Nukui Hayato
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hayato Nukui | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 11, 1996 | ||
| Nơi sinh | Takatsuki, Osaka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tochigi SC | ||
| Số áo | 28 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2014 | U-18 Cerezo Osaka | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Cerezo Osaka | 0 | (0) |
| 2015 | → Suzuka Unlimited FC (mượn) | 5 | (1) |
| 2016–2017 | → U-23 Cerezo Osaka | 50 | (1) |
| 2018– | Tochigi SC | 7 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 6 năm 2018 | |||
Hayato Nukui (温井駿斗 Nukui, Hayato, sinh ngày 16 tháng 10 năm 1996 ở Takatsuki, Osaka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Tochigi SC.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2014 | Cerezo Osaka | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | J2 League | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | |||
| Suzuka Unlimited FC | JRL (Tokai) | 5 | 1 | 0 | 0 | – | 5 | 1 | ||
| 2016 | Cerezo Osaka | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| U-23 Cerezo Osaka | J3 League | 29 | 0 | – | – | 29 | 0 | |||
| 2017 | Cerezo Osaka | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| U-23 Cerezo Osaka | J3 League | 21 | 1 | – | – | 21 | 1 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 55 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 55 | 2 | ||
Tham khảo
- ^ "温井駿斗:セレッソ大阪:Jリーグ.jp". jleague.jp. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2016.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 241 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 172 out of 289)
Liên kết ngoài
- Player statistics at J.League Data Site (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Cerezo Osaka Lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1996
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Cerezo Osaka
- Cầu thủ bóng đá U-23 Cerezo Osaka
- Cầu thủ bóng đá Tochigi SC
- Hậu vệ bóng đá