Northern Premier League 2013-14
Mùa giải Northern Premier League 2013-14 là mùa thứ 46 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 7 của Northern Premier League Division One North và Division One South. Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2013-14 là Evo-Stik.[1]
Đây là mùa giải đầu tiên sau khi Premier Division được tái cơ cấu thành một giải đấu gồm 24 đội.[2]
Premier Division
| Mùa giải | 2013-14 |
|---|---|
| Vô địch | Chorley |
| Thăng hạng | Chorley AFC Fylde |
| Xuống hạng | Droylsden Stafford Rangers Stocksbridge Park Steels |
| Số trận đấu | 552 |
| Vua phá lưới | Leon Mettam (45 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Chorley 13-1 Droylsden[4] (5 tháng 4 năm 2014) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Droylsden 0-10 AFC Fylde[4] (29 tháng 10 năm 2013) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Chorley 13-1 Droylsden[4] (5 tháng 4 năm 2014) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 4.152[4][5] F.C. United of Manchester 2-2 Chorley (8 tháng 4 năm 2014) |
| Trận có ít khán giả nhất | 83[4][6] Droylsden 1-2 Barwell (8 tháng 4 năm 2014) |
← 2012-13 2014-15 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:
- Barwell, chuyển từ Southern League Premier Division
- Droylsden, xuống hạng từ Conference North
- Skelmersdale United, thăng hạng với tư cách nhà vô địch NPL Division One North
- King's Lynn Town, thăng hạng với tư cách nhà vô địch NPL Division One South
- Stamford, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One South
- Trafford, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One North
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chorley (C, P) | 46 | 29 | 10 | 7 | 107 | 39 | +68 | 97 | Thăng hạng Conference North |
| 2 | F.C. United of Manchester | 46 | 29 | 9 | 8 | 108 | 52 | +56 | 96 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | AFC Fylde (P) | 46 | 28 | 9 | 9 | 97 | 41 | +56 | 93 | |
| 4 | Worksop Town | 46 | 27 | 7 | 12 | 120 | 87 | +33 | 88 | Tham dự play-off và bị giáng xuống NCEFL Premier Division |
| 5 | Ashton United | 46 | 24 | 8 | 14 | 92 | 62 | +30 | 80 | Giành quyền tham dự play-off |
| 6 | Skelmersdale United | 46 | 24 | 5 | 17 | 92 | 79 | +13 | 77 | |
| 7 | Rushall Olympic | 46 | 21 | 12 | 13 | 79 | 65 | +14 | 75 | |
| 8 | Blyth Spartans | 46 | 20 | 12 | 14 | 79 | 78 | +1 | 72 | |
| 9 | Whitby Town | 46 | 18 | 16 | 12 | 82 | 64 | +18 | 70 | |
| 10 | Trafford | 46 | 20 | 8 | 18 | 77 | 73 | +4 | 68 | |
| 11 | King's Lynn Town | 46 | 20 | 8 | 18 | 76 | 77 | −1 | 68 | |
| 12 | Matlock Town | 46 | 18 | 13 | 15 | 61 | 53 | +8 | 67 | |
| 13 | Buxton | 46 | 16 | 14 | 16 | 63 | 60 | +3 | 62 | |
| 14 | Barwell | 46 | 17 | 11 | 18 | 62 | 67 | −5 | 62 | |
| 15 | Grantham Town | 46 | 17 | 10 | 19 | 77 | 78 | −1 | 61 | |
| 16 | Witton Albion | 46 | 17 | 9 | 20 | 77 | 80 | −3 | 60 | |
| 17 | Ilkeston | 46 | 17 | 8 | 21 | 81 | 77 | +4 | 59 | |
| 18 | Stamford | 46 | 17 | 7 | 22 | 75 | 85 | −10 | 58 | |
| 19 | Nantwich Town | 46 | 14 | 14 | 18 | 77 | 71 | +6 | 56 | |
| 20 | Marine | 46 | 13 | 14 | 19 | 68 | 76 | −8 | 53 | |
| 21 | Frickley Athletic | 46 | 12 | 13 | 21 | 62 | 80 | −18 | 49[a] | |
| 22 | Stafford Rangers (R) | 46 | 9 | 8 | 29 | 56 | 112 | −56 | 35 | Xuống hạng NPL Division One South |
| 23 | Stocksbridge Park Steels (R) | 46 | 5 | 8 | 33 | 60 | 130 | −70 | 23 | |
| 24 | Droylsden (R) | 46 | 2 | 3 | 41 | 40 | 182 | −142 | 9 | Xuống hạng NPL Division One North |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Frickley Athletic kết thúc ở vị trí thứ 21, tức suất xuống hạng cuối cùng, nhưng được ở lại hạng đấu do Vauxhall Motors rút khỏi Conference North và chọn thi đấu ở một hạng thấp hơn Northern Premier League.[7]
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | F.C. United of Manchester | 1 | |||||||
| 5 | Ashton United (s.h.p.) | 2 | |||||||
| 3 | AFC Fylde | 1(4) | |||||||
| 5 | Ashton United | 1(3) | |||||||
| 3 | AFC Fylde | 3 | |||||||
| 4 | Worksop Town | 1 | |||||||
Bán kết
| AFC Fylde | 3-1 | Worksop Town |
|---|---|---|
| Allen 19', 65', 90+5' (ph.đ.) | Higginson 17' |
| FC United of Manchester | 1-2 (s.h.p.) | Ashton United |
|---|---|---|
| Wright 59' (ph.đ.) | Johnson 90+2' Higgins 120+2' |
Chung kết
| AFC Fylde | 1-1 | Ashton United |
|---|---|---|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4-3 | ||
