Northern Premier League 2013-14

Mùa giải Northern Premier League 2013-14 là mùa thứ 46 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 7 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South. Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2013-14 là Evo-Stik.[1]

Đây là mùa giải đầu tiên sau khi Premier Division được tái cơ cấu thành một giải đấu gồm 24 đội.[2]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2013-14
Vô địchChorley
Thăng hạngChorley
AFC Fylde
Xuống hạngDroylsden
Stafford Rangers
Stocksbridge Park Steels
Số trận đấu552
Vua phá lướiLeon Mettam
(45 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Chorley 13-1 Droylsden[4]
(5 tháng 4 năm 2014)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Droylsden 0-10 AFC Fylde[4]
(29 tháng 10 năm 2013)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtChorley 13-1 Droylsden[4]
(5 tháng 4 năm 2014)
Trận có nhiều khán giả nhất4.152[4][5]
F.C. United of Manchester 2-2 Chorley
(8 tháng 4 năm 2014)
Trận có ít khán giả nhất83[4][6]
Droylsden 1-2 Barwell
(8 tháng 4 năm 2014)
2012-13
2014-15

Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Chorley (C, P) 46 29 10 7 107 39 +68 97 Thăng hạng Conference North
2 F.C. United of Manchester 46 29 9 8 108 52 +56 96 Giành quyền tham dự play-off
3 AFC Fylde (P) 46 28 9 9 97 41 +56 93
4 Worksop Town 46 27 7 12 120 87 +33 88 Tham dự play-off và bị giáng xuống NCEFL Premier Division
5 Ashton United 46 24 8 14 92 62 +30 80 Giành quyền tham dự play-off
6 Skelmersdale United 46 24 5 17 92 79 +13 77
7 Rushall Olympic 46 21 12 13 79 65 +14 75
8 Blyth Spartans 46 20 12 14 79 78 +1 72
9 Whitby Town 46 18 16 12 82 64 +18 70
10 Trafford 46 20 8 18 77 73 +4 68
11 King's Lynn Town 46 20 8 18 76 77 −1 68
12 Matlock Town 46 18 13 15 61 53 +8 67
13 Buxton 46 16 14 16 63 60 +3 62
14 Barwell 46 17 11 18 62 67 −5 62
15 Grantham Town 46 17 10 19 77 78 −1 61
16 Witton Albion 46 17 9 20 77 80 −3 60
17 Ilkeston 46 17 8 21 81 77 +4 59
18 Stamford 46 17 7 22 75 85 −10 58
19 Nantwich Town 46 14 14 18 77 71 +6 56
20 Marine 46 13 14 19 68 76 −8 53
21 Frickley Athletic 46 12 13 21 62 80 −18 49[a]
22 Stafford Rangers (R) 46 9 8 29 56 112 −56 35 Xuống hạng NPL Division One South
23 Stocksbridge Park Steels (R) 46 5 8 33 60 130 −70 23
24 Droylsden (R) 46 2 3 41 40 182 −142 9 Xuống hạng NPL Division One North
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 26 tháng 4 năm 2014. Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Frickley Athletic kết thúc ở vị trí thứ 21, tức suất xuống hạng cuối cùng, nhưng được ở lại hạng đấu do Vauxhall Motors rút khỏi Conference North và chọn thi đấu ở một hạng thấp hơn Northern Premier League.[7]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 F.C. United of Manchester 1
5 Ashton United (s.h.p.) 2
3 AFC Fylde 1(4)
5 Ashton United 1(3)
3 AFC Fylde 3
4 Worksop Town 1

Bán kết

AFC Fylde3-1Worksop Town
Allen   19'65'90+5' (ph.đ.) Higginson   17'
Kellamergh Park, Warton, Fylde
Khán giả: 576
FC United of Manchester1-2 (s.h.p.)Ashton United
Wright   59' (ph.đ.) Johnson   90+2'
Higgins   120+2'
Khán giả: 2.956

Chung kết

AFC Fylde1-1Ashton United
Loạt sút luân lưu
4-3
Kellamergh Park, Warton, Fylde
Khán giả: 1.191

