Olivier Boumal
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Olivier Junior Boumal | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 9, 1989 | ||
| Nơi sinh | Douala, Cameroon | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Panionios | ||
| Số áo | 39 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2012 | Panetolikos | 50 | (3) |
| 2012–2013 | Astra Giurgiu | 2 | (0) |
| 2013 | Levadiakos | 3 | (0) |
| 2013–2014 | Iraklis Psachna | 23 | (10) |
| 2014–2016 | Panionios | 46 | (9) |
| 2016–2017 | Panathinaikos | 30 | (2) |
| 2017 | Liêu Ninh Hoành Vận | 11 | (2) |
| 2018 | Yokohama F. Marinos | 15 | (2) |
| 2019– | Panionios | 9 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | Cameroon | 6 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Olivier Boumal (sinh ngày 17 tháng 9 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Cameroon.
Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon
Olivier Boumal thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon từ năm 2017.
Thống kê sự nghiệp
| Đội tuyển bóng đá Cameroon | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2017 | 2 | 0 |
| 2019 | 4 | 0 |
| Tổng cộng | 6 | 0 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Cameroon
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Cameroon
- Cầu thủ Cúp Liên đoàn các châu lục 2017
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Cameroon
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá Panathinaikos
- Cầu thủ bóng đá Yokohama F. Marinos
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hy Lạp