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| F.C. United of Manchester | Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) | 11.840 |
| Grantham Town | Sân vận động South Kesteven Sports | 7.500 |
| King's Lynn Town | The Walks | 5.733 |
| Buxton | The Silverlands | 5.200 |
| Witton Albion | Wincham Park | 4.813 |
| Ashton United | Hurst Cross | 4.500 |
| Blyth Spartans | Croft Park | 4.435 |
| Chorley | Sân vận động The Chorley Group Victory Park | 4.100 |
| Ilkeston | New Manor Ground | 3.500 |
| Nantwich Town | Sân vận động The Weaver | 3.500 |
| Stocksbridge Park Steels | Sân vận động Look Local | 3.500 |
| Whitby Town | Turnbull Ground | 3.500 |
| Worksop Town | Sandy Lane | 3.200 |
| Droylsden | Butcher's Arms Ground | 3.000 |
| Stafford Rangers | Marston Road | 3.000 |
| Marine | Sân vận động The Arriva | 2.800 |
| Barwell | Kirkby Road | 2.500 |
| Skelmersdale United | Sân vận động West Lancashire College | 2.500 |
| Trafford | Shawe View | 2.500 |
| Matlock Town | Causeway Lane | 2.214 |
| Frickley Athletic | Westfield Lane | 2.087 |
| Stamford | Kettering Road | 2.000 |
| AFC Fylde | Kellamergh Park | 1.500 |
| Rushall Olympic | Dales Lane | 1.400 |
Division One North
| Mùa giải | 2013-14 |
|---|---|
| Vô địch | Curzon Ashton |
| Thăng hạng | Curzon Ashton Ramsbottom United |
| Xuống hạng | Cammell Laird (rút lui) Wakefield (giải thể) |
← 2012-13 2014-15 → | |
Division One North có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:
- Darlington 1883, thăng hạng với tư cách nhà vô địch của Northern League Division One
- Kendal Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Northwich Victoria, chuyển từ NPL Division One South
- Padiham, thăng hạng với tư cách nhà vô địch của North West Counties League Premier Division
Ngày 17 tháng 4 năm 2014, NPL thông báo rằng Cammell Laird và Wakefield đã nộp đơn xin rút khỏi giải, và vì vậy họ sẽ chiếm hai suất xuống hạng vào cuối mùa giải.[8]
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Curzon Ashton (C, P) | 42 | 31 | 6 | 5 | 92 | 36 | +56 | 99 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Darlington 1883 | 42 | 28 | 6 | 8 | 101 | 37 | +64 | 90 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Warrington Town | 42 | 27 | 6 | 9 | 86 | 47 | +39 | 87 | |
| 4 | Bamber Bridge | 42 | 26 | 5 | 11 | 81 | 45 | +36 | 83 | |
| 5 | Ramsbottom United (P, O) | 42 | 25 | 8 | 9 | 112 | 57 | +55 | 80[a] | |
| 6 | Lancaster City | 42 | 24 | 8 | 10 | 75 | 52 | +23 | 80 | |
| 7 | Farsley | 42 | 21 | 12 | 9 | 76 | 51 | +25 | 75 | |
| 8 | Ossett Town | 42 | 19 | 8 | 15 | 66 | 63 | +3 | 65 | |
| 9 | Northwich Victoria | 42 | 16 | 15 | 11 | 73 | 52 | +21 | 63 | |
| 10 | Kendal Town | 42 | 17 | 5 | 20 | 83 | 84 | −1 | 56 | |
| 11 | Cammell Laird | 42 | 15 | 9 | 18 | 65 | 64 | +1 | 54 | Rút xuống thi đấu tại NWCFL Premier Division với tư cách câu lạc bộ mới Cammell Laird 1907 |
| 12 | Salford City | 42 | 15 | 7 | 20 | 68 | 80 | −12 | 52 | |
| 13 | Harrogate Railway Athletic | 42 | 14 | 6 | 22 | 52 | 66 | −14 | 48 | |
| 14 | Burscough | 42 | 13 | 9 | 20 | 58 | 82 | −24 | 48 | |
| 15 | Mossley | 42 | 13 | 8 | 21 | 73 | 90 | −17 | 47 | |
| 16 | New Mills | 42 | 12 | 9 | 21 | 68 | 95 | −27 | 45 | |
| 17 | Clitheroe | 42 | 12 | 7 | 23 | 55 | 81 | −26 | 43 | |
| 18 | Radcliffe Borough | 42 | 12 | 7 | 23 | 57 | 93 | −36 | 43 | |
| 19 | Padiham | 42 | 12 | 6 | 24 | 61 | 92 | −31 | 42 | |
| 20 | Prescot Cables | 42 | 10 | 10 | 22 | 63 | 86 | −23 | 40 | |
| 21 | Ossett Albion | 42 | 7 | 8 | 27 | 40 | 80 | −40 | 29 | |
| 22 | Wakefield | 42 | 7 | 7 | 28 | 55 | 127 | −72 | 28 | Câu lạc bộ giải thể vào cuối mùa giải |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
- ^ Ramsbottom United were bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Darlington 1883 | 0 | |||||||
| 5 | Ramsbottom United | 2 | |||||||
| 4 | Bamber Bridge | 2 | |||||||
| 5 | Ramsbottom United | 3 | |||||||
| 3 | Warrington Town | 0 | |||||||
| 4 | Bamber Bridge | 1 | |||||||
Bán kết
| Warrington Town | 0-1 | Bamber Bridge |
|---|---|---|
| Waddecar 48' |
| Darlington 1883 | 0-2 | Ramsbottom United |
|---|---|---|
| Priestley 23' Hulme 32' |
Chung kết
| Bamber Bridge | 2-3 (s.h.p.) | Ramsbottom United |
|---|---|---|
| Johnstone 22' Alexander 90+6' (ph.đ.) |
