Pseudupeneus
Pseudupeneus là một chi cá biển thuộc trong họ Cá phèn. Chi này được lập bởi Pieter Bleeker vào năm 1862.
| Pseudupeneus | |
|---|---|
| Tập tin:Pseudupeneus maculatus, Cobalt Coast imported from iNaturalist photo 325194108.jpg | |
| P. maculatus | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Syngnathiformes |
| Họ: | Mullidae |
| Chi: | Pseudupeneus Bleeker, 1862 |
| Loài điển hình | |
| Upeneus prayensis Cuvier, 1829[1] | |
| Các đồng nghĩa[2] | |
| |
Từ nguyên
Tiền tố pseudo trong tên chi bắt nguồn từ ψευδής trong tiếng Hy Lạp cổ đại nghĩa là "giả mạo, sai khác", hàm ý đề cập đến sự khác biệt về cấu tạo răng giữa chi này với Upeneus.[3]
Các loài
Hiện có 3 loài được công nhận trong chi này là:
- Pseudupeneus grandisquamis (Gill, 1863)
- Pseudupeneus maculatus (Bloch, 1793)
- Pseudupeneus prayensis (Cuvier, 1829)
Phân bố
Pseudupeneus có phân bố ở Đại Tây Dương và Đông Thái Bình Dương, riêng P. prayensis còn có thể được tìm thấy ở Địa Trung Hải nhưng hiếm.[4]
Thương mại
Pseudupeneus là những loài có tầm thương mại quan trọng ở nhiều nơi trong phạm vi phân bố của chúng.
Tham khảo
- ^ R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Pseudupeneus". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2026.
- ^ Eschmeyer W. N.; R. Fricke; R. van der Laan (biên tập). "Mullidae genera". Catalog of Fishes. California Academy of Sciences. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2026.
- ^ Christopher Scharpf (2025). "Order Syngnathiformes". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ^ V. Gerovasileiou và đồng nghiệp (2017). "New Mediterranean Biodiversity Records (July, 2017)" (PDF). Mediterranean Marine Science. Quyển 18 số 2. tr. 377. doi:10.12681/mms.13771. ISSN 1791-6763.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).