Northern Premier League 2015-16

Mùa giải Northern Premier League 2015-16 là mùa thứ 48 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 9 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South.

Nhà tài trợ cho mùa giải 2015-16 là Evo-Stik.[1]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2015-16
Vô địchDarlington 1883
Thăng hạngDarlington 1883
Salford City
Xuống hạngColwyn Bay
Hyde United
Ramsbottom United
Stamford
2014-15
2016-17

Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Darlington 1883 (C, P) 46 33 5 8 106 42 +64 104 Thăng hạng National League North
2 Blyth Spartans 46 32 3 11 89 41 +48 99 Giành quyền tham dự play-off
3 Salford City (O, P) 46 27 9 10 94 48 +46 90
4 Ashton United 46 26 9 11 90 52 +38 87
5 Workington 46 25 11 10 78 50 +28 86
6 Stourbridge 46 25 9 12 90 63 +27 84
7 Frickley Athletic 46 22 11 13 69 46 +23 77
8 Nantwich Town 46 20 15 11 94 62 +32 75
9 Barwell 46 23 4 19 82 66 +16 73
10 Rushall Olympic 46 19 12 15 74 61 +13 69
11 Buxton 46 21 4 21 71 74 −3 67
12 Sutton Coldfield Town 46 17 11 18 59 66 −7 62
13 Halesowen Town 46 17 11 18 53 63 −10 62
14 Ilkeston 46 15 9 22 61 79 −18 54
15 Marine 46 12 17 17 53 61 −8 53
16 Skelmersdale United 46 14 11 21 66 82 −16 53
17 Matlock Town 46 14 10 22 59 79 −20 52
18 Grantham Town 46 13 12 21 51 85 −34 51
19 Whitby Town 46 12 11 23 60 79 −19 47
20 Mickleover Sports 46 11 13 22 50 74 −24 46
21 Stamford (R) 46 12 9 25 71 97 −26 45 Xuống hạng NPL Division One South
22 Hyde United (R) 46 11 7 28 53 90 −37 40 Xuống hạng NPL Division One North
23 Colwyn Bay (R) 46 10 8 28 51 95 −44 38
24 Ramsbottom United (R) 46 5 11 30 43 112 −69 26
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 4 năm 2016. Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Blyth Spartans 3
5 Workington 4
3 Salford City 3
5 Workington 2
3 Salford City (s.h.p.) 3
4 Ashton United 1