Gaskell 6' Howson 87' Smalley 104' |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Wakefield | Belle Vue (dùng chung sân với Wakefield Trinity Wildcats) | 11.000 |
| Curzon Ashton | Sân vận động Tameside | 4.000 |
| Mossley | Seel Park | 4.000 |
| Farsley | Throstle Nest | 3.900 |
| Harrogate Railway Athletic | Station View | 3.500 |
| Lancaster City | Giant Axe | 3.500 |
| Radcliffe Borough | Stainton Park | 3.500 |
| Warrington Town | Cantilever Park | 3.500 |
| Prescot Cables | Valerie Park | 3.200 |
| Burscough | Queensgate | 3.054 |
| Ossett Albion | Sân vận động WareHouse Systems | 3.000 |
| Kendal Town | Sân vận động Lakeland Radio | 2.400 |
| Bamber Bridge | Sân vận động Sir Tom Finney | 2.264 |
| Clitheroe | Shawbridge | 2.000 |
| Northwich Victoria | Valley Road (sân cũ của Flixton) | 2.000 |
| Ossett Town | Ingfield | 2.000 |
| Ramsbottom United | The Harry Williams Riverside | 2.000 |
| Darlington 1883 | Heritage Park (dùng chung sân với Bishop Auckland) | 1.994 |
| Padiham | Arbories Memorial Sports Ground | 1.688 |
| Cammell Laird | Sân vận động Kirklands | 1.500 |
| New Mills | Church Lane | 1.400 |
| Salford City | Moor Lane | 1.400 |
Division One South
| Mùa giải | 2013-14 |
|---|---|
| Vô địch | Halesowen Town |
| Thăng hạng | Belper Town Halesowen Town |
| Xuống hạng | Eastwood Town (rút lui) Kidsgrove Athletic |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Sutton Coldfield Town 6-0 Market Drayton Town |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Loughborough Dynamo 0-8 Leek Town |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Lincoln United 5-6 Loughborough Dynamo (11 bàn) |
← 2012-13 2014-15 → | |
Division One South có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:
- Bedworth United, xuống hạng từ Southern League Premier Division
- Eastwood Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Goole, chuyển từ NPL Division One North
- Scarborough Athletic, thăng hạng với tư cách vô địch từ Northern Counties East League Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Halesowen Town (C, P) | 40 | 29 | 4 | 7 | 80 | 38 | +42 | 91 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Coalville Town | 40 | 27 | 8 | 5 | 101 | 35 | +66 | 89 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Leek Town | 40 | 28 | 4 | 8 | 86 | 35 | +51 | 88[a] | |
| 4 | Belper Town (P, O) | 40 | 24 | 9 | 7 | 98 | 50 | +48 | 81 | |
| 5 | Mickleover Sports | 40 | 22 | 7 | 11 | 82 | 62 | +20 | 73 | |
| 6 | Sutton Coldfield Town | 40 | 19 | 7 | 14 | 74 | 53 | +21 | 64 | |
| 7 | Scarborough Athletic | 40 | 18 | 7 | 15 | 73 | 57 | +16 | 61 | Chuyển đến NPL Division One North |
| 8 | Newcastle Town | 40 | 18 | 5 | 17 | 66 | 65 | +1 | 59 | |
| 9 | Gresley | 40 | 17 | 5 | 18 | 66 | 67 | −1 | 56 | |
| 10 | Carlton Town | 40 | 15 | 10 | 15 | 58 | 55 | +3 | 55 | |
| 11 | Romulus | 40 | 16 | 7 | 17 | 66 | 64 | +2 | 55 | |
| 12 | Chasetown | 40 | 14 | 10 | 16 | 52 | 59 | −7 | 52 | |
| 13 | Goole | 40 | 15 | 6 | 19 | 60 | 75 | −15 | 51 | |
| 14 | Loughborough Dynamo | 40 | 13 | 8 | 19 | 62 | 77 | −15 | 47 | |
| 15 | Rainworth Miners Welfare | 40 | 12 | 10 | 18 | 52 | 72 | −20 | 46 | |
| 16 | Sheffield | 40 | 12 | 8 | 20 | 69 | 80 | −11 | 44 | |
| 17 | Lincoln United | 40 | 10 | 6 | 24 | 55 | 88 | −33 | 36 | |
| 18 | Brigg Town | 40 | 9 | 8 | 23 | 49 | 94 | −45 | 35 | |
| 19 | Market Drayton Town | 40 | 8 | 11 | 21 | 56 | 105 | −49 | 35 | |
| 20 | Bedworth United | 40 | 9 | 7 | 24 | 48 | 83 | −35 | 34 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 21 | Kidsgrove Athletic | 40 | 7 | 9 | 24 | 41 | 80 | −39 | 30 | |
| 22 | Eastwood Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0[b] | Câu lạc bộ rút khỏi giải, thành tích bị xóa bỏ. Một câu lạc bộ mới là Eastwood đã thay thế tại CMFL từ năm 2014. |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
- ^ Leek Town bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu (trong trận gặp Eastwood Town), nhưng do thành tích của Eastwood Town đã bị xóa nên điều này không ảnh hưởng đến tổng số điểm của họ trên bảng xếp hạng.
- ^ Northern Premier League xác nhận rằng Eastwood Town đã rút khỏi giải vào ngày 9 tháng 3 năm 2014, và vì vậy thành tích thi đấu của đội (PL:27, W:2, D:5, L:20) đã bị xóa bỏ.[9] Một câu lạc bộ mới là Eastwood đã thay thế đội này tại CMFL từ năm 20144.
