Northern Premier League 2015-16
Mùa giải Northern Premier League 2015-16 là mùa thứ 48 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 9 của Northern Premier League Division One North và Division One South.
Premier Division
| Mùa giải | 2015-16 |
|---|---|
| Vô địch | Darlington 1883 |
| Thăng hạng | Darlington 1883 Salford City |
| Xuống hạng | Colwyn Bay Hyde United Ramsbottom United Stamford |
← 2014-15 2016-17 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:
- Colwyn Bay, xuống hạng từ Conference North
- Darlington 1883, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One North
- Hyde United, xuống hạng từ Conference North and changed name from Hyde
- Mickleover Sports, thăng hạng với tư cách nhà vô địch NPL Division One South
- Salford City, thăng hạng với tư cách nhà vô địch NPL Division One North
- Sutton Coldfield Town, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One South
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Darlington 1883 (C, P) | 46 | 33 | 5 | 8 | 106 | 42 | +64 | 104 | Thăng hạng National League North |
| 2 | Blyth Spartans | 46 | 32 | 3 | 11 | 89 | 41 | +48 | 99 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Salford City (O, P) | 46 | 27 | 9 | 10 | 94 | 48 | +46 | 90 | |
| 4 | Ashton United | 46 | 26 | 9 | 11 | 90 | 52 | +38 | 87 | |
| 5 | Workington | 46 | 25 | 11 | 10 | 78 | 50 | +28 | 86 | |
| 6 | Stourbridge | 46 | 25 | 9 | 12 | 90 | 63 | +27 | 84 | |
| 7 | Frickley Athletic | 46 | 22 | 11 | 13 | 69 | 46 | +23 | 77 | |
| 8 | Nantwich Town | 46 | 20 | 15 | 11 | 94 | 62 | +32 | 75 | |
| 9 | Barwell | 46 | 23 | 4 | 19 | 82 | 66 | +16 | 73 | |
| 10 | Rushall Olympic | 46 | 19 | 12 | 15 | 74 | 61 | +13 | 69 | |
| 11 | Buxton | 46 | 21 | 4 | 21 | 71 | 74 | −3 | 67 | |
| 12 | Sutton Coldfield Town | 46 | 17 | 11 | 18 | 59 | 66 | −7 | 62 | |
| 13 | Halesowen Town | 46 | 17 | 11 | 18 | 53 | 63 | −10 | 62 | |
| 14 | Ilkeston | 46 | 15 | 9 | 22 | 61 | 79 | −18 | 54 | |
| 15 | Marine | 46 | 12 | 17 | 17 | 53 | 61 | −8 | 53 | |
| 16 | Skelmersdale United | 46 | 14 | 11 | 21 | 66 | 82 | −16 | 53 | |
| 17 | Matlock Town | 46 | 14 | 10 | 22 | 59 | 79 | −20 | 52 | |
| 18 | Grantham Town | 46 | 13 | 12 | 21 | 51 | 85 | −34 | 51 | |
| 19 | Whitby Town | 46 | 12 | 11 | 23 | 60 | 79 | −19 | 47 | |
| 20 | Mickleover Sports | 46 | 11 | 13 | 22 | 50 | 74 | −24 | 46 | |
| 21 | Stamford (R) | 46 | 12 | 9 | 25 | 71 | 97 | −26 | 45 | Xuống hạng NPL Division One South |
| 22 | Hyde United (R) | 46 | 11 | 7 | 28 | 53 | 90 | −37 | 40 | Xuống hạng NPL Division One North |
| 23 | Colwyn Bay (R) | 46 | 10 | 8 | 28 | 51 | 95 | −44 | 38 | |
| 24 | Ramsbottom United (R) | 46 | 5 | 11 | 30 | 43 | 112 | −69 | 26 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Blyth Spartans | 3 | |||||||
| 5 | Workington | 4 | |||||||
| 3 | Salford City | 3 | |||||||
| 5 | Workington | 2 | |||||||
| 3 | Salford City (s.h.p.) | 3 | |||||||
| 4 | Ashton United | 1 | |||||||
Bán kết
| 26 tháng 4 năm 2016 | Blyth Spartans | 3-4 | Workington | Croft Park, Blyth |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Sean Reid 45' Dillon Morse 74' Daniel Maguire 85' |
Report 1Report 2 | Scott Allison 34', 56', 68' Robert Wilson 90' |
Lượng khán giả: 1.124 |
| 26 tháng 4 năm 2016 | Salford City | 3-1 (s.h.p.) | Ashton United | Moor Lane, Salford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | J Hulme 25' G Seddon 93' J Poole 113' |
Chi tiết | Will Haining 69' | Lượng khán giả: 866 |
Chung kết
