1–1 1–0 6–1 1–1 4–0 3–1 2–3 1–1 3–2 3–1 2–1 0–0 2–2 1–1 5–1 1–1 2–0 2–0
Rushall Olympic 2–0 0–0 5–2 0–1 0–0 2–0 0–1 1–0 3–1 2–2 2–1 1–0 2–0 0–4 2–3 0–3 1–1 1–1 1–1 0–4 0–1
Stafford Rangers 4–2 0–0 2–4 2–2 1–0 2–0 1–1 3–3 0–1 0–1 2–1 5–1 0–0 1–0 2–0 0–2 1–2 1–1 0–1 0–0 3–1
Stocksbridge Park Steels 0–2 0–3 2–3 0–2 4–5 1–1 1–3 4–3 0–3 3–3 1–1 5–3 2–2 2–3 5–2 0–4 3–0 2–0 1–4 3–3 1–2
Whitby Town 0–4 1–3 1–3 1–1 1–1 1–1 0–1 4–1 2–0 0–2 0–4 1–0 1–1 1–0 1–2 2–4 0–1 4–0 3–2 1–3 2–2
Witton Albion 0–2 0–2 2–1 2–4 1–3 3–0 1–1 5–0 0–2 1–1 2–2 3–0 2–0 3–0 2–2 2–4 2–0 3–1 1–0 4–2 4–3
Worksop Town 0–0 5–1 8–1 2–0 1–0 2–3 4–1 3–2 3–2 0–4 1–4 3–0 1–1 6–1 0–2 2–1 2–3 2–3 2–1 0–1 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
F.C. United of Manchester Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) 11.840
Grantham Town Sân vận động South Kesteven Sports 7.500
Hednesford Town Keys Park 6.500
Buxton The Silverlands 5.200
Eastwood Town Coronation Park 5.000
Witton Albion Wincham Park 4.813
Ashton United Hurst Cross 4.500
Blyth Spartans Croft Park 4.435
Chorley Sân vận động The Chorley Group Victory Park 4.100
Ilkeston New Manor Ground 3.500
Nantwich Town Sân vận động The Weaver 3.500
Stocksbridge Park Steels Sân vận động Look Local 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Worksop Town Sandy Lane 3.200
Stafford Rangers Marston Road 3.000
Marine Sân vận động The Arriva 2.800
North Ferriby United Grange Lane 2.700
Kendal Town Sân vận động Lakeland Radio 2.400
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
AFC Fylde Kellamergh Park 1.500
Rushall Olympic Dales Lane 1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2012-13
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.598 (3,46 bàn mỗi trận)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Curzon Ashton 10-1 Wakefield
(1 tháng 4 năm 2013)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Ossett Albion 0-8 Trafford
(18 tháng 8 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhất
11 bàn
Trận có nhiều khán giả nhất615 Curzon Ashton 1-1 Cammell Laird
(12 tháng 1 năm 2013)[5]
Trận có ít khán giả nhất29 Cammell Laird 3-2 Radcliffe Borough
(12 tháng 3 năm 2013)[5]
2011-12
2013-14

Division One North có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Skelmersdale United (C, P) 42 32 6 4 110 41 +69 102 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Cammell Laird 42 26 8 8 86 58 +28 86 Giành quyền tham dự play-off
3 New Mills 42 26 7 9 107 69 +38 85
4 Trafford (P) 42 24 8 10 93 44 +49 80
5 Mossley 42 24 8 10 83 48 +35 80
6 Ramsbottom United 42 24 7 11 97 49 +48 79
7 Curzon Ashton 42 22 7 13 98 67 +31 73
8 Clitheroe 42 21 10 11 66 63 +3 73
9 Bamber Bridge 42 21 7 14 86 58 +28 70
10 Warrington Town 42 19 12 11 76 54 +22 69
11 Burscough 42 14 17 11 81 64 +17 59
12 Ossett Town 42 14 13 15 67 65 +2 55
13 Lancaster City 42 15 8 19 70 73 −3 50[a]
14 Farsley 42 13 10 19 72 80 −8 49
15 Radcliffe Borough 42 11 15 16 68 69 −1 48
16 Salford City 42 11 13 18 65 79 −14 46
17 Prescot Cables 42 12 10 20 51 67 −16 46
18 Harrogate Railway Athletic 42 11 8 23 47 89 −42 41
19 Wakefield 42 6 9 27 38 119 −81 27
20 Ossett Albion 42 6 7 29 49 96 −47 25
21 Goole 42 5 8 29 44 89 −45 23 Chuyển đến NPL Division One South
22 Garforth Town (R) 42 4 4 34 44 157 −113 16 Xuống hạng NCEFL Premier Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 1 tháng 5 năm 2013. Nguồn: [2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Lancaster City bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Cammell Laird 1
5 Mossley 0
2 Cammell Laird 0(2)
4 Trafford (p) 0(4)
3 New Mills 0
4 Trafford (s.h.p.) 2

