Potirendaba
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Potirendaba | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Potirendaba tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Potirendaba tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 21 de Março 1926 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Carlos Adalberto Rodrigues |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 342,388 km2 (132,197 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 15,003 |
| • Mật độ | 45,2/km2 (117/mi2) |
| HDI | 0,805 (PNUD/2000) |
Potirendaba là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º02'34" độ vĩ nam và kinh độ 49º22'38" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 469 m. Dân số năm 2004 ước tính là 14.916 người. Đô thị này có diện tích 343,38 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 13.656
- Urbana: 11.684
- Rural: 1.972
- Homens: 7.012
- Mulheres: 6.644
Mật độ dân số (người/km²): 39,88
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,96
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,42
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,89
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,65%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,805
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,725
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,840
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,851
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.