| 30 tháng 4 năm 2016 | Salford City | 3-2 | Workington | Moor Lane, Salford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | S O'Halloran (14'), B Priestley (79'), J Hulme (87') | Chi tiết | Lượng khán giả: 1.967 |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Grantham Town | Sân vận động South Kesteven Sports | 7.500 |
| Buxton | The Silverlands | 5.200 |
| Halesowen Town | The Grove | 5.000 |
| Ashton United | Hurst Cross | 4.500 |
| Blyth Spartans | Croft Park | 4.435 |
| Hyde United | Ewen Fields | 4.250 |
| Ilkeston | New Manor Ground | 3.500 |
| Nantwich Town | Sân vận động The Weaver | 3.500 |
| Whitby Town | Turnbull Ground | 3.500 |
| Marine | Marine Travel Arena | 3.185 |
| Workington | Borough Park | 3.101 |
| Barwell | Kirkby Road | 2.500 |
| Skelmersdale United | Sân vận động West Lancashire College | 2.500 |
| Colwyn Bay | Llanelian Road | 2.500 |
| Matlock Town | Causeway Lane | 2.214 |
| Frickley Athletic | Westfield Lane | 2.087 |
| Stourbridge | War Memorial Athletic Ground | 2.014 |
| Darlington 1883 | Heritage Park (dùng chung sân) | 2.004 |
| Ramsbottom United | The Harry Williams Riverside | 2.000 |
| Stamford | Zeeco Stadium | 2.000 |
| Sutton Coldfield Town | Central Ground | 2.000 |
| Mickleover Sports | Sân vận động The Raygar | 1.500 |
| Rushall Olympic | Dales Lane | 1.400 |
| Salford City | Moor Lane | 1.400 |
Division One North
| Mùa giải | 2015-16 |
|---|---|
| Vô địch | Warrington Town |
| Thăng hạng | Warrington Town Spennymoor Town |
| Xuống hạng | New Mills Harrogate Railway Athletic |
← 2014-15 2016-17 → | |
Division One North có sự góp mặt của 3 câu lạc bộ mới:
- Glossop North End, thăng hạng với tư cách vô địch từ North West Counties League Premier Division
- Trafford, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Witton Albion, xuống hạng từ NPL Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Warrington Town (C, P) | 42 | 34 | 4 | 4 | 121 | 36 | +85 | 106 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Spennymoor Town (O, P) | 42 | 27 | 10 | 5 | 113 | 35 | +78 | 91 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Northwich Victoria | 42 | 29 | 5 | 8 | 102 | 41 | +61 | 83[a] | Tham dự play-off và chuyển đến NPL Division One South |
| 4 | Glossop North End | 42 | 24 | 9 | 9 | 78 | 41 | +37 | 81 | Giành quyền tham dự play-off |
| 5 | Burscough | 42 | 25 | 5 | 12 | 81 | 50 | +31 | 80 | |
| 6 | Lancaster City | 42 | 18 | 15 | 9 | 74 | 57 | +17 | 69 | |
| 7 | Clitheroe | 42 | 22 | 3 | 17 | 90 | 86 | +4 | 69 | |
| 8 | Trafford | 42 | 19 | 8 | 15 | 78 | 51 | +27 | 65 | |
| 9 | Farsley Celtic | 42 | 18 | 9 | 15 | 82 | 50 | +32 | 63 | |
| 10 | Ossett Albion | 42 | 20 | 3 | 19 | 56 | 63 | −7 | 63 | |
| 11 | Witton Albion | 42 | 18 | 7 | 17 | 85 | 72 | +13 | 61 | Chuyển đến NPL Division One South |
| 12 | Bamber Bridge | 42 | 16 | 12 | 14 | 73 | 55 | +18 | 60 | |
| 13 | Mossley | 42 | 18 | 6 | 18 | 80 | 76 | +4 | 60 | |
| 14 | Brighouse Town | 42 | 17 | 8 | 17 | 75 | 72 | +3 | 59 | |
| 15 | Kendal Town | 42 | 14 | 10 | 18 | 62 | 80 | −18 | 52 | |
| 16 | Prescot Cables | 42 | 13 | 7 | 22 | 66 | 99 | −33 | 46 | |
| 17 | Ossett Town | 42 | 12 | 7 | 23 | 51 | 94 | −43 | 43 | |
| 18 | Radcliffe Borough | 42 | 11 | 7 | 24 | 54 | 75 | −21 | 40 | |
| 19 | Droylsden | 42 | 11 | 6 | 25 | 68 | 139 | −71 | 39 | |
| 20 | Scarborough Athletic | 42 | 10 | 8 | 24 | 40 | 64 | −24 | 38 | |
| 21 | Harrogate Railway Athletic (R) | 42 | 6 | 8 | 28 | 52 | 115 | −63 | 26 | Xuống hạng NCEFL Premier Division |
| 22 | New Mills (R) | 42 | 0 | 3 | 39 | 26 | 156 | −130 | 3 | Xuống hạng NWCFL Premier Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Spennymoor Town | 3 | |||||||
| 5 | Burscough | 1 | |||||||
| 2 | Spennymoor Town | 2 | |||||||
| 3 | Northwich Victoria | 0 | |||||||