Bán kết

Cammell Laird1-0Mossley
Holt   90+3'
Sân vận động Kirklands, Birkenhead
Khán giả: 338
New Mills0-2 (s.h.p.)Trafford
Ahern   97'
Oates   120'
Church Lane, New Mills
Khán giả: 448

Chung kết

Cammell Laird0-0Trafford
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
2-4
Sân vận động Kirklands, Birkenhead
Khán giả: 622

Kết quả

Nhà \ Khách BAM BUR CAM CLT CZA FAR GAR GOO HRA LNC MOS NEM OSA OST PRC RAD RAM SLC SKU TRA WAK WAR
Bamber Bridge 2–1 0–0 1–3 3–0 4–0 5–0 3–0 4–1 4–3 2–2 1–4 3–2 4–0 2–1 3–1 1–1 1–2 0–2 1–0 2–0 0–0
Burscough 1–0 2–2 0–0 0–0 5–1 5–0 3–1 0–1 1–4 0–0 0–3 2–1 1–1 1–2 4–2 0–2 2–2 4–1 1–3 1–1 1–1
Cammell Laird 3–2 4–2 3–2 1–2 2–4 2–0 1–0 0–1 1–0 1–2 0–0 3–2 4–2 5–2 3–2 3–1 3–2 3–2 1–1 2–1 2–1
Clitheroe 2–1 3–2 2–1 2–1 0–0 3–1 3–1 3–3 1–0 1–0 0–0 3–2 0–2 2–0 0–3 1–3 2–2 1–7 2–0 2–2 2–0
Curzon Ashton 4–2 2–5 1–1 1–1 3–2 6–0 3–2 3–0 4–1 3–0 4–3 3–2 0–1 2–2 0–2 1–0 3–1 1–6 0–0 10–1 4–2
Farsley 1–1 1–2 1–3 3–0 1–1 5–0 1–1 2–3 2–3 0–4 1–2 2–0 4–0 1–1 2–0 1–1 5–3 1–5 3–4 3–0 0–3
Garforth Town 0–3 1–5 0–4 0–2 1–6 1–3 0–0 1–2 3–4 0–6 3–4 2–4 0–6 1–4 2–2 0–5 0–2 0–3 2–4 1–1 2–5
Goole 0–2 2–2 0–2 1–2 0–2 0–3 6–2 1–0 1–3 0–4 2–3 3–1 2–0 0–1 1–2 0–2 0–0 0–0 1–2 1–2 1–2
Harrogate Railway Athletic 1–2 1–6 1–3 4–2 0–2 2–2 2–3 3–0 0–4 0–1 1–4 1–3 1–2 1–3 2–2 0–2 2–0 3–2 1–0 1–1 1–2
Lancaster City 4–2 2–2 1–2 2–2 3–2 1–1 4–1 2–2 2–1 0–0 1–2 1–0 2–3 3–1 2–2 0–5 0–1 1–3 0–0 0–1 1–1
Mossley 1–0 3–1 1–3 2–3 1–2 3–0 7–0 2–1 3–0 2–0 0–4 2–0 2–1 4–1 2–0 0–4 2–2 0–2 3–2 2–2 1–0
New Mills 1–5 1–2 1–1 1–2 2–1 3–0 9–2 3–1 4–0 3–1 2–2 5–1 2–1 2–1 1–4 1–0 2–1 1–1 1–2 6–0 1–6
Ossett Albion 0–1 1–1 1–2 0–1 2–0 2–0 0–1 3–2 0–2 0–3 3–3 1–4 0–2 0–0 1–2 1–6 2–0 1–4 0–8 2–3 0–2
Ossett Town 2–1 2–2 3–0 1–1 1–4 3–3 5–5 0–2 0–0 1–2 0–1 3–3 1–1 1–1 0–0 0–1 3–2 0–1 0–4 6–0 2–2
Prescot Cables 2–3 0–0 0–2 0–2 1–3 0–1 1–0 2–1 2–2 3–2 1–2 1–2 2–1 1–2 1–1 2–0 0–3 0–1 1–1 4–0 1–1
Radcliffe Borough 2–2 1–1 0–3 1–3 3–1 2–2 6–2 1–1 1–2 2–0 1–2 2–3 1–1 1–2 1–0 2–2 1–1 0–2 2–0 4–0 2–2
Ramsbottom United 2–2 3–1 3–3 3–0 3–4 1–2 6–0 2–1 4–0 2–0 1–2 2–3 4–3 1–1 3–0 3–2 5–1 0–2 2–1 2–1 0–0