Kết quả

Nhà \ Khách FYL ASH BAR BLY BUX CHO DRO FCU FRK GRN ILK KLT MAR MAT NAN RSO SKU STA STM STO TRA WTB WTN WKS
AFC Fylde 1–0 1–0 5–1 2–2 0–1 5–0 0–2 2–0 1–2 1–2 1–0 0–0 2–0 1–2 2–1 2–3 2–1 2–0 5–0 2–1 3–1 3–0 3–2
Ashton United 1–1 0–1 3–3 2–0 2–1 4–1 2–1 2–2 2–1 1–3 5–1 4–1 0–0 1–0 2–0 4–1 4–0 2–1 3–2 2–0 3–4 1–4 2–3
Barwell 0–3 1–0 1–2 1–0 1–3 2–2 0–3 1–1 2–2 1–1 1–3 2–0 0–0 2–2 3–1 5–0 2–0 1–0 2–1 0–0 1–1 0–2 1–3
Blyth Spartans 1–1 2–1 2–1 0–1 3–1 3–0 0–1 2–0 2–1 3–2 1–3 2–2 1–2 2–2 3–2 2–1 6–2 2–1 3–0 2–1 0–7 4–2 3–3
Buxton 0–4 1–2 3–0 2–1 0–2 4–2 0–2 1–1 3–1 1–2 6–1 2–2 1–1 2–0 1–2 2–0 2–2 2–2 0–1 1–2 1–1 3–1 2–4
Chorley 3–1 3–3 1–2 3–0 0–0 13–1 0–1 2–0 3–1 2–1 1–0 4–0 3–1 5–1 0–1 4–1 3–0 3–0 3–1 6–2 0–0 1–0 1–0
Droylsden 0–10 0–9 1–2 0–0 1–1 0–5 1–4 2–3 0–3 1–5 1–2 0–4 1–4 1–6 1–5 0–3 2–3 0–3 2–3 0–6 0–2 4–3 3–4
F.C. United of Manchester 0–0 3–2 2–0 3–0 1–2 2–2 4–1 3–0 3–0 4–1 2–0 1–0 2–1 2–1 0–2 1–3 4–0 6–0 6–2 1–1 1–3 3–1 4–4
Frickley Athletic 0–2 0–2 2–1 0–1 0–1 0–0 2–0 1–2 3–2 0–1 2–2 1–1 1–3 2–0 4–2 4–3 2–0 1–1 2–2 2–1 1–1 0–0 2–2
Grantham Town 1–2 0–1 0–1 4–2 0–1 1–1 6–0 1–5 2–1 2–0 2–0 3–1 1–1 0–5 3–0 1–2 3–2 1–1 3–2 2–1 3–1 0–0 3–1
Ilkeston 0–1 1–2 4–2 0–1 0–2 2–3 5–1 3–3 1–0 0–2 3–4 1–2 1–3 3–1 0–1 2–1 0–0 3–0 6–1 1–1 0–2 1–1 0–0
King's Lynn Town 2–0 2–1 3–2 0–1 3–1 0–2 2–1 0–0 3–0 1–1 3–1 2–3 0–4 0–0 6–0 3–3 5–1 2–1 3–3 2–2 3–0 3–0 1–3
Marine 1–2 0–1 1–1 1–1 0–2 0–1 5–1 0–2 2–1 3–3 2–3 2–3 3–0 1–0 1–2 2–2 5–2 1–3 3–0 1–2 1–1 2–1 0–1
Matlock Town 1–1 0–0 2–1 1–1 1–1 1–2 2–0 1–1 0–0 4–1 1–0 2–0 0–0 2–1 1–1 2–1 0–2 2–0 3–0 3–2 2–0 0–1 1–0
Nantwich Town 1–1 2–2 2–0 1–1 1–1 0–1 4–0 1–1 2–1 1–1 2–2 2–0 1–2 1–1 3–2 2–2 4–1 3–1 2–1 0–1 4–3 0–2 2–3
Rushall Olympic 2–2 2–1 0–0 0–0 2–2 1–0 0–1 1–1 4–1 3–1 3–2 3–1 1–1 6–1 1–1 1–0 2–0 0–2 1–1 1–2 0–0 2–0 2–2
Skelmersdale United 0–5 1–1 1–0 4–3 2–0 1–0 7–3 1–3 3–2 1–2 2–0 3–0 4–1 1–0 2–1 1–0 3–2 0–1 6–0 3–1 4–2 1–3 2–1
Stafford Rangers 2–2 1–2 2–3 2–2 1–1 1–3 3–1 2–1 0–2 2–2 2–4 0–1 2–2 1–3 1–0 2–5 0–2 2–1 3–1 1–4 0–2 2–2 0–2
Stamford 1–3 2–1 0–2 3–4 1–0 1–1 4–0 2–3 6–4 1–2 0–2 3–0 2–4 1–0 2–2 3–4 2–0 2–0 4–3 2–2 1–2 3–1 2–2
Stocksbridge Park Steels 0–1 0–2 1–2 1–1 2–3 2–2 3–1 1–4 3–4 4–3 2–3 0–0 1–1 3–1 1–5 1–2 0–4 0–3 1–3 1–3 0–3 2–2 4–5
Trafford 2–0 4–1 2–4 2–1 0–0 0–5 1–0 2–3 4–1 2–1 2–5 1–2 1–0 2–1 0–1 3–1 2–0 1–2 0–2 1–0 0–3 3–3 0–2
Whitby Town 1–2 1–2 2–2 2–1 1–0 1–1 5–2 3–2 2–2 1–1 1–1 4–0 0–0 1–0 4–2 0–0 2–2 2–1 1–2 4–0 0–0 1–1 2–5
Witton Albion 0–1 1–2 1–2 0–1 0–1 2–2 5–1 2–5 2–1 2–1 2–1 1–0 2–3 1–0 3–2 2–4 2–3 5–0 2–1 4–1 0–4 3–1 2–2
Worksop Town 1–6 3–2 4–3 3–2 3–1 1–4 3–0 2–0 1–3 3–1 5–2 1–4 5–1 4–2 3–1 1–3 3–2 5–0 6–1 3–2 1–2 3–0 2–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 26 tháng 4 năm 2014. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
F.C. United of Manchester Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) 11.840
Grantham Town Sân vận động South Kesteven Sports 7.500
King's Lynn Town The Walks 5.733
Buxton The Silverlands 5.200
Witton Albion Wincham Park 4.813
Ashton United Hurst Cross 4.500
Blyth Spartans Croft Park 4.435
Chorley Sân vận động The Chorley Group Victory Park 4.100
Ilkeston New Manor Ground 3.500
Nantwich Town Sân vận động The Weaver 3.500
Stocksbridge Park Steels Sân vận động Look Local 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Worksop Town Sandy Lane 3.200
Droylsden Butcher's Arms Ground 3.000
Stafford Rangers Marston Road 3.000
Marine Sân vận động The Arriva 2.800
Barwell Kirkby Road 2.500
Skelmersdale United Sân vận động West Lancashire College 2.500
Trafford Shawe View 2.500
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
Stamford Kettering Road 2.000
AFC Fylde Kellamergh Park 1.500
Rushall Olympic Dales Lane 1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2013-14
Vô địchCurzon Ashton
Thăng hạngCurzon Ashton
Ramsbottom United
Xuống hạngCammell Laird (rút lui)
Wakefield (giải thể)
2012-13
2014-15

