Riz Ahmed
Giao diện
Riz Ahmed | |
|---|---|
| Tập tin:Riz Ahmed by Gage Skidmore.jpg Ahmed tại sự kiện San Diego Comic-Con vào năm 2018 | |
| Sinh | Rizwan Ahmed 1 tháng 12, 1982 Wembley, Luân Đôn, Anh |
| Nghề nghiệp | |
| Năm hoạt động | 2006–nay |
| Phối ngẫu | Fatima Farheen (cưới 2020) |
| Sự nghiệp âm nhạc | |
| Tên khác | Riz MC |
| Thể loại | Hip hop |
| Năm hoạt động | 2006–nay |
| Hãng đĩa | Tru Thoughts |
Rizwan Ahmed (sinh ngày 1 tháng 12 năm 1982),[1] thường được biết đến với nghệ danh Riz Ahmed,[2] là một nam diễn viên kiêm rapper người Anh gốc Pakistan. Anh từng thắng một giải Emmy vào năm 2017.
Danh sách phim
Điện ảnh
| Năm | Tên | Vai | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2006 | The Road to Guantánamo | Shafiq | |
| 2008 | Shifty | Shifty | |
| Baghdad Express | Talal | Phim ngắn | |
| 2009 | Rage | Vijay | |
| 2010 | Four Lions | Omar | |
| Centurion | Tarak | ||
| 2011 | Black Gold | Ali | |
| Trishna | Jay | ||
| 2012 | Ill Manors | Aaron | |
| The Reluctant Fundamentalist | Changez Khan | ||
| 2013 | Closed Circuit | Nazrul Sharma | |
| Out of Darkness | Male | Phim ngắn | |
| 2014 | Daytimer | —N/a | Director, biên kịch; Phim ngắn |
| Kẻ săn tin đen | Rick | ||
| 2016 | Siêu điệp viên Jason Bourne | Aaron Kalloor | |
| Una | Scott | ||
| City of Tiny Lights | Tommy Akhtar | ||
| Rogue One | Bodhi Rook | ||
| 2018 | The Sisters Brothers | Hermann Kermit Warm | |
| Venom | Carlton Drake và Riot (lồng tiếng) | ||
| 2019 | Sound of Metal | Ruben Stone | Kiêm giám đốc sản xuất |
| Đứa con của thời tiết | Takai (lồng tiếng) | Lồng tiếng bản Anh | |
| 2020 | Mogul Mowgli | Zed | Kiêm đồng biên kịch và sản xuất |
| The Long Goodbye | Riz | Phim ngắn; Kiêm đồng biên kịch | |
| 2021 | Flee | Amin Nawabi (lồng tiếng) | Kiêm giám đốc sản xuất |
| Encounter | Malik Khan | ||
| 2022 | Moshari | —N/a | giám đốc sản xuất; Phim ngắn |
| 2023 | Nimona | Ballister Boldheart (lồng tiếng) | |
| Fingernails | Amir | ||
| 2024 | Relay | Ash | |
| 2025 | The Phoenician Scheme | Prince Farouk | |
| Hamlet | Prince Hamlet | Kiêm sản xuất | |
| 2026 | Digger |
Truyền hình
| Năm | Tên | Vai | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2006 | The Path to 9/11 | Yosri | 2 tập |
| Berry's Way | Amir | Phim truyền hình | |
| 2007 | Britz | Sohail Wahid | 2 tập |
| 2008 | Wired | Manesh Kunzru | 3 tập |
| Staffroom Monologues | Primary Teacher | "How Are You?" Tập for Teachers TV | |
| Dead Set | Riq | 5 tập | |
| 2009 | Freefall | Gary | Phim truyền hình |
| 2011 | The Fades | Neil | Tập: "Tập 1" - Unaired Pilot |
| 2016 | The Night Of | Nasir Khan | Miniseries; 8 tập |
| 2016–2019 | The OA | Elias Rahim | 5 tập |
| 2017 | Girls | Paul-Louis | 2 tập |
| 2026 | Bait | Shah Latif | Kiêm biên kịch và giám đốc sản xuất. |
| Saturday Night Live UK | Himself (host) | Tập: "Riz Ahmed/Kasabian" |
Tham khảo
- ^ "Riz Ahmed". AlloCiné. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018.
- ^ Potton, Ed (ngày 26 tháng 5 năm 2012). "Riz Ahmed on Ill Manors". The Times. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Riz Ahmed trên IMDb
- Danh sách đĩa nhạc của Riz MC trên Discogs
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).