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Coalville Town | 2 | |||||||
| 5 | Mickleover Sports | 3 | |||||||
| 4 | Belper Town | 1 | |||||||
| 5 | Mickleover Sports | 0 | |||||||
| 3 | Leek Town | 0 | |||||||
| 4 | Belper Town | 2 | |||||||
Bán kết
| Coalville Town | 2-3 | Mickleover Sports |
|---|---|---|
| De Girolamo 86' (l.n.) Saunders 90+2' |
Oshoboke 20' Kay 48' (l.n.) Webster 70' |
| Leek Town | 0-2 | Belper Town |
|---|---|---|
| Cole 78' Frogatt 86' |
Chung kết
| Belper Town | 1-0 | Mickleover Sports |
|---|---|---|
| Watt 75' |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Halesowen Town | The Grove | 5.000 |
| Eastwood Town | Coronation Park | 5.000 |
| Brigg Town | The Hawthorns | 4.000 |
| Newcastle Town | Sân vận động Lyme Valley | 4.000 |
| Leek Town | Harrison Park | 3.600 |
| Bedworth United | The Oval Ground | 3.000 |
| Goole | Victoria Pleasure Grounds | 3.000 |
| Scarborough Athletic | Queensgate (dùng chung sân với Bridlington Town) | 3.000 |
| Belper Town | Christchurch Meadow | 2.400 |
| Gresley | The Moat Ground | 2.400 |
| Lincoln United | Ashby Avenue | 2.200 |
| Chasetown | The Scholars Ground | 2.000 |
| Coalville Town | Owen Street Sports Ground | 2.000 |
| Kidsgrove Athletic | Sân vận động The Seddon | 2.000 |
| Rainworth Miners Welfare | Welfare Ground | 2.000 |
| Romulus | The Central Ground (Sutton Coldfield Town ground share) |
2.000 |
| Sheffield | Coach and Horses Ground | 2.000 |
| Sutton Coldfield Town | The Central Ground | 2.000 |
| Carlton Town | Sân vận động Bill Stokeld | 1.500 |
| Loughborough Dynamo | Nanpantan Sports Ground | 1.500 |
| Mickleover Sports | Sân vận động Raygar | 1.500 |
| Market Drayton Town | Greenfields Sports Ground | 1.000 |
Challenge Cup
| The Doodson Sport Cup | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | England |
| Số đội | 68 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | AFC Fylde |
| Á quân | Skelmersdale United |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 67 |
| Số bàn thắng | 234 (3,49 bàn mỗi trận) |
← 2012-13 2014-15 → | |
Northern Premier League Challenge Cup 2013–14 là mùa giải thứ 44 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp chính của Northern Premier League. Giải đấu tiếp tục được Doodson Sport tài trợ mùa thứ ba liên tiếp. Có 68 câu lạc bộ từ Anh tham dự giải, bắt đầu từ vòng Sơ loại vào ngày 3 tháng 9.[10]
Đương kim vô địch là North Ferriby United, đội đã đánh bại Curzon Ashton trong loạt sút luân lưu sau khi hòa 1-1 trong thời gian thi đấu chính thức và hiệp phụ ở trận chung kết năm 2013.[11][12] North Ferriby United sẽ không thể bảo vệ danh hiệu, do câu lạc bộ đã thăng hạng lên Conference North sau khi vô địch NPL Premier Division mùa 2012-13.
Những thay đổi so với các mùa cúp trước bao gồm việc cắt bớt một vòng đấu, khi các đội thuộc Premier Division tham gia ngay từ vòng Một thay vì từ vòng Ba như các năm trước; ngoài ra, thay vì thi đấu hiệp phụ, tất cả các trận từ vòng sơ loại đến vòng Bán kết sẽ kết thúc sau 90 phút và được phân định bằng loạt sút luân lưu..[10][13][14][15][16]
Lịch thi đấu
| Vòng | Số câu lạc bộ còn lại |
Số câu lạc bộ tham gia |
Số câu lạc bộ thắng ở vòng trước |
Số câu lạc bộ mới vào vòng này |
Ngày thi đấu dự kiến |
|---|---|---|---|---|---|
| Vòng Sơ loại | 68 | 8 | 0 | 8 | 3-17 tháng 9 năm 2013 |
| Vòng Một | 64 | 64 | 4 | 60 | 11 tháng 11 - 3 tháng 12 năm 2013 |
| Vòng Hai | 32 | 32 | 32 | không | 27 tháng 11 năm 2013 - 7 tháng 1 năm 2014 |
| Vòng Ba | 16 | 16 | 16 | không | 14 tháng 1 - 4 tháng 2 năm 2014 |
| Tứ kết | 8 | 8 | 8 | không |
8-26 tháng 2 năm 2014 |
| Bán kết | 4 | 4 | 4 | không | 11-12 tháng 3 năm 2014 |
| Chung kết | 2 | 2 | 2 | không | 13 tháng 4 năm 2014 |
Vòng Sơ loại
Tám đội từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South phải thi đấu ở vòng Sơ loại để giành quyền vào vòng đấu chính thức. Lễ bốc thăm cho vòng Sơ loại diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2013.[10]
| 3 tháng 9 năm 2013 | Lincoln United | 2-0 | Wakefield | Lincoln, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Mowbray 45', 56' | Lincoln United Kết quả | Sân vận động: Ashby Avenue Lượng khán giả: 74 |
| 17 tháng 9 năm 2013 | Loughborough Dynamo | 2-0 | Rainworth Miners Welfare | Loughborough, Leicestershire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Betts 37' Blair 53' |
Loughborough Dynamo Kết quả Rainworth Miners Welfare Kết quả |
Sân vận động: Nanpantan Sports Ground Lượng khán giả: 45 |
| 17 tháng 9 năm 2013 | Mossley | 4-3 | Padiham | Mossley, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Broadbent 45', 73' Nightingale 75' Gardner 89' |
Mossley Kết quả | Allen 19' Bradley 25' Pickup 55' |
Sân vận động: Seel Park Lượng khán giả: 47 |
| 3 tháng 9 năm 2013 | Newcastle Town | 1-0 | Market Drayton Town | Newcastle-under-Lyme, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nagington 8' | Newcastle Town Kết quả | Sân vận động: Sân vận động Lyme Valley Lượng khán giả: 58 |
Nguồn:[17]
Vòng Một
Các đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại đến từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với các đội từ Northern Premier League Premier Division, bên cạnh các đội thắng ở vòng Sơ loại. Lễ bốc thăm cho vòng đấu này được tiến hành vào ngày 9 tháng 8 năm 2013, với các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra từ ngày 11 đến ngày 13 tháng 11 năm 2013.[10]
| 12 tháng 11 năm 2013 | Barwell | 5-0 | Coalville Town | Barwell, Leicestershire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Barlone 45' Richards 62' Quinn 72' Julien 79' Weale 82' |
Barwell Kết quả Coalville Town Kết quả |