Salford City 2–4 2–6 2–2 1–1 1–1 2–0 3–0 3–0 1–1 1–0 0–2 1–2 2–0 0–2 1–1 1–1 2–3 0–3 3–3 5–2 1–1
Skelmersdale United 2–1 3–3 6–1 3–0 3–2 4–0 3–1 2–2 4–0 3–1 2–1 3–3 4–1 2–1 3–1 2–1 2–1 3–2 1–2 2–0 1–1
Trafford 2–0 0–0 0–1 3–0 0–3 3–2 3–0 5–1 4–0 3–0 2–0 2–0 2–2 2–1 1–2 4–1 2–1 6–0 0–2 7–0 3–2
Wakefield 0–5 1–1 2–1 0–3 2–1 0–5 0–2 3–1 0–0 1–4 1–6 3–5 1–1 0–3 1–2 2–2 1–2 0–3 0–2 0–1 1–2
Warrington Town 3–1 1–2 0–2 2–1 2–3 2–1 1–4 7–2 4–0 1–3 0–0 4–1 2–1 0–0 2–0 1–0 0–3 2–1 0–1 1–1 4–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: Bảng kết quả NPL Division North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Wakefield Belle Vue (dùng chung sân với Wakefield Trinity Wildcats) 11.000
Curzon Ashton Sân vận động Tameside 4.000
Mossley Seel Park 4.000
Farsley Throstle Nest 3.900
Harrogate Railway Athletic Station View 3.500
Lancaster City Giant Axe 3.500
Radcliffe Borough Stainton Park 3.500
Warrington Town Cantilever Park 3.500
Prescot Cables Valerie Park 3.200
Burscough Queensgate 3.054
Garforth Town Sân vận động Genix Healthcare 3.000
Goole Victoria Pleasure Grounds 3.000
Ossett Albion Sân vận động WareHouse Systems 3.000
Skelmersdale United Sân vận động West Lancashire College 2.500
Trafford Shawe View 2.500
Bamber Bridge Sân vận động QED 2.264
Clitheroe Shawbridge 2.000
Ossett Town Sân vận động Stade France 2.000
Ramsbottom United The Harry Williams Riverside 2.000
Cammell Laird Sân vận động Kirklands 1.500
New Mills Church Lane 1.400
Salford City Moor Lane 1.400

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2012-13
Vô địchKing's Lynn Town
Thăng hạngKing's Lynn Town
Stamford
Xuống hạngHucknall Town
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Loughborough Dynamo 13-0 Hucknall Town
(1 tháng 1 năm 2013)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Hucknall Town 1-9 Coalville Town
(20 tháng 10 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLoughborough Dynamo 13-0 Hucknall Town
(1 tháng 1 năm 2013)
Trận có nhiều khán giả nhất1.958 King's Lynn Town 2-1 Sheffield
(30 tháng 4 năm 2013)[6]
Trận có ít khán giả nhất34 Hucknall Town 2-4 Market Drayton Town
(19 tháng 3 năm 2013)[6]
2011-12
2013-14