Division One North có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:

Ngày 17 tháng 4 năm 2014, NPL thông báo rằng Cammell LairdWakefield đã nộp đơn xin rút khỏi giải, và vì vậy họ sẽ chiếm hai suất xuống hạng vào cuối mùa giải.[8]

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Curzon Ashton (C, P) 42 31 6 5 92 36 +56 99 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Darlington 1883 42 28 6 8 101 37 +64 90 Giành quyền tham dự play-off
3 Warrington Town 42 27 6 9 86 47 +39 87
4 Bamber Bridge 42 26 5 11 81 45 +36 83
5 Ramsbottom United (P, O) 42 25 8 9 112 57 +55 80[a]
6 Lancaster City 42 24 8 10 75 52 +23 80
7 Farsley 42 21 12 9 76 51 +25 75
8 Ossett Town 42 19 8 15 66 63 +3 65
9 Northwich Victoria 42 16 15 11 73 52 +21 63
10 Kendal Town 42 17 5 20 83 84 −1 56
11 Cammell Laird 42 15 9 18 65 64 +1 54 Rút xuống thi đấu tại NWCFL Premier Division với tư cách câu lạc bộ mới Cammell Laird 1907
12 Salford City 42 15 7 20 68 80 −12 52
13 Harrogate Railway Athletic 42 14 6 22 52 66 −14 48
14 Burscough 42 13 9 20 58 82 −24 48
15 Mossley 42 13 8 21 73 90 −17 47
16 New Mills 42 12 9 21 68 95 −27 45
17 Clitheroe 42 12 7 23 55 81 −26 43
18 Radcliffe Borough 42 12 7 23 57 93 −36 43
19 Padiham 42 12 6 24 61 92 −31 42
20 Prescot Cables 42 10 10 22 63 86 −23 40
21 Ossett Albion 42 7 8 27 40 80 −40 29
22 Wakefield 42 7 7 28 55 127 −72 28 Câu lạc bộ giải thể vào cuối mùa giải
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2014. Nguồn: [2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Ramsbottom United were bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Darlington 1883 0
5 Ramsbottom United 2
4 Bamber Bridge 2
5 Ramsbottom United 3
3 Warrington Town 0
4 Bamber Bridge 1

Bán kết

Warrington Town0-1Bamber Bridge
Waddecar   48'
Cantilever Park, Warrington
Khán giả: 477
Darlington 18830-2Ramsbottom United
Priestley   23'
Hulme   32'
Heritage Park, Bishop Auckland
Khán giả: 1.926

Chung kết

Bamber Bridge2-3 (s.h.p.)Ramsbottom United
Johnstone   22'
Alexander   90+6' (ph.đ.)
Gaskell   6'
Howson   87'
Smalley   104'
Sân vận động Sir Tom Finney, Bamber Bridge
Khán giả: 1.206