Sân vận động: Kirkby Road Lượng khán giả: 136 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Belper Town | 3-0 | Ilkeston | Belper, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Wells 8', 37', 86' | Belper Town Kết quả Ilkeston Kết quả |
Sân vận động: Christchurch Meadow Lượng khán giả: 150 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Burscough | 3-0 | Warrington Town | Burscough, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Roberts 13', 66' (ph.đ.) Caddick 72' |
Warrington Town Kết quả | Sân vận động: Victoria Park Lượng khán giả: 124 |
| 13 tháng 11 năm 2013 | Carlton Town | 1-1 (6-5 p) |
Buxton | Carlton, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Troke 77' | Carlton Kết quả Buxton Kết quả |
Bradbury 67' | Sân vận động: Sân vận động Bill Stokeld Lượng khán giả: 58 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Chasetown | 2-0 | Newcastle Town | Chasetown, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Brown 55' (ph.đ.) Smith 80' |
Chasetown Kết quả Newcastle Town Kết quả |
Sân vận động: The Scholars Ground Lượng khán giả: 102 |
| 13 tháng 11 năm 2013 | Darlington 1883 | 5-1 | Blyth Spartans | Bishop Auckland, County Durham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Dowson 51' Purewal 59' Kendrick 63' (l.n.) Fisher 82' Turner 86' |
Darlington 1883 Kết quả Blyth Spartans Kết quả |
Hubbard 75' | Sân vận động: Heritage Park Lượng khán giả: 309 Trọng tài: Michael McDonough |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Droylsden | 2-3 | Frickley Athletic | Droylsden, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Rouse-Edmondson 39' Freakes 78' |
Droylsden Kết quả Frickley Athletic Kết quả |
Allott 27' (ph.đ.), 86' (ph.đ.) Kenny 76' |
Sân vận động: Butcher's Arms Ground Lượng khán giả: 59 Trọng tài: Dominic McDonald |
| 13 tháng 11 năm 2013 | Gresley | 1-1 (4-2 p) |
Eastwood Town | Church Gresley, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nadat 33' | Gresley Kết quả | Witton 89' | Sân vận động: Moat Ground Lượng khán giả: 119 Trọng tài: Michael Scriven |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Goole | 0-4 | Farsley | Goole, East Riding of Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Farsley Kết quả | O'Brien 9' (ph.đ.), 36' Priestley 17' Dempsey 32' |
Sân vận động: Victoria Pleasure Grounds Lượng khán giả: 72 Trọng tài: A. Marshall |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Grantham Town | 5-0 | Bedworth United | Grantham, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | McGhee 8' Towey 10' Graham 14' Fairclough 24' Jackson 38' |
Grantham Town Kết quả Bedworth United Kết quả |
Sân vận động: Sân vận động South Kesteven Sports Lượng khán giả: 84 Trọng tài: M. Smith |
| 11 tháng 11 năm 2013 | Harrogate Railway Athletic | 3-0 | Stocksbridge Park Steels | Harrogate, North Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Cartman 16' Metcalfe 32' Morris 61' |
Harrogate Railway Athletic Kết quả | Sân vận động: Station View Lượng khán giả: 37 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Kendal Town | 1-3 | Chorley | Kendal, Cumbria |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | McGahon 3' | Kendal Town Kết quả | Teague 17' Wiles 86' Stephenson 90' |
Sân vận động: The Northgate Vehicle Hire Stadium Lượng khán giả: 162 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Kidsgrove Athletic | 1-1 (5-4 p) |
Halesowen Town | Kidsgrove, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Smith 57' | Halesowen Town Kết quả | Hill 51' | Sân vận động: Sân vận động The Seddon Lượng khán giả: 59 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Lancaster City | 1-3 | Bamber Bridge | Lancaster, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Walker 18' | Lancaster City Kết quả Bamber Bridge Kết quả |
Thompson 27', 58' Waddecar 36' |
Sân vận động: Giant Axe Lượng khán giả: 121 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Marine | 0-0 (3-4 p) |
Ashton United | Crosby, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Marine Kết quả Ashton United Kết quả |
Sân vận động: Sân vận động Arriva Lượng khán giả: 99 Trọng tài: Patrick Mahon |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
| A. Fowler J. Fowler Rainford Jones Corrigan |
Young Gee O’Neill Coppin Phillips |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Mickleover Sports | 4-0 | Matlock Town | Mickleover, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Demidh 47', 72' Ritchie-Smith 65', 67' |
Mickleover Sports Kết quả Matlock Town Kết quả |
Sân vận động: Sân vận động Arriva Lượng khán giả: 111 Trọng tài: A. Hull |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Mossley | 0-2 | AFC Fylde | Mossley, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Mossley Kết quả AFC Fylde Kết quả |
Winslade 51' Booth 70' (ph.đ.) |
Sân vận động: Seel Park Lượng khán giả: 102 Trọng tài: G. Mellor |
| 19 tháng 11 năm 2013 | Nantwich Town | 5-0 | Leek Town | Nantwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Deegan 16', 61' White 34' Clayton 75', 80' |
Nantwich Town Kết quả Leek Town Kết quả |
Sân vận động: Sân vận động The Weaver Lượng khán giả: 82 |
| 18 tháng 11 năm 2013 | New Mills | 2-4 | Rushall Olympic | New Mills, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Knight 24' Hewitt 33' (l.n.) |
New Mills Kết quả Rushall Olympic Kết quả |
Mugisha 11' Kitching 47', 51' Ellis 75' |
Sân vận động: Church Lane Lượng khán giả: 60 |
| 19 tháng 11 năm 2013 | Northwich Victoria | 0-2 | Trafford | Flixton, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Northwich Victoria Kết quả | Palmer 45' Payne 57' |
Sân vận động: Valley Road Lượng khán giả: 86 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Ossett Albion | 1-3 | Scarborough Athletic | Ossett, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Jones 39' | Ossett Albion Kết quả Scarborough Athletic Kết quả |