| 3 | Northwich Victoria | 2 | |||||||
| 4 | Glossop North End | 1 | |||||||
Bán kết
| 26 tháng 4 năm 2016 | Spennymoor Town | 3-1 | Burscough | The Brewery Field, Spennymoor |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Craig Gott 45' Liam Henderson 48' Gavin Cogdon 74' |
Liam Caddick 2' | Lượng khán giả: 662 |
| 27 tháng 4 năm 2016 | Northwich Victoria | 2-1 | Glossop North End | Wincham Park, Northwich |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Stuart Cook 3'(p) Richard Bennett 61' |
Mark Reed 12' | Lượng khán giả: 376 |
Chung kết
| 30 tháng 4 năm 2016 | Spennymoor Town | 2-0 | Northwich Victoria | The Brewery Field, Spennymoor |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Gavin Cogdon 10' Mark Anderson 66' |
Lượng khán giả: 1129 |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Northwich Victoria | Wincham Park (dùng chung sân với Witton Albion) |
4.813 |
| Witton Albion | Wincham Park | 4.813 |
| Mossley | Seel Park | 4.000 |
| Spennymoor Town | The Brewery Field | 2.900[3] |
| Farsley Celtic | Throstle Nest | 3.900 |
| Harrogate Railway Athletic | Station View | 3.500 |
| Lancaster City | Giant Axe | 3.500 |
| Radcliffe Borough | Stainton Park | 3.500 |
| Warrington Town | Cantilever Park | 3.500 |
| Prescot Cables | Valerie Park | 3.200 |
| Burscough | Victoria Park | 3.054 |
| Droylsden | Butcher's Arms Ground | 3.000 |
| Ossett Albion | Sân vận động Our Physio | 3.000 |
| Scarborough Athletic | Queensgate | 3.000 |
| Trafford | Shawe View | 2.500 |
| Kendal Town | Sân vận động Lakeland Radio | 2.400 |
| Bamber Bridge | Sân vận động QED | 2.264 |
| Clitheroe | Shawbridge | 2.000 |
| Ossett Town | Sân vận động 4G Voice & Data | 2.000 |
| New Mills | Church Lane | 1.400 |
| Glossop North End | Sân vận động The Arthur Goldthorpe | 1.350 |
| Brighouse Town | St Giles' Road | 1.000 |
Division One South
| Mùa giải | 2015-16 |
|---|---|
| Vô địch | Stafford Rangers |
| Thăng hạng | Stafford Rangers Coalville Town |
| Xuống hạng | Tividale |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.456 (3,15 bàn mỗi trận) |
← 2014-15 2016-17 → | |
Division One South có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:
- Basford United, thăng hạng với tư cách vô địch từ Midland League Premier Division
- Belper Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Daventry Town, chuyển từ Southern League Division One Central
- Rugby Town, chuyển từ Southern League Division One Central
- Shaw Lane Aquaforce, thăng hạng với tư cách vô địch từ Northern Counties East League Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stafford Rangers (C, P) | 42 | 29 | 8 | 5 | 79 | 31 | +48 | 95 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Shaw Lane Aquaforce | 42 | 28 | 10 | 4 | 95 | 40 | +55 | 94 | Giành quyền tham dự play-off. Đổi tên thành Shaw Lane. |
| 3 | Coalville Town (O, P) | 42 | 25 | 10 | 7 | 81 | 46 | +35 | 85 | Giành quyền tham dự play-off |
| 4 | Basford United | 42 | 22 | 10 | 10 | 67 | 42 | +25 | 76 | |
| 5 | Lincoln United | 42 | 21 | 11 | 10 | 70 | 46 | +24 | 74 | |
| 6 | Stocksbridge Park Steels | 42 | 20 | 9 | 13 | 72 | 53 | +19 | 69 | |
| 7 | Chasetown | 42 | 19 | 11 | 12 | 68 | 49 | +19 | 68 | |
| 8 | Leek Town | 42 | 18 | 9 | 15 | 61 | 56 | +5 | 63 | |
| 9 | Rugby Town | 42 | 17 | 9 | 16 | 73 | 68 | +5 | 60 | |
| 10 | Romulus | 42 | 18 | 6 | 18 | 76 | 74 | +2 | 60 | |
| 11 | Market Drayton Town | 42 | 16 | 10 | 16 | 65 | 65 | 0 | 58 | |
| 12 | Spalding United | 42 | 14 | 14 | 14 | 52 | 54 | −2 | 56 | |
| 13 | Belper Town | 42 | 15 | 9 | 18 | 66 | 65 | +1 | 54 | |
| 14 | Newcastle Town | 42 | 15 | 8 | 19 | 65 | 68 | −3 | 53 | |