Kết quả

Nhà \ Khách BAM BUR CAM CLT CZA DAR FAR HRA KEN LNC MOS NEM NOR OSA OST PAD PRC RAD RAM SLC WAK WAR
Bamber Bridge 2–0 1–0 2–0 0–1 0–3 0–1 3–0 2–1 0–1 5–1 2–1 1–1 4–0 4–0 5–1 2–2 4–0 2–1 3–1 2–1 0–3
Burscough 1–4 2–3 2–3 0–1 0–7 0–0 2–1 4–0 0–1 0–3 3–2 1–2 0–0 1–2 3–4 2–2 1–3 1–1 2–0 1–0 0–0
Cammell Laird 0–1 2–1 1–0 0–1 0–2 2–3 2–4 2–3 2–3 1–1 5–0 0–0 0–1 1–2 2–0 2–1 2–1 2–1 2–2 4–2 0–0
Clitheroe 0–2 4–2 2–2 0–3 2–3 1–0 0–2 3–0 2–2 3–1 3–2 2–0 0–2 3–2 2–3 3–1 4–0 2–4 2–2 1–2 1–0
Curzon Ashton 3–2 1–1 2–0 1–0 1–0 1–2 1–0 3–1 1–0 2–1 2–2 0–0 2–0 0–2 2–2 6–0 3–1 2–2 4–0 5–0 2–3
Darlington 1883 1–0 1–2 3–1 6–0 0–4 3–0 0–0 3–1 0–2 4–0 2–0 0–1 7–0 4–1 3–0 2–2 3–0 0–1 2–2 5–1 2–0
Farsley 0–0 1–2 2–2 4–1 0–1 4–2 0–0 1–2 2–1 3–0 2–1 2–2 4–1 1–1 4–1 3–1 2–0 3–2 2–3 2–2 0–3
Harrogate Railway Athletic 1–2 1–0 4–1 3–2 0–1 0–2 1–1 3–1 1–3 0–2 5–0 2–1 2–3 0–1 4–0 2–1 2–2 0–4 0–1 2–0 0–2
Kendal Town 2–3 3–1 2–2 2–0 0–3 1–5 3–0 3–1 0–1 6–5 4–5 2–2 3–2 0–2 2–1 3–0 5–1 2–3 2–0 5–0 1–1
Lancaster City 0–2 1–1 1–0 1–1 1–0 0–0 2–2 2–1 2–2 2–1 0–1 1–0 1–0 2–1 1–1 2–0 4–1 1–3 2–1 5–2 3–1
Mossley 2–3 0–2 2–0 1–1 2–3 1–2 1–0 2–0 1–3 2–1 3–3 2–4 3–2 1–2 0–1 4–2 3–1 4–3 3–1 2–2 2–2
New Mills 0–2 4–2 3–0 2–1 1–3 0–3 0–4 4–1 0–4 2–1 2–1 2–2 2–2 2–0 2–3 0–0 0–3 2–3 0–2 8–2 2–3
Northwich Victoria 4–0 2–3 3–0 3–0 1–1 1–1 3–3 1–0 2–1 3–1 2–0 2–1 1–1 4–0 2–0 1–1 4–0 3–4 1–2 2–3 0–2
Ossett Albion 2–3 1–2 0–2 1–2 2–3 2–3 0–1 0–2 1–3 0–2 1–0 0–0 0–0 1–4 0–3 1–1 1–2 1–2 1–2 2–0 1–2
Ossett Town 1–0 3–3 1–1 2–0 2–1 1–2 0–1 1–1 1–0 0–3 3–3 3–3 1–0 0–1 3–1 2–1 0–1 2–0 0–3 2–3 0–1
Padiham 6–1 1–2 1–3 2–0 1–4 0–2 1–2 1–1 2–1 0–0 2–3 1–2 3–2 0–0 2–5 2–2 0–1 1–4 0–1 4–3 2–4
Prescot Cables 0–5 3–0 0–3 2–2 2–3 0–0 0–3 0–1 1–2 1–2 0–1 7–1 2–1 3–2 3–2 3–0 4–3 0–3 3–1 4–0 0–2
Radcliffe Borough 0–2 1–1 0–6 1–0 1–2 1–2 2–3 3–1 1–0 1–4 3–3 4–0 3–4 3–0 1–1 1–0 2–2 1–1 0–2 0–1 1–2
Ramsbottom United 0–0 7–1 0–2 4–1 1–3 3–0 1–1 5–0 3–0 6–0 3–1 1–1 2–2 2–0 2–2 1–2 5–3 8–0 5–2 3–1 3–2
Salford City 2–1 3–4 2–2 1–1 0–2 0–2 2–4 2–0 6–3 2–1 6–2 1–3 0–0 0–3 1–2 2–1 2–0 3–3 1–2 2–3 1–2
Wakefield 0–3 1–2 1–3 2–0 2–3 1–5 0–3 2–3 3–3 4–9 1–1 1–1 1–1 2–2 1–5 0–3 0–1 1–4 2–3 2–0 0–7
Warrington Town 1–1 1–0 3–0 3–0 1–5 1–4 0–0 2–0 2–1 2–3 3–2 2–1 1–3 2–0 0–1 7–2 3–2 2–0 1–0 3–1 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2014. Nguồn: Bảng kết quả NPL Division North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Wakefield Belle Vue (dùng chung sân với Wakefield Trinity Wildcats) 11.000
Curzon Ashton Sân vận động Tameside 4.000
Mossley Seel Park 4.000
Farsley Throstle Nest 3.900
Harrogate Railway Athletic Station View 3.500
Lancaster City Giant Axe 3.500
Radcliffe Borough Stainton Park 3.500
Warrington Town Cantilever Park 3.500
Prescot Cables Valerie Park 3.200
Burscough Queensgate 3.054
Ossett Albion Sân vận động WareHouse Systems 3.000
Kendal Town Sân vận động Lakeland Radio 2.400
Bamber Bridge Sân vận động Sir Tom Finney 2.264
Clitheroe Shawbridge 2.000
Northwich Victoria Valley Road (sân cũ của Flixton) 2.000
Ossett Town Ingfield 2.000
Ramsbottom United The Harry Williams Riverside 2.000
Darlington 1883 Heritage Park (dùng chung sân với Bishop Auckland) 1.994
Padiham Arbories Memorial Sports Ground 1.688
Cammell Laird Sân vận động Kirklands 1.500
New Mills Church Lane 1.400
Salford City Moor Lane 1.400