Blott 41' Clough 90', 90' |
Sân vận động: Sân vận động WareHouse Systems Lượng khán giả: 126 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Prescot Cables | 0-6 | Skelmersdale United | Prescot, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Skelmersdale United Kết quả | Astbury 15' (26) Tuck 45' Ince 77' Ahmadi 86' Hughes 90' |
Sân vận động: Valerie Park Lượng khán giả: 134 Trọng tài: A. Clayton |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Radcliffe Borough | 3-0 | Clitheroe | Radcliffe, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Sherlock 4' Robinson 11' White 83' |
Clitheroe Kết quả | Sân vận động: Stainton Park Lượng khán giả: 105 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Ramsbottom United | 1-2 | F.C. United of Manchester | Ramsbottom, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Priestley 13' | Ramsbottom United Kết quả F.C. United Kết quả |
Mullholland 10' Norton 65' |
Sân vận động: The Harry Williams Riverside Stadium Lượng khán giả: 464 |
| 11 tháng 11 năm 2013 | Romulus | 2-2 (3-4 p) |
Stafford Rangers | Sutton Coldfield, West Midlands |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Johnson 14', 90' | Romulus Kết quả Stafford Rangers Kết quả |
Bullock 21' Burke 45' |
Sân vận động: The Central Ground Lượng khán giả: 60 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Salford City | 0-1 | Cammell Laird | Salford, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Salford City Kết quả Cammell Laird Kết quả |
Evans 48' | Sân vận động: Moor Lane Lượng khán giả: 64 |
| 26 tháng 11 năm 2013 | Sheffield | 2-3 | Ossett Town | Sheffield, South Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Thomas 4' Gascoine 84' |
Sheffield Kết quả Ossett Town Kết quả |
Wood 11' Ward 19' Moke 83' |
Sân vận động: Coach and Horses Ground Lượng khán giả: 102 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Stamford | 6-0 | Lincoln United | Stamford, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Jones 6' Robbins 14', 77' Wesley 37', 45' Arthur 86' |
Stamford Kết quả Lincoln United Kết quả |
Sân vận động: Kettering Road Lượng khán giả: 98 |
| 12 tháng 11 năm 2013 | Sutton Coldfield Town | 2-4 | Loughborough Dynamo | Sutton Coldfield, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Danks 47', 60' | Sutton Coldfield Town Kết quả Loughborough Dynamo Kết quả |
Nurse 26', 61' Smithson 66' Kelly 74' |
Sân vận động: Central Ground Lượng khán giả: 36 |
| 13 tháng 11 năm 2013 | Whitby Town | 0-0 (5-6 p) |
Brigg Town | Whitby, North Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Whitby Town Kết quả | Sân vận động: Turnbull Ground Lượng khán giả: 115 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Witton Albion | 1-0 | Curzon Ashton | Northwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Andrews 31' | Curzon Ashton Kết quả | Sân vận động: Wincham Park Lượng khán giả: 115 |
| 13 tháng 11 năm 2013 | Worksop Town | 3-3 (7-6 p) |
King's Lynn Town | Worksop, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Davies 49' Wall 53' Lemon 90' |
Worksop Town Kết quả King's Lynn Town Kết quả |
Hall 60' (ph.đ.) Jones 70' Goodfellow 84' |
Sân vận động: Sandy Lane Lượng khán giả: 217 Trọng tài: R. West |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Barnett Mullen Lemon Davies Salt Hague Twell Williams |
Goodfellow Mills Hall Yong Thomson Stocker Mulready R. Clarke |
Vòng Hai
32 đội thắng ở vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai vào ngày 14 tháng 11 năm 2013. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 27 tháng 11 đến ngày 4 tháng 12.[13]
| 3 tháng 12 năm 2013 | AFC Fylde | 3-1 | Burscough | Fylde, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Fleming 33', 68' Mullen 88' |
AFC Fylde Kết quả | Roberts 84' | Sân vận động: Kellamergh Park Lượng khán giả: 110 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Barwell | 2-0 | Rushall Olympic | Barwell, Leicestershire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Edwards 75' Barlone 77' |
Barwell Kết quả Rushall Olympic Kết quả |
Sân vận động: Kirkby Road Lượng khán giả: 68 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Brigg Town | 2-0 | Scarborough Athletic | Brigg, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Thewlis 34' Dickens 36' |
Brigg Town Kết quả Scarborough Athletic Kết quả |
Sân vận động: The Hawthorns Lượng khán giả: 89 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Cammell Laird | 2-3 | Bamber Bridge | Birkenhead, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Foy 61' Cairns 70' |
Cammell Laird Kết quả Bamber Bridge Kết quả |
Hollett 31' (l.n.) Buchan 53' Waddecar 85' |
Sân vận động: Sân vận động Kirklands |
| 27 tháng 11 năm 2013 | Carlton Town | 3-2 | Mickleover Sports | Carlton, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | MacVicar 81' Vilums 82', 85' |
Carlton Town Kết quả | Oshoboke 37', 55' | Sân vận động: Sân vận động Bill Stokeld Lượng khán giả: 64 |
| 7 tháng 1 năm 2014 | Chorley | 1-4 | Witton Albion | Chorley, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Stephenson 63' | Chorley Kết quả Witton Albion Kết quả |
Hancock 24', 73' Brown 27' Simm 54' |
Sân vận động: Victory Park Lượng khán giả: 247 |
| 4 tháng 12 năm 2013 | Darlington 1883 | 1-3 | Ossett Town | Bishop Auckland, County Durham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | White 7' | Darlington 1883 Kết quả Ossett Town Kết quả |
Qualter 45' Ward 64', 66' |
Sân vận động: Heritage Park Lượng khán giả: 183 |
| 4 tháng 12 năm 2013 | F.C. United of Manchester | 2-0 | Ashton United | Stalybridge, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Brownhill 81' Daniels 88' |
