Oleg Ivanov
Giao diện
|
Tập tin:Oleg Ivanov 2021.jpg Ivanov chơi cho Ufa năm 2021 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Oleg Aleksandrovich Ivanov | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 8, 1986 | ||
| Nơi sinh | Moskva, CHXHCN Xô viết LB Nga, Liên Xô | ||
| Chiều cao | 1,92 m (6 ft 3+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Rubin Kazan | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1994–1996 | Lokomotiv Moscow | ||
| 1996–2004 | Spartak Moscow | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2004 | Spartak Moscow | 2 | (0) |
| 2005 | Khimki | 32 | (7) |
| 2006–2007 | Kuban Krasnodar | 57 | (9) |
| 2008–2010 | Krylia Sovetov | 64 | (6) |
| 2011 | Rostov | 14 | (0) |
| 2012–2020 | Akhmat Grozny | 226 | (16) |
| 2021–2022 | Ufa | 32 | (3) |
| 2022– | Rubin Kazan | 61 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005 | U-19 Nga | 12 | (2) |
| 2006–2007 | U-21 Nga | 7 | (1) |
| 2015–2016 | Nga | 5 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2025 | |||
Oleg Aleksandrovich Ivanov (tiếng Nga: Олег Александрович Иванов; sinh ngày 4 tháng 8 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Nga hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ Rubin Kazan tại Russian Premier League.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Krylia Sovetov Samara
Anh ra mắt cho Krylia Sovetov vào ngày 22 tháng 3 năm 2008.
Sự nghiệp quốc tế
Ivanov được chọn vào đội hình chình thức của đội tuyển quốc gia Nga cho Euro 2008.[1] Anh được triệu tập sau khi Pavel Pogrebnyak bị chấn thương. Sau khoảng nghỉ dài, anh lại được triệu tập vào đội tuyển quốc gia vào tháng 2 năm 2013 thi đấu giao hữu với Iceland. Anh chính thức ra mắt đội tuyển quốc gia vào ngày 7 tháng 6 năm 2015 trong trận giao hữu với Belarus.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 24 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Russian Cup | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Spartak Moscow | 2004 | Russian Premier League | 2 | 0 | — | 3[a] | 0 | — | 5 | 0 | ||
| Khimki | 2005 | Russian First League | 32 | 7 | 4 | 1 | — | — | 36 | 8 | ||
| Kuban Krasnodar | 2006 | Russian First League | 39 | 5 | 1 | 1 | — | — | 40 | 6 | ||
| 2007 | Russian Premier League | 18 | 4 | 2 | 0 | — | — | 20 | 4 | |||
| Tổng cộng | 57 | 9 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 10 | ||
| Krylia Sovetov Samara | 2008 | Russian Premier League | 22 | 2 | 2 | 1 | — | — | 24 | 3 | ||
| 2009 | 27 | 2 | 0 | 0 | 2[b] | 0 | — | 29 | 2 | |||
| 2010 | 15 | 2 | 1 | 0 | — | — | 16 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 64 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 69 | 7 | ||
| Rostov | 2011–12 | Russian Premier League | 14 | 0 | 3 | 1 | — | — | 17 | 1 | ||
| Akhmat Grozny | 2011–12 | 10 | 0 | 1 | 0 | — | — | 11 | 0 | |||
| 2012–13 | 26 | 3 | 3 | 0 | — | — | 29 | 3 | ||||
| 2013–14 | 29 | 4 | 3 | 0 | — | — | 32 | 4 | ||||
| 2014–15 | 27 | 1 | 1 | 0 | — | — | 28 | 1 | ||||
| 2015–16 | 28 | 1 | 1 | 0 | — | — | 29 | 1 | ||||
| 2016–17 | 20 | 1 | 2 | 0 | — | — | 22 | 1 | ||||
| 2017–18 | 19 | 0 | 0 | 0 | — | — | 19 | 0 | ||||
| 2018–19 | 27 | 5 | 1 | 0 | — | — | 28 | 5 | ||||
| 2019–20 | 27 | 1 | 3 | 0 | — | — | 30 | 1 | ||||
| 2020–21 | 13 | 0 | 1 | 1 | — | — | 14 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 226 | 16 | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 242 | 17 | ||
| Ufa | 2020–21 | Russian Premier League | 9 | 1 | 1 | 0 | — | — | 10 | 1 | ||
| 2021–22 | 23 | 2 | 1 | 0 | — | 1[c] | 0 | 25 | 2 | |||
| Tổng cộng | 32 | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 35 | 3 | ||
| Rubin Kazan | 2022–23 | Russian First League | 23 | 2 | 0 | 0 | — | — | 23 | 2 | ||
| 2023–24 | Russian Premier League | 10 | 0 | 2 | 0 | — | — | 12 | 0 | |||
| 2024–25 | 28 | 0 | 7 | 0 | — | — | 35 | 0 | ||||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 61 | 2 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 488 | 43 | 40 | 5 | 5 | 0 | 1 | 0 | 534 | 48 | ||
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Cup, một lần ra sân tại UEFA Intertoto Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Ra sân tại play-offs xuống hạng
Tham khảo
- ^ "Oleg Ivanov on the national team list". www.KC-CAMAPA.ru. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Ivanov's profile at Krylia website Lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2011 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Nga
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1986
- Vận động viên Moskva
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Nga
- Cầu thủ bóng đá F.K. Spartak Moskva
- Cầu thủ bóng đá FC Kuban Krasnodar
- Cầu thủ bóng đá PFC Krylia Sovetov Samara
- Cầu thủ bóng đá UEFA Euro 2008
- Cầu thủ bóng đá UEFA Euro 2016
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ bóng đá FC Khimki
- Cầu thủ bóng đá FC Rostov
- Cầu thủ bóng đá FC Akhmat Grozny
- Cầu thủ bóng đá Spartak Moskva
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Nga