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2013-14
Vô địchHalesowen Town
Thăng hạngBelper Town
Halesowen Town
Xuống hạngEastwood Town (rút lui)
Kidsgrove Athletic
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Sutton Coldfield Town 6-0 Market Drayton Town
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Loughborough Dynamo 0-8 Leek Town
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLincoln United 5-6 Loughborough Dynamo (11 bàn)
2012-13
2014-15

Division One South có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Halesowen Town (C, P) 40 29 4 7 80 38 +42 91 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Coalville Town 40 27 8 5 101 35 +66 89 Giành quyền tham dự play-off
3 Leek Town 40 28 4 8 86 35 +51 88[a]
4 Belper Town (P, O) 40 24 9 7 98 50 +48 81
5 Mickleover Sports 40 22 7 11 82 62 +20 73
6 Sutton Coldfield Town 40 19 7 14 74 53 +21 64
7 Scarborough Athletic 40 18 7 15 73 57 +16 61 Chuyển đến NPL Division One North
8 Newcastle Town 40 18 5 17 66 65 +1 59
9 Gresley 40 17 5 18 66 67 −1 56
10 Carlton Town 40 15 10 15 58 55 +3 55
11 Romulus 40 16 7 17 66 64 +2 55
12 Chasetown 40 14 10 16 52 59 −7 52
13 Goole 40 15 6 19 60 75 −15 51
14 Loughborough Dynamo 40 13 8 19 62 77 −15 47
15 Rainworth Miners Welfare 40 12 10 18 52 72 −20 46
16 Sheffield 40 12 8 20 69 80 −11 44
17 Lincoln United 40 10 6 24 55 88 −33 36
18 Brigg Town 40 9 8 23 49 94 −45 35
19 Market Drayton Town 40 8 11 21 56 105 −49 35
20 Bedworth United 40 9 7 24 48 83 −35 34 Chuyển đến Southern League Division One Central
21 Kidsgrove Athletic 40 7 9 24 41 80 −39 30
22 Eastwood Town 0 0 0 0 0 0 0 0[b] Câu lạc bộ rút khỏi giải, thành tích bị xóa bỏ. Một câu lạc bộ mới là Eastwood đã thay thế tại CMFL từ năm 2014.
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 26 tháng 4 năm 2014. Nguồn: [3]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Leek Town bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu (trong trận gặp Eastwood Town), nhưng do thành tích của Eastwood Town đã bị xóa nên điều này không ảnh hưởng đến tổng số điểm của họ trên bảng xếp hạng.
  2. ^ Northern Premier League xác nhận rằng Eastwood Town đã rút khỏi giải vào ngày 9 tháng 3 năm 2014, và vì vậy thành tích thi đấu của đội (PL:27, W:2, D:5, L:20) đã bị xóa bỏ.[9] Một câu lạc bộ mới là Eastwood đã thay thế đội này tại CMFL từ năm 20144.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Coalville Town 2
5 Mickleover Sports 3
4 Belper Town 1
5 Mickleover Sports 0
3 Leek Town 0
4 Belper Town 2