F.C. United Kết quả Ashton United Kết quả |
Sân vận động: Bower Fold Lượng khán giả: 282 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Frickley Athletic | 1-0 | Belper Town | South Elmsall, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Allott 16' | Frickley Athletic Kết quả Belper Town Kết quả |
Sân vận động: Westfield Lane Lượng khán giả: 116 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Grantham Town | 0-2 | Gresley | Grantham, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Grantham Town Kết quả Gresley Kết quả |
Langston 71' Piliero 88' |
Sân vận động: Sân vận động South Kesteven Sports Lượng khán giả: 95 Trọng tài: M. Hutchinson |
| 2 tháng 12 năm 2013 | Harrogate Railway Athletic | 0-0 (2-4 p) |
Farsley | Harrogate, North Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Sân vận động: Station View Lượng khán giả: 70 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Kidsgrove Athletic | 2-3 | Chasetown | Kidsgrove, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Espley 70' Grocott 79' |
Chasetown Kết quả | Brown 24', 43' (ph.đ.) Wellecomme 49' |
Sân vận động: Sân vận động The Seddon Lượng khán giả: 66 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Loughborough Dynamo | 4-2 | Stafford Rangers | Loughborough, Leicestershire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Betts 3' Smithson 10', 56' Nurse 70' |
Loughborough Dynamo Kết quả Stafford Rangers Kết quả |
Bateman 48' Cope 81' |
Sân vận động: Nanpantan Sports Ground Lượng khán giả: 61 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Trafford | 0-4 | Nantwich Town | Flixton, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nantwich Town Kết quả | Bayunu 24' (l.n.) Foster 48', 80' Deegan 90' |
Sân vận động: Shawe View Lượng khán giả: 104 |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Radcliffe Borough | 0-2 | Skelmersdale United | Radcliffe, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Skelmersdale United Kết quả | Laird 25', 69' | Sân vận động: Stainton Park Lượng khán giả: 127 Trọng tài: Bob Roberts |
| 3 tháng 12 năm 2013 | Stamford | 3-1 | Worksop Town | Stamford, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Shariff 17' Robbins 85' Moyo 90' |
Stamford Kết quả Worksop Town Kết quả |
Adams 24' | Sân vận động: Kettering Road Lượng khán giả: 108 Trọng tài: J. Thornhill |
Vòng Ba
16 đội thắng ở vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Ba vào ngày 6 tháng 12 năm 2013. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 14 hoặc 21 tháng 1.[14] Trận giữa Brigg Town và Frickley Athletic ban đầu diễn ra vào ngày 21 tháng 1 nhưng đã bị hủy bỏ khi Frickley Athletic đang dẫn 1–0 sau khi có một cầu thủ bị chấn thương.[21]
| 14 tháng 1 năm 2014 | AFC Fylde | 4-0 | Nantwich Town | Fylde, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Cooke 58', 79' Chippendale 61' Lloyd-McGoldrick 72' |
AFC Fylde Kết quả Nantwich Town Kết quả |
Sân vận động: Kellamergh Park Lượng khán giả: 93 |
| 28 tháng 1 năm 2014 | Brigg Town | 2-5 | Frickley Athletic | Brigg, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nichol 59' Matthews 85' |
Frickley Athletic Kết quả | Allott 3', 46', 60' (ph.đ.) Hinsley 17', 70' |
Sân vận động: The Hawthorns Lượng khán giả: 70 |
| 14 tháng 1 năm 2014 | Chasetown | 3-1 | Barwell | Chasetown, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Sullivan 48', 62', 65' | Chasetown Kết quả | Barlone 33' (ph.đ.) | Sân vận động: The Scholars Ground Lượng khán giả: 84 |
| 4 tháng 2 năm 2014 | Witton Albion | 0-4 | Skelmersdale United | Northwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Witton Albion Kết quả Skelmersdale United Kết quả |
Brown 41' (l.n.) Morning 45' Astbury 88', 90' |
Sân vận động: Wincham Park Lượng khán giả: 143 |
| 14 tháng 1 năm 2014 | Farsley | 1-0 | Bamber Bridge | Farsley, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Priestley 61' | Farsley Kết quả | Sân vận động: Throstle Nest Lượng khán giả: 60 |
| 14 tháng 1 năm 2014 | Loughborough Dynamo | 3-2 | Gresley | Loughborough, Leicestershire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Norris 21' Betts 45' Blakely 77' |
Loughborough Dynamo Kết quả Gresley Kết quả |
Langston 27' Steadman 29' |
Sân vận động: Nanpantan Sports Ground Lượng khán giả: 101 |
| 14 tháng 1 năm 2014 | Ossett Town | 1-2 | F.C. United of Manchester | Ossett, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hannity 4' | Ossett Town Kết quả F.C. United Kết quả |
Giggs 19' Norton 66' |
Sân vận động: Ingfield Lượng khán giả: 275 |
| 21 tháng 1 năm 2014 | Stamford | 1-3 | Carlton Town | Stamford, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Robbins 70' | Stamford Kết quả Carlton Town Kết quả |
Brothwell 26' Wiggins-Thomas 61' Hastings 72' |
Sân vận động: Kettering Road Lượng khán giả: 75 |
Tứ kết
8 đội thắng ở vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết vào ngày 22 tháng 1 năm 2014. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 8, 25 hoặc 26 tháng 2.[15]
| 8 tháng 2 năm 2014 | AFC Fylde | 4-1 | Chasetown | Fylde, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Lloyd-McGoldrick 13' Booth 20' (ph.đ.) Allen 36', 50' |
AFC Fylde Kết quả Chasetown Kết quả |
Brown 69' (ph.đ.) | Sân vận động: Kellamergh Park Lượng khán giả: 192 |
| 25 tháng 2 năm 2014 | Frickley Athletic | 2-0 | Loughborough Dynamo | South Elmsall, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Wilcox 33' Villermann 49' |
Frickley Athletic Kết quả Loughborough Dynamo Kết quả |
Sân vận động: Westfield Lane Lượng khán giả: 133 Trọng tài: Alan Hull |
| 26 tháng 2 năm 2014 | Carlton Town | 2-1 | F.C. United of Manchester | Carlton, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Troke 27' Brindley 79' |