| 15 | Kidsgrove Athletic | 42 | 12 | 14 | 16 | 81 | 78 | +3 | 50 | |
| 16 | Gresley | 42 | 16 | 2 | 24 | 58 | 75 | −17 | 50 | |
| 17 | Sheffield | 42 | 13 | 8 | 21 | 61 | 71 | −10 | 47 | |
| 18 | Carlton Town | 42 | 14 | 5 | 23 | 60 | 72 | −12 | 47 | |
| 19 | Goole | 42 | 10 | 8 | 24 | 51 | 87 | −36 | 38 | Chuyển đến NPL Division One North |
| 20 | Loughborough Dynamo | 42 | 10 | 5 | 27 | 60 | 108 | −48 | 35 | |
| 21 | Daventry Town | 42 | 10 | 3 | 29 | 43 | 113 | −70 | 33 | Rút khỏi giải để xuống thi đấu tại UCL Division One[4] |
| 22 | Tividale (R) | 42 | 5 | 11 | 26 | 52 | 95 | −43 | 26 | Xuống hạng MFL Premier Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Shaw Lane Aquaforce | 3 | |||||||
| 5 | Lincoln United | 2 | |||||||
| 2 | Shaw Lane Aquaforce | 1 | |||||||
| 3 | Coalville Town | 3 | |||||||
| 3 | Coalville Town | 5 | |||||||
| 4 | Basford United | 0 | |||||||
Bán kết
| 26 tháng 4 năm 2016 | Coalville Town | 5-0 | Basford United | Owen Street Sports Ground, Coalville |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Alexander Troke 3' Callum Woodward 22' Danny Jenno 24' Alexander Troke 53' (p) Nathan Watson 69' |
| 27 tháng 4 năm 2016 | Shaw Lane Aquaforce | 3-2 | Lincoln United | Shaw Lane, Barnsley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Lượng khán giả: 374 |
Chung kết
| 30 tháng 4 năm 2016 | Shaw Lane Aquaforce | 1-3 | Coalville Town | Shaw Lane, Barnsley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết | Lượng khán giả: 407 |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Rugby Town | Butlin Road | 6.000 |
| Newcastle Town | Sân vận động Lyme Valley | 4.000 |
| Stafford Rangers | Marston Road | 4.000 |
| Leek Town | Harrison Park | 3.600 |
| Spalding United | Sir Halley Stewart Field | 3.500 |
| Stocksbridge Park Steels | Sân vận động Look Local | 3.500 |
| Daventry Town | Communications Park | 3.000 |
| Goole | Victoria Pleasure Grounds | 3.000 |
| Tividale | The Beaches | 3.000 |
| Gresley | The Moat Ground | 2.400 |
| Belper Town | Christchurch Meadow | 2.400 |
| Lincoln United | Ashby Avenue | 2.200 |
| Shaw Lane Aquaforce | Shaw Lane | 2.000 |
| Chasetown | The Scholars Ground | 2.000 |
| Coalville Town | Owen Street Sports Ground | 2.000 |
| Kidsgrove Athletic | Sân vận động The Seddon | 2.000 |
| Romulus | The Central Ground (dùng chung sân với Sutton Coldfield Town) |
2.000 |
| Sheffield | Coach and Horses Ground | 2.000 |
| Carlton Town | Sân vận động Bill Stokeld | 1.500 |
| Loughborough Dynamo | Nanpantan Sports Ground | 1.500 |
| Market Drayton Town | Greenfields Sports Ground | 1.000 |
| Basford United | Greenwich Avenue | 1.000 |
Challenge Cup
| Challenge Cup | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | England |
| Số đội | 68 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | Marine |
| Á quân | Scarborough Athletic |
← 2014-15 2016-17 → | |
Northern Premier League Challenge Cup 2015–16, được gọi là 15–16 Integro Doodson League Cup vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 46 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp chính của Northern Premier League. Giải đấu tiếp tục được Doodson Sport tài trợ mùa thứ năm liên tiếp. Có 68 câu lạc bộ từ Anh tham dự, bắt đầu từ vòng Sơ loại. Tất cả các trận đấu đều kết thúc sau 90 phút và được phân định bằng loạt sút luân lưu.[5] Do thời tiết gây hư hại mặt sân vào cuối tháng 12, hai cặp đấu đã được đổi sân.[6]
Đương kim vô địch là Warrington Town, đội đã đánh bại Farsley trong loạt sút luân lưu ở trận chung kết năm 2015. Warrington Town không thể bảo vệ danh hiệu do bị Ramsbottom United loại ngay ở vòng Một.