Bán kết

Coalville Town2-3Mickleover Sports
De Girolamo   86' (l.n.)
Saunders   90+2'
Oshoboke   20'
Kay   48' (l.n.)
Webster   70'
Owen Street Sports Ground, Coalville
Khán giả: 516
Leek Town0-2Belper Town
Cole   78'
Frogatt   86'
Khán giả: 814

Chung kết

Belper Town1-0Mickleover Sports
Watt   75'
Christchurch Meadow, Belper
Khán giả: 1.021

Kết quả

Nhà \ Khách BWU BLP BRG CAR CHA COA EAS GOO GRE HAL KID LEE LIN LOU MAR MIC NEW RAI ROM SCA SHE SUT
Bedworth United 1–3 3–3 2–0 1–1 0–3 1–4 1–2 0–1 1–1 0–2 1–1 2–1 1–3 0–2 2–3 0–1 1–2 0–3 1–3 1–0
Belper Town 6–2 3–0 0–1 1–4 0–1 5–1 4–1 0–2 4–0 1–0 5–0 3–0 0–1 4–0 2–0 2–2 4–1 2–0 2–0 2–2
Brigg Town 0–2 2–6 0–2 1–1 0–2 3–1 2–1 2–2 2–1 0–4 0–3 2–1 2–2 1–2 1–2 1–3 1–0 0–3 2–1 2–3
Carlton Town 2–0 1–1 1–2 2–2 1–2 4–2 2–1 1–3 0–1 2–3 0–0 3–1 4–0 0–2 2–1 1–1 5–0 0–3 1–0 1–0
Chasetown 2–1 0–1 1–0 2–1 0–3 0–1 2–1 1–3 1–0 1–3 4–1 0–0 1–0 0–2 2–1 0–0 2–1 4–0 4–3 1–1
Coalville Town 6–1 4–2 5–1 5–0 3–1 1–0 0–2 0–1 2–0 0–0 2–1 4–0 4–1 1–3 4–0 4–1 1–2 2–0 1–1 1–1
Eastwood Town
Goole 3–1 2–6 2–1 1–3 3–1 0–3 1–3 0–0 3–2 0–3 2–1 1–1 4–1 1–2 1–0 3–2 1–1 1–3 0–3 0–1
Gresley 0–2 0–0 2–1 1–1 5–2 3–3 2–1 0–2 5–3 4–1 0–0 0–1 2–2 1–3 3–0 1–0 2–1 0–2 2–0 2–1
Halesowen Town 5–0 3–4 3–0 0–2 0–0 0–3 3–2 5–0 2–0 1–0 2–1 1–0 3–1 2–1 3–2 1–0 1–0 3–0 3–0 0–1
Kidsgrove Athletic 2–0 0–1 2–2 1–1 2–1 2–2 1–1 2–1 2–2 2–0 1–2 0–3 0–0 2–2 0–3 4–1 2–1 1–1 2–3 0–3
Leek Town 1–0 1–1 4–1 1–0 3–0 0–1 2–1 2–0 4–1 1–0 1–0 2–1 5–0 4–0 2–1 0–1 1–0 2–2 2–1 3–2
Lincoln United 1–3 4–1 4–2 0–3 1–2 1–4 1–0 2–1 1–3 2–1 1–5 5–6 2–2 0–2 2–3 1–2 2–1 3–3 0–1 1–4
Loughborough Dynamo 1–1 1–2 0–0 2–4 1–2 2–1 0–2 4–3 1–2 4–0 0–8 3–1 1–4 2–4 1–1 2–3 1–1 2–1 3–2 1–2
Market Drayton Town 2–2 2–2 2–4 2–2 2–1 1–7 2–2 1–2 0–3 2–1 1–2 3–1 2–3 1–4 0–4 1–4 3–2 2–4 3–2 1–1
Mickleover Sports 5–3 1–1 3–0 2–2 2–1 1–1 2–2 3–2 2–4 1–0 2–3 1–2 0–3 4–1 2–0 2–1 2–1 2–1 3–4 2–1
Newcastle Town 1–3 2–2 3–3 2–0 0–0 0–3 2–3 1–0 2–1 4–0 2–0 1–2 2–1 4–1 1–0 2–1 2–4 2–0 3–5 2–0
Rainworth Miners Welfare 1–0 1–4 1–3 1–1 3–1 0–1 0–3 3–2 0–2 2–1 0–5 2–2 0–0 3–3 1–1 1–2 0–0 1–2 3–1 0–0
Romulus 0–1 0–1 3–0 1–0 2–2 2–5 2–0 3–2 0–2 4–0 1–2 3–2 3–2 0–0 4–3 2–2 4–2 4–2 3–0 1–2
Scarborough Athletic 1–0 3–3 4–0 3–0 1–0 1–3 1–2 0–1 3–1 5–0 1–1 2–0 1–3 3–0 2–2 2–1 4–0 1–3 1–3 2–0
Sheffield 4–4 1–3 1–1 0–0 2–1 2–2 2–3 1–3 2–3 2–0 1–2 4–0 2–2 3–1 1–5 1–2 3–1 1–1 1–1 2–4
Sutton Coldfield Town 1–3 3–4 5–1 4–2 1–1 1–1 4–0 2–3 0–1 3–2 2–1 2–1 0–1 6–0 1–0 3–0 2–3 1–2 2–1 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 26 tháng 4 năm 2014. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Halesowen Town The Grove 5.000
Eastwood Town Coronation Park 5.000
Brigg Town The Hawthorns 4.000
Newcastle Town Sân vận động Lyme Valley 4.000
Leek Town Harrison Park 3.600
Bedworth United The Oval Ground 3.000
Goole Victoria Pleasure Grounds 3.000
Scarborough Athletic Queensgate (dùng chung sân với Bridlington Town) 3.000
Belper Town Christchurch Meadow 2.400
Gresley The Moat Ground 2.400
Lincoln United Ashby Avenue 2.200
Chasetown The Scholars Ground 2.000
Coalville Town Owen Street Sports Ground 2.000
Kidsgrove Athletic Sân vận động The Seddon 2.000
Rainworth Miners Welfare Welfare Ground 2.000
Romulus The Central Ground
(Sutton Coldfield Town ground share)
2.000
Sheffield Coach and Horses Ground 2.000
Sutton Coldfield Town The Central Ground 2.000
Carlton Town Sân vận động Bill Stokeld 1.500
Loughborough Dynamo Nanpantan Sports Ground 1.500
Mickleover Sports Sân vận động Raygar 1.500
Market Drayton Town Greenfields Sports Ground 1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2013-14
The Doodson Sport Cup
Chi tiết giải đấu
Quốc giaEngland
Số đội68
Vị trí chung cuộc
Vô địchAFC Fylde
Á quânSkelmersdale United
Thống kê giải đấu
Số trận đấu67
Số bàn thắng234 (3,49 bàn mỗi trận)
2012-13
2014-15