F.C. United of Manchester Kết quả | Greaves 12' | Sân vận động: Sân vận động Bill Stokeld Lượng khán giả: 336 |
| 25 tháng 2 năm 2014 | Skelmersdale United | 4-0 | Farsley | Skelmersdale, West Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Miller 29', 51', 77' Greene 59' |
Skelmersdale United Kết quả Farsley Kết quả |
Sân vận động: Sân vận động West Lancashire College Lượng khán giả: 103 Trọng tài: Kelvin Sarsfield |
Nguồn:[22]
Bán kết
4 đội thắng ở vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết vào ngày 26 tháng 2 năm 2014, trong đó Carlton Town từ Northern Premier League Division One South là đội có thứ hạng thấp nhất còn lại tại cúp. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 11 và 12 tháng 3.[16]
| 12 tháng 3 năm 2014 | Carlton Town | 2-4 | Skelmersdale United | Carlton, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | MacVicar 43', 72' | Skelmersdale United Kết quả | Hardwick 13' (ph.đ.) Astbury 25', 63' Carden 57' |
Sân vận động: Sân vận động Bill Stokeld Lượng khán giả: 114 |
| 11 tháng 3 năm 2014 | Frickley Athletic | 0-0 (3-4 p) |
AFC Fylde | South Elmsall, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Frickley Athletic Kết quả AFC Fylde Kết quả |
Sân vận động: Westfield Lane Lượng khán giả: 106 |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
Nguồn:[23]
Chung kết
Trận chung kết Challenge Cup được tổ chức tại Edgeley Park, sân nhà của Stockport County.[24] Đây là lần đầu tiên AFC Fylde góp mặt ở một trận chung kết, còn Skelmersdale United có lần thứ hai vào chung kết (đội từng vào chung kết năm 2008 nhưng thua Eastwood Town). Sau bàn thắng ở phút 35, AFC Fylde đã giành Challenge Cup đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ.
Nguồn:[25]
Peter Swales Shield
| |||||||||
| Ngày | 3 tháng 5 năm 2014 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | The Grove, Halesowen | ||||||||
| Khán giả | 440 | ||||||||
Ở phiên bản Peter Swales Shield năm 2014, nhà vô địch Northern Premier League First Division North mùa 2013-14 là Curzon Ashton đối đầu với nhà vô địch Northern Premier League First Division South mùa 2013-14 là Halesowen Town.
| Halesowen Town (vô địch NPL Division One South 2013-14) | 3-1 | Curzon Ashton (vô địch NPL Division One North 2013-14) |
|---|---|---|
| Haseley 65' Christie 70' Hull 79' |
Halesowen Town Kết quả Curzon Ashton Kết quả |
Hampson 90' |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ Andy Mitchell (ngày 30 tháng 7 năm 2012). "theonionsack: News: National League System changes 2012-13 confirmed". Theonionsack.blogspot.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Premier Division Golden Boot, Leon Mettam". The Northern Premier League. Pitch Hero. ngày 21 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014.
- ^ a b c d e "The Evo-Stik League Northern Premier 13-14 Season". The Northern Premier League. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014.
- ^ "FC United of Manchester 2-2 Chorley". Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2014.
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 4 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2014.
- ^ "FA Confirm Blues Remain in Evo-Stik Premier Division for 2014/15". Northern Premier League. ngày 16 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2014.
- ^ Evo-Stik League - Press Statement
- ^ "League Statement - Eastwood Town/Leek Town". Northern Premier League. ngày 11 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2014.
- ^ a b c d Allcock, Alan (ngày 9 tháng 8 năm 2013). "DOODSON SPORTS CUP Preliminary and First Round draws". Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013.
- ^ "Doodson Sport League Challenge Cup Final". North Ferriby. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013.[liên kết hỏng]
- ^ Hurst, Robert. "Curzon Ashton FC v North Feriby United - Match Report". Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013.
- ^ a b Allcock, Alan (ngày 14 tháng 11 năm 2013). "Doodson Sport League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2013.
- ^ a b Allcock, Alan (ngày 6 tháng 12 năm 2013). "Doodson League Cup Third Round draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2013.
- ^ a b Allcock, Alan (ngày 22 tháng 1 năm 2014). "Doodson Sport League Cup - Quarter Finals". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
- ^ a b Allcock, Alan (ngày 26 tháng 2 năm 2014). "Doodson Sport League Cup Semifinal draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2014.
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - September". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 9 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
- ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - November". Pitch Hero Ltd. tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
- ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - December". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 12 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
- ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - January". Pitch Hero Ltd. tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
- ^ Watters, David (ngày 21 tháng 1 năm 2014). "Doodson clash abandoned after injury". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
- ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - February". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - March". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
- ^ Watters, David (ngày 6 tháng 4 năm 2014). "Cup finalists will mark Hillsborough with nation". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2014.
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 4 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.