Division One South có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 King's Lynn Town (C, P) 42 28 8 6 86 46 +40 92 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Coalville Town 42 25 11 6 108 44 +64 86 Giành quyền tham dự play-off
3 Belper Town 42 23 13 6 95 42 +53 82
4 Stamford (P) 42 23 7 12 97 58 +39 76
5 Chasetown 42 21 11 10 83 51 +32 74
6 Sutton Coldfield Town 42 22 8 12 81 61 +20 74
7 Halesowen Town 42 23 5 14 79 65 +14 74
8 Northwich Victoria 42 19 10 13 88 58 +30 67 Chuyển đến NPL Division One North
9 Sheffield 42 18 9 15 85 82 +3 63
10 Leek Town 42 15 14 13 72 60 +12 59
11 Gresley 42 16 10 16 75 77 −2 58
12 Carlton Town 42 16 8 18 67 68 −1 56
13 Brigg Town 42 14 11 17 62 76 −14 53
14 Rainworth Miners Welfare 42 14 9 19 59 75 −16 51
15 Market Drayton Town 42 13 11 18 68 78 −10 50
16 Loughborough Dynamo 42 13 10 19 75 75 0 49
17 Newcastle Town 42 11 13 18 45 58 −13 46
18 Kidsgrove Athletic 42 12 7 23 75 89 −14 43
19 Romulus 42 11 9 22 52 78 −26 42
20 Lincoln United 42 9 9 24 64 102 −38 36
21 Mickleover Sports 42 7 13 22 51 92 −41 34
22 Hucknall Town (R) 42 4 4 34 39 171 −132 16 Xuống hạng CMFL South Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: [3]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Coalville Town 1
5 Chasetown 2
4 Stamford 2
5 Chasetown 1
3 Belper Town 2
4 Stamford (s.h.p.) 4

Bán kết

Coalville Town1-2Chasetown
Murdock   45' Robinson   21'54'
Owen Street Sports Ground, Coalville
Khán giả: 495
Belper Town2-4 (s.h.p.)Stamford
Cotton   6'
Froggatt   13'
Miller   16'
Brooks   66'
Hall   105' (ph.đ.)
Richards   120'
Christchurch Meadow, Belper
Khán giả: 620

Chung kết

Stamford2-1Chasetown
Brooks   4'
Miller   83'
Hay   15'
Kettering Road, Stamford
Khán giả: 864

