Nose, Ōsaka
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Nose 能勢町 | |||
|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||
Vị trí Nose tại tỉnh Ōsaka | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Nose trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Kinki | ||
| Tỉnh | Ōsaka | ||
| Huyện | Toyono | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Naka Kazuhiro | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | 98,75 km2 (38,13 mi2) | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 9,079 | ||
| • Mật độ | 92/km2 (240/mi2) | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 28 Shukuno, Nose-chō, Toyono-gun, Osaka-fu 563-0392 | ||
| Khí hậu | Cfa | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Nose (能勢町 Nose-chō) là thị trấn thuộc huyện Toyono, Ōsaka, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 9.079 người và mật độ dân số là 92 người/km².[1] Tổng diện tích thị trấn là 98,75 km².
Lịch sử
Địa lý
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Nhân khẩu
Tham khảo
- ^ "Nose (Ōsaka , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2023.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2022.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nose, Ōsaka.
- Trang chủ chính thức (bằng tiếng Nhật)