Northern Premier League Challenge Cup 2013–14 là mùa giải thứ 44 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp chính của Northern Premier League. Giải đấu tiếp tục được Doodson Sport tài trợ mùa thứ ba liên tiếp. Có 68 câu lạc bộ từ Anh tham dự giải, bắt đầu từ vòng Sơ loại vào ngày 3 tháng 9.[10]

Đương kim vô địch là North Ferriby United, đội đã đánh bại Curzon Ashton trong loạt sút luân lưu sau khi hòa 1-1 trong thời gian thi đấu chính thức và hiệp phụ ở trận chung kết năm 2013.[11][12] North Ferriby United sẽ không thể bảo vệ danh hiệu, do câu lạc bộ đã thăng hạng lên Conference North sau khi vô địch NPL Premier Division mùa 2012-13.

Những thay đổi so với các mùa cúp trước bao gồm việc cắt bớt một vòng đấu, khi các đội thuộc Premier Division tham gia ngay từ vòng Một thay vì từ vòng Ba như các năm trước; ngoài ra, thay vì thi đấu hiệp phụ, tất cả các trận từ vòng sơ loại đến vòng Bán kết sẽ kết thúc sau 90 phút và được phân định bằng loạt sút luân lưu..[10][13][14][15][16]

Lịch thi đấu

Vòng Số câu lạc bộ
còn lại
Số câu lạc bộ
tham gia
Số câu lạc bộ
thắng ở vòng trước
Số câu lạc bộ
mới vào vòng này
Ngày thi đấu
dự kiến
Vòng Sơ loại 68 8 0 8 3-17 tháng 9 năm 2013
Vòng Một 64 64 4 60 11 tháng 11 - 3 tháng 12 năm 2013
Vòng Hai 32 32 32 không 27 tháng 11 năm 2013 - 7 tháng 1 năm 2014
Vòng Ba 16 16 16 không 14 tháng 1 - 4 tháng 2 năm 2014
Tứ kết 8 8 8 không

8-26 tháng 2 năm 2014

Bán kết 4 4 4 không 11-12 tháng 3 năm 2014
Chung kết 2 2 2 không 13 tháng 4 năm 2014

Vòng Sơ loại

Tám đội từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South phải thi đấu ở vòng Sơ loại để giành quyền vào vòng đấu chính thức. Lễ bốc thăm cho vòng Sơ loại diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2013.[10]

Nguồn:[17]

Vòng Một

Các đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại đến từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với các đội từ Northern Premier League Premier Division, bên cạnh các đội thắng ở vòng Sơ loại. Lễ bốc thăm cho vòng đấu này được tiến hành vào ngày 9 tháng 8 năm 2013, với các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra từ ngày 11 đến ngày 13 tháng 11 năm 2013.[10]

Nguồn:[18][19]

Vòng Hai

32 đội thắng ở vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai vào ngày 14 tháng 11 năm 2013. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 27 tháng 11 đến ngày 4 tháng 12.[13]

Nguồn:[18][19][20]

Vòng Ba

16 đội thắng ở vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Ba vào ngày 6 tháng 12 năm 2013. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 14 hoặc 21 tháng 1.[14] Trận giữa Brigg TownFrickley Athletic ban đầu diễn ra vào ngày 21 tháng 1 nhưng đã bị hủy bỏ khi Frickley Athletic đang dẫn 1–0 sau khi có một cầu thủ bị chấn thương.[21]

Nguồn:[20][22]

Tứ kết

8 đội thắng ở vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết vào ngày 22 tháng 1 năm 2014. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 8, 25 hoặc 26 tháng 2.[15]

Nguồn:[22]

Bán kết

4 đội thắng ở vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết vào ngày 26 tháng 2 năm 2014, trong đó Carlton Town từ Northern Premier League Division One South là đội có thứ hạng thấp nhất còn lại tại cúp. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 11 và 12 tháng 3.[16]

Nguồn:[23]

Chung kết

Trận chung kết Challenge Cup được tổ chức tại Edgeley Park, sân nhà của Stockport County.[24] Đây là lần đầu tiên AFC Fylde góp mặt ở một trận chung kết, còn Skelmersdale United có lần thứ hai vào chung kết (đội từng vào chung kết năm 2008 nhưng thua Eastwood Town). Sau bàn thắng ở phút 35, AFC Fylde đã giành Challenge Cup đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ.

AFC Fylde1-0Skelmersdale United
Winter   35' AFC Fylde Kết quả
Skelmersdale United Kết quả
Khán giả: 358
Trọng tài: Thomas Bramall

Nguồn:[25]

Peter Swales Shield

Peter Swales Shield 2014
Ngày3 tháng 5 năm 2014
Địa điểmThe Grove, Halesowen
Khán giả440
2013

Ở phiên bản Peter Swales Shield năm 2014, nhà vô địch Northern Premier League First Division North mùa 2013-14 là Curzon Ashton đối đầu với nhà vô địch Northern Premier League First Division South mùa 2013-14 là Halesowen Town.

Halesowen Town
(vô địch NPL Division One South 2013-14)
3-1Curzon Ashton
(vô địch NPL Division One North 2013-14)
Haseley   65'
Christie   70'
Hull   79'
Halesowen Town Kết quả
Curzon Ashton Kết quả
Hampson   90'

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  2. ^ Andy Mitchell (ngày 30 tháng 7 năm 2012). "theonionsack: News: National League System changes 2012-13 confirmed". Theonionsack.blogspot.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  3. ^ "Premier Division Golden Boot, Leon Mettam". The Northern Premier League. Pitch Hero. ngày 21 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014.
  4. ^ a b c d e "The Evo-Stik League Northern Premier 13-14 Season". The Northern Premier League. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014.
  5. ^ "FC United of Manchester 2-2 Chorley". Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2014.
  6. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 4 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2014.
  7. ^ "FA Confirm Blues Remain in Evo-Stik Premier Division for 2014/15". Northern Premier League. ngày 16 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2014.
  8. ^ Evo-Stik League - Press Statement
  9. ^ "League Statement - Eastwood Town/Leek Town". Northern Premier League. ngày 11 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2014.
  10. ^ a b c d Allcock, Alan (ngày 9 tháng 8 năm 2013). "DOODSON SPORTS CUP Preliminary and First Round draws". Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013.
  11. ^ "Doodson Sport League Challenge Cup Final". North Ferriby. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013.[liên kết hỏng]
  12. ^ Hurst, Robert. "Curzon Ashton FC v North Feriby United - Match Report". Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013.
  13. ^ a b Allcock, Alan (ngày 14 tháng 11 năm 2013). "Doodson Sport League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2013.
  14. ^ a b Allcock, Alan (ngày 6 tháng 12 năm 2013). "Doodson League Cup Third Round draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2013.
  15. ^ a b Allcock, Alan (ngày 22 tháng 1 năm 2014). "Doodson Sport League Cup - Quarter Finals". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
  16. ^ a b Allcock, Alan (ngày 26 tháng 2 năm 2014). "Doodson Sport League Cup Semifinal draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2014.
  17. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - September". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 9 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  18. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - November". Pitch Hero Ltd. tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  19. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - December". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 12 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  20. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - January". Pitch Hero Ltd. tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  21. ^ Watters, David (ngày 21 tháng 1 năm 2014). "Doodson clash abandoned after injury". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
  22. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results - February". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  23. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - March". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  24. ^ Watters, David (ngày 6 tháng 4 năm 2014). "Cup finalists will mark Hillsborough with nation". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2014.
  25. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 4 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.

Liên kết ngoài