Kết quả

Nhà \ Khách BLP BRG CAR CHA COA GRE HAL HUC KID KLT LEE LIN LOU MAR MIC NEW NOR RAI ROM SHE STM SUT
Belper Town 1–1 1–1 3–0 1–1 1–1 4–1 2–0 5–1 0–3 1–1 3–0 3–1 5–0 2–0 1–1 3–1 1–2 9–0 2–2 4–0 1–0
Brigg Town 2–2 3–0 0–1 0–3 3–3 2–2 1–0 3–1 1–1 3–2 2–0 1–1 2–0 2–1 1–3 0–3 3–2 0–5 0–3 2–3 2–1
Carlton Town 0–1 5–2 2–2 3–2 0–1 1–2 1–0 4–2 2–2 3–2 1–1 1–2 2–3 0–1 1–0 1–2 0–0 2–0 2–2 2–3 2–3
Chasetown 1–1 2–0 5–0 1–4 3–4 3–0 4–0 6–1 0–1 0–0 3–1 3–0 0–1 1–1 2–0 0–1 3–0 3–2 5–1 3–1 2–2
Coalville Town 1–1 2–1 5–1 1–1 1–1 0–1 5–0 4–3 0–0 6–2 2–1 0–0 2–2 6–1 4–1 1–0 3–0 3–1 3–1 1–0 2–0
Gresley 1–0 2–4 0–2 1–4 1–2 3–2 5–2 2–1 1–2 1–1 0–0 3–2 2–0 1–1 1–3 2–1 3–0 0–1 2–3 1–3 1–2
Halesowen Town 1–3 2–1 2–1 1–1 1–5 4–2 2–1 4–3 1–0 2–2 5–0 3–0 1–0 1–3 0–0 3–1 1–3 5–0 2–3 1–1 2–1
Hucknall Town 0–5 1–6 0–3 3–2 1–9 1–3 0–4 0–5 1–3 1–6 1–1 1–7 2–4 0–2 0–1 1–2 1–8 1–3 0–5 2–2 2–3
Kidsgrove Athletic 2–2 3–1 1–2 0–1 1–1 5–3 1–0 4–0 1–2 3–3 2–1 3–2 2–2 1–1 4–1 0–1 3–0 0–0 1–4 1–3 0–2
King's Lynn Town 1–2 3–2 0–0 1–0 3–1 2–2 3–2 2–4 3–1 2–0 5–2 2–0 3–0 7–0 3–2 1–0 2–0 3–0 2–1 2–1 2–0
Leek Town 1–2 1–1 2–1 1–1 0–4 1–2 0–2 5–1 2–1 1–1 3–1 0–1 3–0 3–1 0–2 1–1 2–2 5–1 0–1 3–0 2–1
Lincoln United 2–4 1–0 2–4 2–2 2–1 5–2 1–2 0–1 1–4 2–3 1–2 1–3 2–1 1–3 1–2 1–2 3–1 0–3 2–6 1–1 3–2
Loughborough Dynamo 0–0 1–1 2–4 3–0 0–2 1–1 0–2 13–0 5–1 3–5 0–3 1–2 1–5 4–2 0–3 1–3 0–0 2–0 4–1 0–2 0–2
Market Drayton Town 3–2 1–1 1–4 0–1 2–5 0–1 2–3 2–4 2–0 0–1 1–1 3–3 4–1 3–3 3–1 2–3 3–1 1–0 6–3 0–1 1–0
Mickleover Sports 0–0 0–2 2–2 0–3 0–5 0–4 3–2 4–0 0–3 1–3 0–1 0–1 1–1 2–2 0–1 0–2 1–0 0–1 3–3 1–2 2–2
Newcastle Town 1–2 1–1 1–0 4–0 2–1 3–1 2–3 1–1 0–4 0–0 1–1 2–2 0–0 0–1 1–1 1–1 0–0 0–2 0–1 0–0 0–2
Northwich Victoria 1–2 2–0 2–3 0–1 3–0 2–2 3–0 10–0 1–1 0–1 4–3 3–3 4–4 1–1 4–1 3–1 2–0 3–1 2–2 3–4 0–1
Rainworth Miners Welfare 1–3 1–2 2–0 0–2 1–1 2–1 0–2 4–1 3–1 2–2 1–0 3–4 0–0 2–2 4–2 3–2 0–0 2–1 1–2 0–4 1–0
Romulus 0–3 1–1 0–2 1–3 0–1 0–2 0–1 7–2 1–0 1–2 1–1 3–1 2–4 1–1 2–2 1–1 2–2 2–3 2–1 0–2 1–1
Sheffield 1–5 1–2 2–0 2–2 3–3 1–2 0–3 3–3 3–0 2–0 0–2 2–2 1–2 3–1 2–2 1–0 2–1 3–1 2–0 2–1 2–3
Stamford 4–1 3–0 1–2 1–2 1–1 2–2 4–1 8–0 4–1 4–1 0–1 5–1 1–2 3–2 5–2 3–0 5–3 1–2 0–2 4–1 0–0
Sutton Coldfield Town 2–1 5–0 1–0 4–4 0–4 4–2 2–0 4–0 4–3 3–1 2–2 4–3 2–1 0–0 2–1 2–0 0–5 5–1 1–1 4–0 2–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: NPL Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
King's Lynn Town The Walks 5.733
Halesowen Town The Grove 5.000
Hucknall Town Watnall Road 5.000
Brigg Town The Hawthorns 4.000
Newcastle Town Sân vận động Lyme Valley 4.000
Leek Town Harrison Park 3.600
Northwich Victoria Marston Road (dùng chung sân với Stafford Rangers) 3.000
Belper Town Christchurch Meadow 2.400
Gresley The Moat Ground 2.400
Lincoln United Ashby Avenue 2.200
Chasetown The Scholars Ground 2.000
Coalville Town Owen Street Sports Ground 2.000
Kidsgrove Athletic Sân vận động The Seddon 2.000
Rainworth Miners Welfare Welfare Ground 2.000
Romulus The Central Ground
(Sutton Coldfield Town ground share)
2.000
Sheffield Coach and Horses Ground 2.000
Stamford Kettering Road 2.000
Sutton Coldfield Town The Central Ground 2.000
Carlton Town Sân vận động Bill Stokeld 1.500
Loughborough Dynamo Nanpantan Sports Ground 1.500
Mickleover Sports Raygar Stadium 1.500
Market Drayton Town Greenfields Sports Ground 1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2012-13
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội66
Vị trí chung cuộc
Vô địchNorth Ferriby United
Á quânCurzon Ashton
Thống kê giải đấu
Số trận đấu65
Số bàn thắng266 (4,09 bàn mỗi trận)
2011-12
2013-14

