PZL P.6
Giao diện
| PZL P.6 | |
|---|---|
| Tập tin:Pzl p-6.jpg | |
| Kiểu | Máy bay tiêm kích |
| Nhà chế tạo | PZL |
| Nhà thiết kế | Zygmunt Puławski |
| Chuyến bay đầu | Tháng 8, 1930 |
| Tình trạng | Mẫu thử |
| Sử dụng chính | |
| Số lượng sản xuất | 1 |
| Phát triển từ | PZL P.1 |
| Biến thể | PZL P.7 |
PZL P.6 là một mẫu máy bay tiêm kích của Ba Lan, do Zygmunt Puławski thiết kế, PZL chế tạo.
Biến thể
- P.6/I: mẫu thử đầu tiên, sau trở thành mẫu thử P.7.
Quốc gia sử dụng
Tính năng kỹ chiến thuật
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 1
- Chiều dài: 7,16 m ()
- Sải cánh: 10,3 m ()
- Chiều cao: 2,75 m ()
- Diện tích cánh: 17,3 m² ()
- Trọng lượng rỗng: 883 kg ()
- Trọng lượng có tải: 1.355 kg ()
- Trọng tải có ích: 452 kg ()
- Động cơ: 1 × Bristol Jupiter VI FH kiểu động cơ pis ton 9 xy-lanh, bố trí tròn, 480 hp ()
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 284 km/h
- Thất tốc: 103 km/h ()
- Tầm bay: 650 km ()
- Trần bay: 8.000 m ()
- Vận tốc leo cao: 10,3 m/s ()
- Tải trên cánh: 77,5 kg/cm² ()Trang bị vũ khí
- 2 x súng máy Vickers E 7,7 mm
Tham khảo
Ghi chú
Tài liệu
- Cynk, Jerzy B. History of the Polish Air Force 1918-1968. Reading, Berkshire, UK: Osprey Publishing Ltd., 1972. ISBN 0-85045-039-X.
- Cynk, Jerzy B. Polish Aircraft, 1893-1939. London: Putnam & Company Ltd., 1971. ISBN 0-370-00085-4.
- Eberspacher, Warren A. and Koniarek, Jan P. PZL Fighters Part One - P.1 through P.8. (International Squadron Monograph 2). St. Paul, MN: Phalanx Publishing Co., Ltd., 1995. ISBN 1-883809-12-6.
- Glass, Andrzej. Polskie konstrukcje lotnicze 1893-1939 (in Polish: "Polish Aviation Constructions 1893-1939"). Warszawa, Poland: WKiŁ, 1977. no ISBN
- Glass, Andrzej. PZL P.7: Cz.1. Gdańsk, Poland: AJ Press, 2000. ISBN 83-7237-080-X.
- Kopański, Tomasz J. PZL P.7: Cz.2. Gdańsk, Poland: AJ Press, 2001. ISBN 83-7237-081-8.
Liên kết ngoài
- Photos and drawings at Ugolok Neba
- Photo at Samoloty 1,5 Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine
Xem thêm
- Máy bay liên quan
- Máy bay tương tự