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BAR BLY BUX COL DAR FRK GRN HAL HYD ILK MAR MAT MIC NAN RAM RSO SLC SKU STM STB SUT WTB WRK
Ashton United 2–0 0–2 3–1 1–2 1–2 2–0 2–0 3–0 3–0 2–1 3–2 4–4 0–0 4–2 6–0 2–3 0–3 5–0 1–0 2–3 3–0 2–0 0–1
Barwell 0–1 0–1 1–0 3–0 2–1 1–0 3–1 6–0 2–0 4–0 1–1 4–0 2–4 0–4 2–1 2–3 0–1 3–1 0–1 3–1 2–0 2–1 0–1
Blyth Spartans 1–1 4–0 1–0 3–0 0–1 2–3 1–0 0–1 3–0 1–0 1–2 1–0 4–0 1–1 5–0 3–0 2–1 1–2 4–3 4–3 1–2 3–2 3–0
Buxton 2–1 5–1 0–4 2–0 2–0 0–2 3–0 1–1 2–1 3–1 2–3 3–0 4–1 3–1 2–1 1–2 0–2 2–1 3–1 2–3 2–2 3–2 0–2
Colwyn Bay 0–2 0–4 1–3 3–2 2–4 0–2 0–1 1–1 2–0 0–2 0–3 1–4 1–2 1–1 4–1 1–2 2–3 1–4 2–1 0–2 3–0 1–4 0–2
Darlington 1883 1–1 3–1 2–1 3–1 3–0 3–0 2–0 2–1 2–3 3–1 0–1 3–0 2–1 2–1 2–1 1–0 3–2 3–0 2–1 1–1 2–0 2–2 4–0
Frickley Athletic 0–0 1–0 2–3 5–1 1–0 3–1 3–1 1–2 3–0 3–1 0–1 1–2 2–0 1–0 3–0 0–2 0–1 3–0 3–1 2–1 3–1 2–2 1–1
Grantham Town 3–3 0–5 2–3 0–3 0–0 0–2 1–0 2–0 2–0 1–2 0–0 2–1 2–0 0–3 0–4 2–2 2–0 2–2 3–1 2–2 2–1 1–0 0–1
Halesowen Town 1–2 1–1 0–1 1–1 1–0 0–3 1–1 3–0 1–1 2–0 1–0 3–2 1–1 1–1 2–1 1–3 0–1 2–1 1–3 2–0 2–2 0–0 2–0
Hyde United 0–4 1–0 0–4 2–1 3–2 1–3 1–1 2–2 0–1 1–3 0–2 2–2 0–1 0–4 5–0 2–2 1–2 1–1 7–1 0–2 1–2 2–1 0–4
Ilkeston 1–1 1–0 3–4 3–1 0–0 1–1 0–2 2–1 1–3 3–1 0–0 0–1 0–2 3–1 3–0 4–1 2–1 1–3 0–3 4–3 1–1 2–1 0–3
Marine 0–0 1–2 0–2 1–2 2–2 0–1 1–1 1–1 0–3 2–3 3–1 2–1 3–3 1–2 3–0 1–1 0–2 2–2 1–1 1–3 2–1 2–1 1–2
Matlock Town 1–0 1–3 0–2 1–2 1–1 0–5 3–0 3–1 0–3 2–1 1–0 0–0 2–0 1–1 2–0 1–0 1–2 1–2 0–1 1–1 2–2 1–0 0–1
Mickleover Sports 1–3 1–3 0–2 2–0 1–2 1–5 0–1 2–3 2–0 1–0 1–1 1–1 2–0 1–1 3–1 1–1 1–2 2–1 0–1 1–3 0–1 1–0 1–2
Nantwich Town 2–2 2–1 1–2 1–2 3–2 0–5 1–0 6–2 3–0 3–0 1–1 1–1 2–2 1–1 7–1 3–3 1–1 1–0 6–3 1–0 4–1 1–2 2–0
Ramsbottom United 0–2 1–3 0–0 0–1 2–2 0–3 0–2 2–2 0–2 1–4 4–0 1–1 0–3 1–1 1–4 2–1 0–4 0–3 1–1 1–2 0–1 4–1 1–1
Rushall Olympic 0–2 2–0 0–1 0–1 2–1 1–0 0–1 4–0 0–0 2–0 2–2 3–0 2–3 1–1 1–0 2–0 2–3 0–0 5–1 1–2 0–1 3–1 1–1
Salford City 3–1 7–0 0–1 2–0 2–2 3–4 2–2 5–0 3–1 0–1 2–0 0–0 2–2 1–1 1–1 4–0 1–3 4–0 1–0 0–1 2–0 0–0 5–3
Skelmersdale United 1–2 3–3 2–1 2–1 3–4 1–1 1–1 0–1 1–0 2–1 2–1 2–3 3–2 1–1 0–1 1–1 4–1 3–1 1–4 1–2 1–2 0–0 2–0
Stamford 3–4 1–2 0–1 2–4 2–3 1–4 1–0 1–3 1–2 2–1 1–1 0–0 2–0 2–0 0–4 3–3 2–3 1–1 5–2 2–2 3–3 2–2 1–2
Stourbridge 1–2 2–3 3–0 3–0 2–0 1–0 1–1 1–1 3–2 5–1 1–2 2–0 4–1 2–1 4–3 2–3 2–2 1–2 3–1 2–0 2–0 2–0 0–0
Sutton Coldfield Town 0–1 1–5 1–0 0–0 5–0 0–1 2–2 2–0 3–0 0–0 0–2 4–2 2–2 2–0 0–1 2–2 2–1 0–2 3–1 2–0 2–3 1–0 0–2
Whitby Town 0–2 2–1 0–2 1–0 2–0 1–7 1–1 1–1 2–1 0–3 4–2 1–0 2–1 4–1 3–3 1–1 1–3 2–3 1–1 3–5 4–0 0–1 1–0
Workington 5–2 1–1 2–0 5–0 1–2 2–1 1–3 1–1 3–0 2–0 3–2 1–0 4–1 2–2 1–1 4–0 1–1 1–4 2–1 2–0 1–1 1–1 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 4 năm 2016. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Grantham Town Sân vận động South Kesteven Sports 7.500
Buxton The Silverlands 5.200
Halesowen Town The Grove 5.000
Ashton United Hurst Cross 4.500
Blyth Spartans Croft Park 4.435
Hyde United Ewen Fields 4.250
Ilkeston New Manor Ground 3.500
Nantwich Town Sân vận động The Weaver 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Marine Marine Travel Arena 3.185
Workington Borough Park 3.101
Barwell Kirkby Road 2.500
Skelmersdale United Sân vận động West Lancashire College 2.500
Colwyn Bay Llanelian Road 2.500
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
Stourbridge War Memorial Athletic Ground 2.014
Darlington 1883 Heritage Park (dùng chung sân) 2.004
Ramsbottom United The Harry Williams Riverside 2.000
Stamford Zeeco Stadium 2.000
Sutton Coldfield Town Central Ground 2.000
Mickleover Sports Sân vận động The Raygar 1.500
Rushall Olympic Dales Lane 1.400
Salford City Moor Lane 1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2015-16
Vô địchWarrington Town
Thăng hạngWarrington Town
Spennymoor Town
Xuống hạngNew Mills
Harrogate Railway Athletic
2014-15
2016-17

Division One North có sự góp mặt của 3 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Warrington Town (C, P) 42 34 4 4 121 36 +85 106 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Spennymoor Town (O, P) 42 27 10 5 113 35 +78 91 Giành quyền tham dự play-off
3 Northwich Victoria 42 29 5 8 102 41 +61 83[a] Tham dự play-off và chuyển đến NPL Division One South
4 Glossop North End 42 24 9 9 78 41 +37 81 Giành quyền tham dự play-off
5 Burscough 42 25 5 12 81 50 +31 80
6 Lancaster City 42 18 15 9 74 57 +17 69
7 Clitheroe 42 22 3 17 90 86 +4 69
8 Trafford 42 19 8 15 78 51 +27 65
9 Farsley Celtic 42 18 9 15 82 50 +32 63
10 Ossett Albion 42 20 3 19 56 63 −7 63
11 Witton Albion 42 18 7 17 85 72 +13 61 Chuyển đến NPL Division One South
12 Bamber Bridge 42 16 12 14 73 55 +18 60
13 Mossley 42 18 6 18 80 76 +4 60
14 Brighouse Town 42 17 8 17 75 72 +3 59
15 Kendal Town 42 14 10 18 62 80 −18 52
16 Prescot Cables 42 13 7 22 66 99 −33 46
17 Ossett Town 42 12 7 23 51 94 −43 43
18 Radcliffe Borough 42 11 7 24 54 75 −21 40
19 Droylsden 42 11 6 25 68 139 −71 39
20 Scarborough Athletic 42 10 8 24 40 64 −24 38
21 Harrogate Railway Athletic (R) 42 6 8 28 52 115 −63 26 Xuống hạng NCEFL Premier Division
22 New Mills (R) 42 0 3 39 26 156 −130 3 Xuống hạng NWCFL Premier Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 4 năm 2016. Nguồn: [2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Northwich Victoria bị trừ 9 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong bốn trận, trong đó họ đã thắng ba trận.[2]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Spennymoor Town 3
5 Burscough 1
2 Spennymoor Town 2
3 Northwich Victoria 0
3 Northwich Victoria 2
4 Glossop North End 1

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BAM BRT BUR CLT DRO FAR GNE HRA KEN LNC MOS NEM NOR OSA OST PRC RAD SCA SPE TRA WAR WTN
Bamber Bridge 3–0 3–5 0–1 5–1 1–1 2–3 5–0 1–1 2–2 4–1 3–0 1–0 2–0 0–1 1–1 1–3 0–0 2–2 1–0 2–2 1–4
Brighouse Town 0–1 1–0 3–4 8–0 2–1 0–0 3–1 4–2 2–2 3–1 6–1 1–2 1–3 1–2 5–3 1–0 2–1 0–4 1–1 0–2 1–5
Burscough 1–0 2–1 6–1 3–1 0–0 0–3 3–2 2–0 1–2 3–2 2–0 1–1 2–0 1–2 0–1 1–0 3–0 0–2 4–1 4–1 2–3
Clitheroe 1–4 3–4 0–2 6–1 2–5 3–0 3–0 0–0 4–2 2–0 5–1 2–0 1–3 1–2 3–1 2–1 4–2 0–1 2–4 2–5 2–0
Droylsden 4–0 4–3 2–4 1–5 0–4 2–1 2–3 3–4 1–1 1–1 4–1 1–6 1–2 1–3 4–3 3–3 4–2 1–3 1–3 0–9 1–4
Farsley Celtic 2–1 0–1 0–3 2–0 6–0 1–3 3–1 0–3 0–0 1–2 4–0 1–2 1–0 3–0 3–0 2–1 3–1 1–1 2–0 0–1 7–0
Glossop North End 2–2 2–0 0–1 4–1 6–0 2–1 5–1 2–0 3–1 5–1 2–0 0–2 2–3 2–1 2–1 2–1 0–0 1–1 2–1 0–1 1–0
Harrogate Railway Athletic 1–2 1–1 1–2 1–3 1–1 1–1 2–4 1–3 1–3 2–0 4–1 0–1 1–3 1–2 2–1 4–1 0–6 0–4 0–5 0–7 2–2
Kendal Town 1–2 1–3 2–1 1–3 0–1 1–1 0–3 3–1 2–2 3–1 3–0 0–5 1–3 2–0 5–5 3–2 1–0 0–0 0–2 0–3 1–1
Lancaster City 1–1 2–1 1–0 1–2 1–1 2–2 1–1 1–0 3–1 0–3 2–0 2–2 6–1 3–2 5–0 4–1 1–1 0–3 0–1 2–1 3–2
Mossley 2–1 1–2 2–3 3–0 5–1 3–3 1–0 5–3 3–2 2–0 3–0 2–3 0–0 2–1 0–1 4–1 1–0 1–3 0–0 2–3 4–0
New Mills 0–7 1–1 1–2 2–3 1–4 1–4 0–3 0–3 0–2 1–3 2–7 1–5 1–4 0–2 1–7 0–5 0–3 0–9 0–4 0–5 3–3
Northwich Victoria 2–0 1–0 4–0 0–0 8–2 0–5 0–1 1–1 3–0 2–1 5–1 2–0 2–0 5–0 5–2 4–0 0–1 3–0 1–2 3–2 2–1
Ossett Albion 0–1 1–2 1–1 6–1 1–0 1–0 0–0 2–1 1–3 1–3 4–3 2–0 0–3 1–0 0–1 0–2 1–0 0–4 2–1 0–3 4–0
Ossett Town 1–1 1–1 2–2 1–5 2–3 2–5 1–3 2–1 1–1 2–2 2–2 2–0 0–4 2–3 1–1 1–2 2–0 1–5 1–0 0–4 0–5
Prescot Cables 1–1 2–1 0–3 1–1 3–2 2–0 0–4 4–2 2–2 2–3 0–2 5–2 0–2 4–0 1–3 0–1 1–1 0–1 4–1 0–3 0–6
Radcliffe Borough 1–1 2–2 2–2 1–6 1–3 3–1 0–1 0–0 0–1 1–1 0–2 4–0 1–2 1–0 4–0 3–0 2–1 1–4 0–3 1–3 2–2
Scarborough Athletic 0–3 0–1 0–3 1–3 2–4 1–0 0–0 2–2 2–1 0–1 0–2 2–1 0–3 1–2 2–1 0–3 1–0 1–1 1–0 0–1 2–3
Spennymoor Town 1–0 1–3 3–1 5–0 5–0 0–4 2–2 1–1 6–1 1–1 4–1 9–0 2–0 3–0 5–0 3–0 1–0 2–2 2–2 2–3 3–0
Trafford 3–1 2–2 1–0 2–0 1–1 3–0 1–1 6–0 2–2 2–1 2–1 3–2 2–2 0–1 4–0 8–0 2–0 0–1 0–2 1–2 1–2
Warrington Town 1–0 2–0 1–3 5–0 5–1 1–1 3–0 6–3 3–0 1–1 5–0 1–0 4–2 1–0 2–1 6–1 2–0 1–0 1–0 4–1 4–2
Witton Albion 2–4 4–1 0–2 2–3 4–0 2–1 3–0 5–0 2–3 0–1 1–1 2–2 1–2 1–0 3–1 1–2 2–0 1–0 1–2 2–0 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 4 năm 2016. Nguồn: Bảng kết quả NPL First Division North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Northwich Victoria Wincham Park
(dùng chung sân với Witton Albion)
4.813
Witton Albion Wincham Park 4.813
Mossley Seel Park 4.000
Spennymoor Town The Brewery Field 2.900[3]
Farsley Celtic Throstle Nest 3.900
Harrogate Railway Athletic Station View 3.500
Lancaster City Giant Axe 3.500
Radcliffe Borough Stainton Park 3.500
Warrington Town Cantilever Park 3.500
Prescot Cables Valerie Park 3.200
Burscough Victoria Park 3.054
Droylsden Butcher's Arms Ground 3.000
Ossett Albion Sân vận động Our Physio 3.000
Scarborough Athletic Queensgate 3.000
Trafford Shawe View 2.500
Kendal Town Sân vận động Lakeland Radio 2.400
Bamber Bridge Sân vận động QED 2.264
Clitheroe Shawbridge 2.000
Ossett Town Sân vận động 4G Voice & Data 2.000
New Mills Church Lane 1.400
Glossop North End Sân vận động The Arthur Goldthorpe 1.350
Brighouse Town St Giles' Road 1.000

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2015-16
Vô địchStafford Rangers
Thăng hạngStafford Rangers
Coalville Town
Xuống hạngTividale
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.456 (3,15 bàn mỗi trận)
2014-15
2016-17

Division One South có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Stafford Rangers (C, P) 42 29 8 5 79 31 +48 95 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Shaw Lane Aquaforce 42 28 10 4 95 40 +55 94 Giành quyền tham dự play-off. Đổi tên thành Shaw Lane.
3 Coalville Town (O, P) 42 25 10 7 81 46 +35 85 Giành quyền tham dự play-off
4 Basford United 42 22 10 10 67 42 +25 76
5 Lincoln United 42 21 11 10 70 46 +24 74
6 Stocksbridge Park Steels 42 20 9 13 72 53 +19 69
7 Chasetown 42 19 11 12 68 49 +19 68
8 Leek Town 42 18 9 15 61 56 +5 63
9 Rugby Town 42 17 9 16 73 68 +5 60
10 Romulus 42 18 6 18 76 74 +2 60
11 Market Drayton Town 42 16 10 16 65 65 0 58
12 Spalding United 42 14 14 14 52 54 −2 56
13 Belper Town 42 15 9 18 66 65 +1 54
14 Newcastle Town 42 15 8 19 65 68 −3 53
15 Kidsgrove Athletic 42 12 14 16 81 78 +3 50
16 Gresley 42 16 2 24 58 75 −17 50
17 Sheffield 42 13 8 21 61 71 −10 47
18 Carlton Town 42 14 5 23 60 72 −12 47
19 Goole 42 10 8 24 51 87 −36 38 Chuyển đến NPL Division One North
20 Loughborough Dynamo 42 10 5 27 60 108 −48 35
21 Daventry Town 42 10 3 29 43 113 −70 33 Rút khỏi giải để xuống thi đấu tại UCL Division One[4]
22 Tividale (R) 42 5 11 26 52 95 −43 26 Xuống hạng MFL Premier Division
Nguồn: [3]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Shaw Lane Aquaforce 3
5 Lincoln United 2
2 Shaw Lane Aquaforce 1
3 Coalville Town 3
3 Coalville Town 5
4 Basford United 0

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BAS BLP CAR CHA COA DAV GOO GRE KID LEE LIN LOU MAR NEW ROM RUG SAQ SHE SPA STA STO TIV
Basford United 3–0 1–2 2–0 0–1 3–1 1–0 2–0 1–0 2–1 0–1 3–2 2–2 1–1 0–1 3–0 1–1 1–2 2–2 1–1 1–2 4–2
Belper Town 0–2 1–3 0–0 1–0 2–0 2–3 5–2 1–1 2–0 0–0 1–2 2–0 3–3 2–0 0–2 0–2 0–3 1–1 0–1 2–1 3–0
Carlton Town 0–1 1–2 2–3 1–1 5–2 0–0 0–1 1–4 1–3 2–3 1–0 3–2 1–3 0–2 1–3 0–3 2–0 0–0 0–2 3–2 5–2
Chasetown 0–1 1–3 2–0 1–3 2–1 1–1 2–1 1–1 2–2 2–2 9–1 0–1 3–0 1–1 3–1 1–2 1–3 3–1 1–0 0–1 2–1
Coalville Town 0–1 3–2 2–1 1–1 5–0 6–2 1–0 0–0 1–1 0–1 3–0 0–0 1–0 3–2 5–4 3–2 3–2 2–1 1–1 2–1 3–1
Daventry Town 0–2 0–6 1–0 1–0 1–4 2–3 0–7 0–5 0–4 0–5 1–0 1–3 1–3 3–0 0–4 0–1 1–4 0–1 1–2 1–3 1–1
Goole 2–1 3–3 0–1 0–1 0–0 2–0 0–2 3–3 0–0 0–1 2–1 0–4 0–5 2–3 3–4 0–3 3–2 0–1 0–1 1–2 2–2
Gresley 0–1 2–1 0–2 2–1 1–3 1–4 2–1 2–0 0–1 2–1 3–3 2–3 0–2 1–4 1–3 0–3 0–0 2–0 0–1 0–3 2–1
Kidsgrove Athletic 1–4 2–2 3–3 1–2 2–5 1–2 1–2 3–1 1–1 2–2 0–2 1–1 2–1 4–2 1–1 3–5 3–0 2–0 0–3 2–2 4–0
Leek Town 2–2 1–0 1–0 0–1 4–1 5–1 3–5 3–0 3–3 1–2 3–1 0–0 1–4 1–1 1–0 0–1 1–0 0–3 2–0 2–1 3–1
Lincoln United 1–0 2–2 1–1 0–0 0–1 2–2 2–1 1–3 4–0 1–2 3–1 0–0 4–0 0–2 3–1 3–2 2–1 1–0 0–1 0–0 4–0
Loughborough Dynamo 0–1 2–5 3–2 2–3 1–4 2–0 2–0 0–3 2–6 4–0 2–1 0–1 0–3 0–3 6–1 1–2 1–0 2–2 0–2 1–5 3–3
Market Drayton Town 1–4 1–0 1–2 0–3 2–2 4–0 2–1 3–0 0–3 1–2 4–3 2–3 4–1 2–0 2–1 0–3 1–0 1–1 2–3 4–1 3–0
Newcastle Town 1–1 0–2 2–1 1–2 2–1 2–3 3–2 2–0 2–0 2–1 1–3 0–0 1–1 2–3 2–2 3–2 2–3 0–1 0–0 2–0 2–0
Romulus 0–4 2–3 1–3 1–2 0–2 4–0 5–0 0–2 0–5 2–0 1–2 5–1 4–0 2–1 1–5 1–5 4–3 1–1 1–3 1–1 2–0
Rugby Town 1–0 0–0 2–1 2–3 2–0 3–1 2–0 2–1 3–3 1–0 1–1 4–1 3–1 2–1 0–2 1–2 2–0 1–1 0–1 1–2 1–1
Shaw Lane Aquaforce 5–0 1–0 1–0 1–1 0–0 3–3 3–3 4–2 2–2 3–1 0–2 4–1 3–0 0–0 3–0 3–2 1–1 5–0 2–0 1–0 3–2
Sheffield 1–2 1–3 1–2 0–4 1–3 0–1 2–1 3–1 4–0 0–2 3–1 2–2 3–1 2–1 0–4 1–1 1–1 2–2 0–2 2–3 3–3
Spalding United 2–3 2–1 5–3 1–1 1–0 1–2 4–0 0–3 2–1 1–1 0–0 2–0 1–0 5–0 1–0 1–1 0–3 0–0 1–2 0–2 2–1
Stafford Rangers 0–0 6–0 3–0 2–1 2–2 4–1 3–0 3–1 0–3 1–0 4–1 5–2 0–0 2–1 2–2 4–0 0–1 3–2 2–0 1–1 3–0
Stocksbridge Park Steels 2–2 2–1 2–1 2–0 0–1 3–2 1–2 2–3 3–1 3–0 0–1 5–0 3–2 1–0 4–4 1–0 1–1 0–1 2–1 1–2 1–1
Tividale 1–1 4–2 0–3 1–1 1–2 1–2 0–1 0–2 3–1 1–2 1–3 3–2 3–3 5–3 0–2 4–3 1–2 0–2 1–1 0–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 4 năm 2016. Nguồn: NPL First Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Rugby Town Butlin Road 6.000
Newcastle Town Sân vận động Lyme Valley 4.000
Stafford Rangers Marston Road 4.000
Leek Town Harrison Park 3.600
Spalding United Sir Halley Stewart Field 3.500
Stocksbridge Park Steels Sân vận động Look Local 3.500
Daventry Town Communications Park 3.000
Goole Victoria Pleasure Grounds 3.000
Tividale The Beaches 3.000
Gresley The Moat Ground 2.400
Belper Town Christchurch Meadow 2.400
Lincoln United Ashby Avenue 2.200
Shaw Lane Aquaforce Shaw Lane 2.000
Chasetown The Scholars Ground 2.000
Coalville Town Owen Street Sports Ground 2.000
Kidsgrove Athletic Sân vận động The Seddon 2.000
Romulus The Central Ground
(dùng chung sân với Sutton Coldfield Town)
2.000
Sheffield Coach and Horses Ground 2.000
Carlton Town Sân vận động Bill Stokeld 1.500
Loughborough Dynamo Nanpantan Sports Ground 1.500
Market Drayton Town Greenfields Sports Ground 1.000
Basford United Greenwich Avenue 1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2015-16
Challenge Cup
Chi tiết giải đấu
Quốc giaEngland
Số đội68
Vị trí chung cuộc
Vô địchMarine
Á quânScarborough Athletic
2014-15
2016-17