Northern Premier League Challenge Cup 2012–13 (được gọi là Doodson Sports Cup 2012–13 vì lý do tài trợ)[7] là mùa giải thứ 43 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League.

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Vòng Sơ loại 5-13 tháng 11 năm 2012 4 66 → 62
Vòng Một 20 tháng 11 - 18 tháng 12 năm 2012 20 62 → 42
Vòng Hai 18 tháng 12 - 14 tháng 1 năm 2013 10 42 → 32
Vòng Ba 7 tháng 1 - 25 tháng 2 năm 2013 16 32 → 16
Vòng Bốn 29 tháng 1 - 12 tháng 3 năm 2013 8 16 → 8
Tứ kết 12-19 tháng 3 năm 2013 4 8 → 4
Bán kết 3-4 tháng 4 năm 2013 2 4 → 2
Chung kết 23 tháng 4 năm 2013 1 2 → 1

Vòng Sơ loại

Ở vòng Sơ loại, 8 đội từ các hạng đấu khu vực thấp hơn được bốc thăm để gặp nhau.

STT trận Đội nhà Tỉ số Đội khách Lượng khán giả
1 New Mills 0-4 Leek Town 80
2 Romulus 2-1 Gresley 52
3 Salford City 0-1 Curzon Ashton 49
4 Sheffield 5-3 Harrogate Railway Athletic 124

Vòng Một

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại sẽ được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One, những đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại.[8]

Vòng Hai

20 câu lạc bộ vượt qua vòng Một sẽ được đưa vào lễ bốc thăm.[9]

Vòng Ba

Các đội từ Northern Premier League Premier Division bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với 10 đội thắng ở vòng Hai. Lễ bốc thăm cho vòng Ba được tổ chức vào ngày 19 tháng 12 năm 2012. [10]

Vòng Bốn

Lễ bốc thăm cho vòng Bốn diễn ra vào ngày 10 tháng 1 năm 2013, với sự tham gia của 16 câu lạc bộ vượt qua vòng Ba..[11]

Nguồn:[12]

Tứ kết

Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết, diễn ra vào ngày 19 tháng 2 năm 2013.[13] Cammell Laird, Farsley, và Curzon Ashton từ NPL Division One North, cùng với Northwich Victoria từ NPL Division One South, là những đội có thứ hạng thấp nhất vẫn còn góp mặt tại cúp.