Lịch thi đấu
| Vòng | Số câu lạc bộ còn lại |
Số câu lạc bộ tham gia |
Số câu lạc bộ thắng ở vòng trước |
Số câu lạc bộ mới vào vòng này |
Ngày thi đấu dự kiến |
|---|---|---|---|---|---|
| Vòng Sơ loại | 68 | 8 | 0 | 8 | 15 tháng 9 năm 2015 |
| Vòng Một | 64 | 64 | 4 | 60 | 9 - 11 tháng 11 năm 2015 |
| Vòng Hai | 32 | 32 | 32 | không | 30 tháng 11 - 2 tháng 12 năm 2015 |
| Vòng Ba | 16 | 16 | 16 | không | |
| Tứ kết | 8 | 8 | 8 | không | |
| Bán kết | 4 | 4 | 4 | không | |
| Chung kết | 2 | 2 | 2 | không |
Vòng Sơ loại
Tám đội từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South phải thi đấu ở vòng sơ loại để giành quyền vào vòng đấu chính thức. Lễ bốc thăm cho vòng này được tổ chức vào ngày 10 tháng 7 năm 2015.[5]
| 6 tháng 10 năm 2015 | Bamber Bridge | 4-0 | New Mills | The Sân vận động Sir Tom Finney |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Booth 19', 50', 87' Joel 47' |
Lượng khán giả: 124 |
| 15 tháng 9 năm 2015 | Belper Town | 3-4 | Rugby Town | Christchurch Meadow |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Stevenson 36', 82' Williams 90' |
Belper Town report Rugby Town report |
Kolodynski 32', 59' Powell 38', 54' |
Lượng khán giả: 117 |
| 15 tháng 9 năm 2015 | Shaw Lane Aquaforce | 4-1 | Sheffield | Shaw Lane Sports Club |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hammond 11' (l.n.) Thornhill 32' Morris 37', 52' |
Sheffield report | Sabo 61' (l.n.) | Lượng khán giả: 112 |
| 15 tháng 9 năm 2015 | Tividale | 2-2 (1-4 p) |
Stafford Rangers | The Beeches |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Ayettey 36' Jackson 51' |
Tividale report | Rooney 45' Till 71' |
Lượng khán giả: 62 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Sterling Danks Rabone |
Till Kasiama Edmunds McNaught |
Vòng Một
Các đội không phải thi đấu ở vòng sơ loại đến từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với các đội từ Northern Premier League Premier Division và các đội thắng ở vòng sơ loại. Lễ bốc thăm cho vòng này cũng được tổ chức vào ngày 10 tháng 7 năm 2015.[5]
| 10 tháng 11 năm 2015 | Ashton United | 0-3 | Nantwich Town | Hurst Cross |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Shotton 4', 39' Osborne 63' |
Lượng khán giả: 101 |
| 5 tháng 1 năm 2016 | Lancaster City | 0-1 | Bamber Bridge | Lancaster, Lancashire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Milligan 72' | Sân vận động: Giant Axe Lượng khán giả: 167 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Barwell | 2-2 (5-4 p) |
Loughborough Dynamo | Kirkby Road Sports Ground |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Lower 2' Towers 82' |
Barwell report Loughborough Dynamo report |
Browne 24' Sibson 86' |
Lượng khán giả: 77 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Gaunt Towers Christie Hickey Tomkinson |
Meer |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Blyth Spartans | 1-2 | Darlington 1883 | Croft Park |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Cartwright 78' | Kneeshaw 34' Jordon 65' |
Lượng khán giả: 627 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Buxton | 2-0 | Gresley | The Silverlands |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Barraclough 44' Swain 90' |
Lượng khán giả: 113 |
| 11 tháng 11 năm 2015 | Carlton Town | 2-1 | Basford United | Nottingham, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Graham 15' Lusamba 66' |
Wiggins-Thomas 72' | Sân vận động: Sân vận động Bill Stokeld Lượng khán giả: 111 |
| 17 tháng 11 năm 2015 | Clitheroe | 6-0 | Prescot Cables | Shawbridge |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hampson 6' Mayers 11' Heywood 17' Gonzales 51' Hession 90' Harries 90' |
Lượng khán giả: 142 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Coalville Town | 0-1 | Stamford | Owen Street Sports Ground |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Phillips 66' | Lượng khán giả: 83 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Daventry Town | 3-2 | Newcastle Town | Communications Park |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Shariff 29' Piggon 50' Prinzel 62' |
Mills 17' Gardner 75' |
Lượng khán giả: 64 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Droylsden | 2-3 | Radcliffe Borough | Butcher's Arms Ground |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Smith 67' Hewitt 89' |
Foster 17', 90' Davies 35' |
Lượng khán giả: 92 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Farsley Celtic | 2-0 | Shaw Lane Aquaforce | Farsley, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Savory 26' Howarth 36' |
Sân vận động: Throstle Nest Lượng khán giả: 106 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Goole | 0-2 | Ossett Town | Victoria Pleasure Grounds |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Akeroyd 69', 90' | Lượng khán giả: 166 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Grantham Town | 0-2 | Frickley Athletic | Sân vận động South Kesteven Sports |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Lucas 29' Dockerty 57' |
Lượng khán giả: 115 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Halesowen Town | 2-1 | Leek Town | Halesowen, West Midlands |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hales 2' Bragoli 75' |
Cropper 5' | Sân vận động: The Grove Lượng khán giả: 132 |
| 9 tháng 11 năm 2015 | Harrogate Railway Athletic | 2-3 | Stocksbridge Park Steels | Station View |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Stockdill 16' Bromley 34' |
Reay 68', 87' Lumsden 78' |
Lượng khán giả: 47 |
| 14 tháng 12 năm 2015 | Hyde United | 1-1 (3-4 p) |
Colwyn Bay | Ewen Fields |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bevins 23' | Colwyn Bay report | Holsgrove 62' | Lượng khán giả: 86 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Spencer Boyle |
Marsden Matthews Tuck Denson |
| 11 tháng 11 năm 2015 | Kidsgrove Athletic | 2-1 | Chasetown | The Novus Stadium |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Kinsey 38' Taylor 73' |
Turton 26' | Lượng khán giả: 179 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Lincoln United | 1-1 (5-4 p) |
Mickleover Sports | Ashby Avenue |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Fairclough 50' | Lincoln United report | Dawes 60' | Lượng khán giả: 78 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Vince Smith |
O’Neil-Dwyer |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Marine | 2-1 | Glossop North End | Crosby, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Codling 31' Burton 81' |
Brizell 90' | Sân vận động: Marine Travel Arena Lượng khán giả: 248 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Market Drayton Town | 1-1 (4-3 p) |
Stourbridge | Greenfields Sports Ground |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Ryan 73' | Market Drayton Town report Stourbridge report |
Clarke 39' | Lượng khán giả: 131 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Ryan McFarlane Lowe Green |
Clifton Wright Billingham McPike Knight |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Ossett Albion | 3-2 | Mossley | Sân vận động Our Physio |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bower 8' Brunt 28' Matthews 70' |
Short 43' McGonigle 90' |
Lượng khán giả: 81 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Ramsbottom United | 2-0 | Warrington Town | The Harry Williams Stadium |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Smith 1', 35' | Lượng khán giả: 104 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Romulus | 0-1 | Sutton Coldfield Town | Central Ground |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Melvin 5' | Lượng khán giả: 70 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Rugby Town | 0-2 | Ilkeston | Butlin Road |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Rugby Town report | Burrows 25', 44' | Lượng khán giả: 142 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Salford City | 1-2 | Trafford | Moor Lane |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Mwasile 67' | Tuanzebe 7' Stott 32' |
Lượng khán giả: 998 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Scarborough Athletic | 2-2 (4-3 p) |
Whitby Town | Queensgate |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Blott 33', 75' | Scarborough Athletic report Whitby Town report |
Roberts 60' (ph.đ.) McTrậnrnan 88' |
Lượng khán giả: 312 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Mallory Peterson Blott Bradshaw Peat |
Roberts Robinson Bullock Gardner Charmey |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Skelmersdale United | 1-6 | Northwich Victoria | The Sân vận động West Lancashire College |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Kusaloka 70' | Cook 19' Amis 29', 56' Burnett 30', 57', 69' |
Lượng khán giả: 123 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Spalding United | 0-0 (3-4 p) |
Matlock Town | Sir Halley Stewart Playing Field |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Spalding United report Matlock Town report |
Lượng khán giả: 124 |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Moreman Graham Walker Newman Stainfield |
Wilson Fallowfield Cribley Nelthorpe Purkiss |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Spennymoor Town | 2-0 | Brighhouse Town | The Brewery Field |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Pollard 73' (l.n.) Morrow 89' |
Lượng khán giả: 219 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Stafford Rangers | 1-0 | Rushall Olympic | Marston Road |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | White 37' | Stafford Rangers report | Lượng khán giả: 270 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Witton Albion | 3-2 | Burscough | Northwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Andrews 9' Menagh 59' Salmon 79' |
Monaghan 39' Connolly 69' |
Sân vận động: Wincham Park Lượng khán giả: 101 |
| 10 tháng 11 năm 2015 | Workington | 3-0 | Kendal Town | Borough Park |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Allison 46', 54', 69' | Lượng khán giả: 226 |
Vòng Hai
32 đội thắng ở vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai vào ngày 12 tháng 11 năm 2015. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 30 tháng 11 đến ngày 2 tháng 12.[12]
| 2 tháng 12 năm 2015 | Carlton Town | 3-2 | Barwell | Nottingham, Nottinghamshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Davie 7' Law 19', 38' |
Carney 72', 90' | Sân vận động: Sân vận động Bill Stokeld Lượng khán giả: 66 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Farsley Celtic | 6-0 | Stocksbridge Park Steels | Farsley, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Osborne 9', 39', 44' Walker 23' Savory 74' Daly 75' |
Sân vận động: Throstle Nest Lượng khán giả: 77 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Frickley Athletic | 2-3 | Darlington 1883 | South Elmsall, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Thomas 8' (ph.đ.) Davie 90' |
Dowson 16', 36' Brown 40' |
Sân vận động: Westfield Lane Lượng khán giả: 142 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Halesowen Town | 0-2 | Sutton Coldfield Town | Halesowen, West Midlands |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | McKenzie 6', 30' | Sân vận động: The Grove Lượng khán giả: 143 |
| 4 tháng 1 năm 2016 | Ilkeston | 5-1 | Lincoln United | Ilkeston, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Walker 18' Blake 20', 48', 51' Wheatley 90' |
Gibson 38' | Sân vận động: New Manor Ground Lượng khán giả: 163 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Matlock Town | 1-3 | Daventry Town | Matlock, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Purkiss 45' | Piggon 33' Curtis 62' (ph.đ.) Shariff 69' |
Sân vận động: Causeway Lane Lượng khán giả: 145 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Nantwich Town | 3-1 | Market Drayton Town | Nantwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Osborne 35' (ph.đ.), 63' (ph.đ.) Cooke 85' |
McFarlane 32' | Sân vận động: Sân vận động The Weaver Lượng khán giả: 191 |
| 2 tháng 2 năm 2016 | Radcliffe Borough | 0-1 | Colwyn Bay | Radcliffe, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Lamb 15' | Sân vận động: Belvoir Stadium Lượng khán giả: 49 |
| 19 tháng 1 năm 2016 | Marine | 2-1 | Ramsbottom United | Crosby, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Mitchley 7' Ellams 17' |
Meaney 58' | Sân vận động: Marine Travel Arena Lượng khán giả: 129 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Scarborough Athletic | 2-0 | Ossett Albion | Bridlington, East Riding of Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Metcalfe 16' Blott 43' |
Sân vận động: Queensgate Lượng khán giả: 141 |
| 19 tháng 1 năm 2016 | Spennymoor Town | 0-1 | Ossett Town | Spennymoor, County Durham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Brown 52' | Sân vận động: The Brewery Field Lượng khán giả: 123 |
| 8 tháng 12 năm 2015 | Stafford Rangers | 2-2 (3-5 p) |
Kidsgrove Athletic | Stafford, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Adams 63' Reid 78' |
Stafford Rangers report | Malbon 29' Sherratt 90' |
Sân vận động: Marston Road Lượng khán giả: 212 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Adams |
Malbon |
| 26 tháng 1 năm 2016 | Stamford | 4-1 | Buxton | Stamford, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Wightwick 12', 39' Duffy 19' Smith 36' |
Wiles 17' | Sân vận động: Zeeco Stadium Lượng khán giả: 105 |
| 1 tháng 12 năm 2015 | Trafford | 2-0 | Northwich Victoria | Flixton, Greater Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Noar 64' Gumbs 77' |
Sân vận động: Shawe View Lượng khán giả: 99 |
| 19 tháng 1 năm 2016 | Witton Albion | 1-2 | Bamber Bridge | Northwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hopley 44' | Marlow 25' Linney 71' |
Sân vận động: Wincham Park Lượng khán giả: 104 |
| 19 tháng 1 năm 2016 | Workington | 2-0 | Clitheroe | Workington, Cumbria |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Arnison 80', 88' | Sân vận động: Borough Park Lượng khán giả: 268 |
Vòng Ba
16 đội thắng ở vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Ba vào ngày 20 tháng 1 năm 2016. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 9 đến ngày 16 tháng 2.[14]
| 16 tháng 2 năm 2016 | Colwyn Bay | 1-1 (5-4 p) |
Trafford | Old Colwyn, North Wales |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Lamb 10' | Langford 90' | Sân vận động: Llanelian Road Lượng khán giả: 81 |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Denson Gorman Harper Bauress Kelleher |
Palmer Jacobs Davies Correria Langford |
| 16 tháng 2 năm 2016 | Farsley Celtic | 1-1 (4-5 p) |
Scarborough Athletic | Farsley, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nightingale 62' | Corner 2' | Sân vận động: Throstle Nest Lượng khán giả: 129 |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Miller O'Brien Nightingale Savory Howarth Walker Daly |
Forrester Blott Lamplough |
| 29 tháng 2 năm 2016 | Ilkeston | 3-0 | Daventry Town | Ilkeston, Derbyshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Williams 29' Udoh 60' Atkinson 71' |
Sân vận động: New Manor Ground Lượng khán giả: 174 |
| 16 tháng 2 năm 2016 | Marine | 3-2 | Workington | Crosby, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Myler 31' Mitchley 73' Codling 90' |
Calvert 4' McGee 56' |
Sân vận động: Marine Travel Arena Lượng khán giả: 136 |
| 1 tháng 3 năm 2016 | Nantwich Town | 5-1 | Bamber Bridge | Nantwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Cosgrove 30' Osborne 55' (ph.đ.) Shotton 67', 75' Jones 90' |
Linney 59' | Sân vận động: Sân vận động The Weaver Lượng khán giả: 203 |
| 16 tháng 2 năm 2016 | Ossett Town | 3-1 | Darlington 1883 | Ossett, West Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Ojo 17' Moore 45' Lyn 74' |
Walton 90' | Sân vận động: Sân vận động 4G Voice & Data Lượng khán giả: 119 |
| 9 tháng 2 năm 2016 | Stamford | 1-3 | Carlton Town | Stamford, Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Malone 50' | Rae 29' Fletcher 66' Gordon 79' |
Sân vận động: Zeeco Stadium Lượng khán giả: 83 |
| 9 tháng 2 năm 2016 | Sutton Coldfield Town | 2-2 (2-4 p) |
Kidsgrove Athletic | Sutton Coldfield, West Midlands |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nadat 40' Mannion 40' |
Morris 64' Bergin 71' |
Sân vận động: Central Ground Lượng khán giả: 66 |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| |
Woolley Bergin Donnelly Boast Malbon |
Tứ kết
Tám đội thắng ở vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết vào ngày 17 tháng 2 năm 2016. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 1 đến ngày 15 tháng 3.[16]
| 16 tháng 3 năm 2016 | Kidsgrove Athletic | 0-2 | Ilkeston | Kidsgrove, Staffordshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Rose 16' Udoh 61' |
Sân vận động: The Novus Stadium Lượng khán giả: 150 |
| 8 tháng 3 năm 2016 | Marine | 1-0 | Ossett Town | Crosby, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Mitchley 79' (ph.đ.) | Sân vận động: Marine Travel Arena Lượng khán giả: 172 |
| 8 tháng 3 năm 2016 | Nantwich Town | 3-4 | Colwyn Bay | Nantwich, Cheshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bennion 20' Cooke 32' Gordon 64' |
Kelleher 38', 57' Denson 49' Harper 90' |
Sân vận động: Sân vận động The Weaver Lượng khán giả: 266 |
| 1 tháng 3 năm 2016 | Scarborough Athletic | 4-0 | Carlton Town | Bridlington, East Riding of Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Birch 27' Corner 42' (ph.đ.) Blott 64', 66' |
Sân vận động: Queensgate Lượng khán giả: 197 |
Nguồn:[15]
Bán kết
Bốn đội thắng ở vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết vào ngày 9 tháng 3 năm 2016. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 22 tháng 3 và ngày 26 tháng 4.[17]
| 26 tháng 4 năm 2016 | Marine | 4-1 | Colwyn Bay | Crosby, Merseyside |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Hessey 12' Foley 33' Owens 42' Burton 54' |
Kelleher 80' | Sân vận động: Marine Travel Arena Lượng khán giả: 260 |
| 22 tháng 3 năm 2016 | Scarborough Athletic | 1-1 (5-3 p) |
Ilkeston | Bridlington, East Riding of Yorkshire |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Blott 53' | Jones 35' | Sân vận động: Queensgate Lượng khán giả: 302 |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Peat Robson Birch Forrester Lamplough |
Shaw Baker Williams Gordon |
Chung kết
Trận chung kết Challenge Cup được tổ chức tại Throstle Nest, sân nhà của Farsley Celtic. Đây là lần đầu tiên Scarborough Athletic góp mặt ở một trận chung kết (Scarborough từng vô địch năm 1977) và là lần thứ sáu Marine vào chung kết (lần gần nhất là năm 2003, khi họ đánh bại Gateshead).
| 29 tháng 4 năm 2016 | Scarborough Athletic | 1-2 | Marine | Throstle Nest, Farsley |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | C. Robinson 66' | Bellew 66' Mitchley 90' |
Lượng khán giả: 690 |
Nguồn:[18]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ Allcock, Alan (ngày 7 tháng 3 năm 2016). "League Statement". Pitch Hero. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2016.
- ^ Field of Dreams: Capacity passes 4000 mark, Spennymoor Town FC, ngày 17 tháng 8 năm 2020, truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023
- ^ "Town will be back in UCL next season". Daventry Express. ngày 7 tháng 4 năm 2016.
- ^ a b c Allcock, Alan (ngày 10 tháng 7 năm 2015). "INTEGRO LEAGUE CUP". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2015.
- ^ Allcock, Alan (ngày 30 tháng 12 năm 2015). "Two ties scheduled for next week reversed". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2016.
- ^ "Results September The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2015.
- ^ "Results October The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2015.
- ^ "Results November The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2015.
- ^ a b "Results December The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2015.
- ^ a b "Results January The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
- ^ Allcock, Alan (ngày 12 tháng 11 năm 2014). "Integro Doodson League Cup Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2014.
- ^ a b "Results February The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2015.
- ^ Allcock, Alan (ngày 20 tháng 1 năm 2016). "Integro Doodson League Cup Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2016.
- ^ a b c "Results March The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2016.
- ^ Allcock, Alan (ngày 17 tháng 2 năm 2016). "Integro Doodson League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2016.
- ^ Allcock, Alan (ngày 9 tháng 3 năm 2016). "Integro Doodson League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2016.
- ^ a b "Results April The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2016.