Northern Premier League Challenge Cup 2015–16, được gọi là 15–16 Integro Doodson League Cup vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 46 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp chính của Northern Premier League. Giải đấu tiếp tục được Doodson Sport tài trợ mùa thứ năm liên tiếp. Có 68 câu lạc bộ từ Anh tham dự, bắt đầu từ vòng Sơ loại. Tất cả các trận đấu đều kết thúc sau 90 phút và được phân định bằng loạt sút luân lưu.[5] Do thời tiết gây hư hại mặt sân vào cuối tháng 12, hai cặp đấu đã được đổi sân.[6]

Đương kim vô địch là Warrington Town, đội đã đánh bại Farsley trong loạt sút luân lưu ở trận chung kết năm 2015. Warrington Town không thể bảo vệ danh hiệu do bị Ramsbottom United loại ngay ở vòng Một.

Lịch thi đấu

Vòng Số câu lạc bộ
còn lại
Số câu lạc bộ
tham gia
Số câu lạc bộ
thắng ở vòng trước
Số câu lạc bộ
mới vào vòng này
Ngày thi đấu
dự kiến
Vòng Sơ loại 68 8 0 8 15 tháng 9 năm 2015
Vòng Một 64 64 4 60 9 - 11 tháng 11 năm 2015
Vòng Hai 32 32 32 không 30 tháng 11 - 2 tháng 12 năm 2015
Vòng Ba 16 16 16 không
Tứ kết 8 8 8 không
Bán kết 4 4 4 không
Chung kết 2 2 2 không

Vòng Sơ loại

Tám đội từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South phải thi đấu ở vòng sơ loại để giành quyền vào vòng đấu chính thức. Lễ bốc thăm cho vòng này được tổ chức vào ngày 10 tháng 7 năm 2015.[5]

Nguồn:[7][8]

Vòng Một

Các đội không phải thi đấu ở vòng sơ loại đến từ Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với các đội từ Northern Premier League Premier Division và các đội thắng ở vòng sơ loại. Lễ bốc thăm cho vòng này cũng được tổ chức vào ngày 10 tháng 7 năm 2015.[5]

Nguồn:[9][10][11]

Vòng Hai

32 đội thắng ở vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai vào ngày 12 tháng 11 năm 2015. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 30 tháng 11 đến ngày 2 tháng 12.[12]

Nguồn:[10][11][13]

Vòng Ba

16 đội thắng ở vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Ba vào ngày 20 tháng 1 năm 2016. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 9 đến ngày 16 tháng 2.[14]

Nguồn:[13][15]

Tứ kết

Tám đội thắng ở vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết vào ngày 17 tháng 2 năm 2016. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra trong khoảng từ ngày 1 đến ngày 15 tháng 3.[16]

Nguồn:[15]

Bán kết

Bốn đội thắng ở vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết vào ngày 9 tháng 3 năm 2016. Các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào ngày 22 tháng 3 và ngày 26 tháng 4.[17]

Nguồn:[15][18]

Chung kết

Trận chung kết Challenge Cup được tổ chức tại Throstle Nest, sân nhà của Farsley Celtic. Đây là lần đầu tiên Scarborough Athletic góp mặt ở một trận chung kết (Scarborough từng vô địch năm 1977) và là lần thứ sáu Marine vào chung kết (lần gần nhất là năm 2003, khi họ đánh bại Gateshead).

Nguồn:[18]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  2. ^ Allcock, Alan (ngày 7 tháng 3 năm 2016). "League Statement". Pitch Hero. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2016.
  3. ^ Field of Dreams: Capacity passes 4000 mark, Spennymoor Town FC, ngày 17 tháng 8 năm 2020, truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023
  4. ^ "Town will be back in UCL next season". Daventry Express. ngày 7 tháng 4 năm 2016.
  5. ^ a b c Allcock, Alan (ngày 10 tháng 7 năm 2015). "INTEGRO LEAGUE CUP". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2015.
  6. ^ Allcock, Alan (ngày 30 tháng 12 năm 2015). "Two ties scheduled for next week reversed". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2016.
  7. ^ "Results September The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2015.
  8. ^ "Results October The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2015.
  9. ^ "Results November The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2015.
  10. ^ a b "Results December The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2015.
  11. ^ a b "Results January The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
  12. ^ Allcock, Alan (ngày 12 tháng 11 năm 2014). "Integro Doodson League Cup Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2014.
  13. ^ a b "Results February The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2015.
  14. ^ Allcock, Alan (ngày 20 tháng 1 năm 2016). "Integro Doodson League Cup Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2016.
  15. ^ a b c "Results March The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2016.
  16. ^ Allcock, Alan (ngày 17 tháng 2 năm 2016). "Integro Doodson League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2016.
  17. ^ Allcock, Alan (ngày 9 tháng 3 năm 2016). "Integro Doodson League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2016.
  18. ^ a b "Results April The Integro Doodson League Cup 15-16". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2016.

Liên kết ngoài