Nguồn:[12]

Bán kết

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết. Lễ bốc thăm vòng Bán kết diễn ra vào ngày 21 tháng 3 năm 2013, trong đó Cammell Laird từ Northern Premier League Division One North là đội có thứ hạng thấp nhất còn lại tại cúp.[14] Witton Albion bị loại khỏi vòng Bán kết do sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu vào ngày 19 tháng 2 năm 2013 trong trận gặp F.C. United of Manchester, vì cầu thủ này trước đó đã đại diện cho Curzon Ashton ở một vòng trước vào ngày 27 tháng 11 năm 2012. Curzon Ashton được khôi phục quyền thi đấu để gặp Matlock Town thay cho Witton Albion ở vòng Bán kết.[15]

Nguồn:[16]

Chung kết

The Challenge Cup Final was played at the Throstle Nest, the home ground of Farsley F.C.[17] This was the second consecutive Challenge Cup Final for North Ferriby United and Curzon Ashton's first Finals appearance. After a 1-1 draw, North Ferriby United went on to win the penalty shoot-out and secure their second Challenge Cup in a row while also being the third team ever to retain the Cup.[18]

Curzon Ashton1 - 1 (s.h.p.)North Ferriby United
Dennis   3' Report 1
Report 2
Bradshaw   20'
Loạt sút luân lưu
Kay  
Dennis  
Walker  
Metcalfe 
McDonagh  
1 - 2 Stokes  
King  
Bruce  
Williams  
Ombeni  
Khán giả: 179

Peter Swales Shield

Peter Swales Shield 2013
Ngày6 tháng 5 năm 2013
Địa điểmThe Walks, King's Lynn
Trọng tàiS. Meredith (Mansfield)[19]
Khán giả321
2012
2014

Ở phiên bản Peter Swales Shield năm 2013, nhà vô địch Northern Premier League First Division North mùa 2012-13 là Skelmersdale United đối đầu với nhà vô địch Northern Premier League First Division South mùa 2012-13 là King's Lynn Town.

King's Lynn Town
(vô địch 2012-13 NPL Division One South)
1-6Skelmersdale United
(vô địch 2012-13 NPL Division One North)
Thomson   64' (ph.đ.) Kết quả Mark Jackson   21'
Hine   24'75'86'87'
Morning   36'
The Walks, King's Lynn, Norfolk
Khán giả: 321
Trọng tài: S. Meredith (Mansfield)[19]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  2. ^ Andy Mitchell (ngày 30 tháng 7 năm 2012). "theonionsack: News: National League System changes 2012-13 confirmed". Theonionsack.blogspot.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  3. ^ Watters, David (ngày 22 tháng 6 năm 2013). "Hot-shots booked for Blackpool". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
  4. ^ a b c d e f g "The Evo-Stik League Northern Premier Archive 12-13". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
  5. ^ a b "Evo-Stik North League Division One North - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk.
  6. ^ a b "Evo-Stik North League Division One South - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk.
  7. ^ Doodson Sports Cup new sponsor Curzon ashton website. Accessed 21 tháng 9 năm 2011
  8. ^ Watters, David (ngày 14 tháng 11 năm 2012). "Doodson Sport Cup dates confirmed". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  9. ^ Allcock, Alan (ngày 28 tháng 11 năm 2012). "Doodson Sport League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  10. ^ Allcock, Alan (ngày 19 tháng 12 năm 2012). "Doodson Sport League Challenge Cup Third Round draw". Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2013.
  11. ^ Allcock, Alan (ngày 10 tháng 2 năm 2013). "Doodson Sports League Challenge Cup Fourth round draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
  12. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - March". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  13. ^ Allcock, Alan (ngày 20 tháng 2 năm 2013). "Doodson Sport League Challenge Cup Quarter-final draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
  14. ^ "The Doodson Sport Cup Semifinals draw". The Evo-Stik League Northern Premier. ngày 21 tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013.
  15. ^ a b "Doodson Sport League Cup - Semi-final League statement". www.pitchero.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2013.
  16. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  17. ^ "Doodson Sport League Cup Final Date and venue announced". The Evo-Stik League Northern Premier. ngày 8 tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2013.
  18. ^ Watters, David (ngày 24 tháng 4 năm 2013). "Congratulations to North Ferriby United The Doodson Sport Cup Final". Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2013.
  19. ^ a b Leatherbarrow, Neil (ngày 6 tháng 5 năm 2013). "CHAMPION OF CHAMPIONS, IT'S OFFICIAL". Pitch Hero. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài