Obanazawa, Yamagata
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Obanazawa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
| Tập tin:Obanazawa City Hall 1.jpg Tòa thị chính Obanazawa | |||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||
Vị trí Obanazawa trên bản đồ tỉnh Yamagata | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Tōhoku", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Tōhoku", và "Bản mẫu:Location map Tōhoku" đều không tồn tại.Vị trí Obanazawa trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Tōhoku | ||
| Tỉnh | Yamagata | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Yūki Hiroshi | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | 372,5 km2 (143,8 mi2) | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 14,971 | ||
| • Mật độ | 40/km2 (100/mi2) | ||
| Mã bưu điện | 999-4292 | ||
| Điện thoại | 0237-22-1111 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1-1-3 Wakabachō, Obanazawa-shi, Yamagata-ken 999-4292 | ||
| Khí hậu | Cfa Dfa | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Obanazawa (Bản mẫu:Ruby Obanazawa-shi) là thành phố thuộc tỉnh Yamagata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 14.971 người và mật độ dân số là 40 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 372,5 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "Obanazawa (Yamagata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2024.