Bước tới nội dung

Sân bay Düsseldorf

51°17′22″B 006°46′0″Đ / 51,28944°B 6,76667°Đ / 51.28944; 6.76667
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sân bay quốc tế Düsseldorf
Flughafen Düsseldorf International
Tập tin:Aerial image of the Düsseldorf Airport.jpg
Mã IATA
DUS
Mã ICAO
EDDL
Thông tin chung
Kiểu sân bayCông
Cơ quan quản lýFlughafen Düsseldorf GmbH
Thành phốDüsseldorf
Độ cao AMSL44,8 m / 147 ft
Tọa độ51°17′22″B 006°46′0″Đ / 51,28944°B 6,76667°Đ / 51.28944; 6.76667
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
05R/23L 3.000 9,842 Bê tông
05L/23R 2.700 8.858 Bê tông

Sân bay quốc tế Düsseldorf (tiếng Đức: Flughafen Düsseldorf International) (IATA: DUS, ICAO: EDDL), là sân bay lớn thứ 3 ở Đức, tọa lạc ở Düsseldorf, thủ phủ của bang North Rhine-Westphalia.

Với 18,15 triệu lượt khách thông qua trong năm 2008, sân bay này xếp thứ ba ở Đức về lượng khách, sau Sân bay quốc tế FrankfurtSân bay quốc tế München. Và cũng là một trung tâm thứ nhì của Lufthansa, với 300 chuyến bay mỗi ngày tới 53 tuyến. Sân bay này có 750 lượt máy bay cất cánh mỗi ngày.

Sân bay Düsseldorf có cự ly 9 km so với trung tâm thành phố Düsseldorf, Đức, là sân bay hàng đầu vùng Rhine-Ruhr, vùng đô thị lớn nhất Đức, một trong những vùng đô thị lớn nhất thế giới.[1]

Düsseldorf International có hai đường băng dài 3000 mét và 2700 mét.

Sân bay này có 107 chỗ đỗ máy bay. Công suất nhà ga là 22 triệu lượt khách mỗi năm. Chủ sở hữu sân bay này gồm:

Thống kê lượt khách:

  • 2002 14.75 triệu
  • 2003 14.30 triệu
  • 2004 15.20 triệu
  • 2005 15.51 triệu
  • 2006 16.60 triệu
  • 2007 17.83 triệu
  • 2008 18,15 triệu

Hãng hàng không và tuyến bay

Tập tin:DUS Destinations Q1 2015.svg
Các quốc gia có tuyến bay với sân bay Düsseldorf (tháng 3 năm 2015)
  1. ĐỔI Bản mẫu:Airport destination list

Số liệu thống kê

Tập tin:Düsseldorf - International (Rhein-Ruhr - Lohausen) (DUS - EDDL) AN1762145.jpg
Các tòa nhà ga máy bay
Tập tin:Düsseldorf - International (Rhein-Ruhr - Lohausen) (DUS - EDDL) AN0361464.jpg
xe điện Monorail Sky Train
Tập tin:Bf-d-flughafenfern.jpg
Ga tàu sân bay Düsseldorf
Tập tin:Düsseldorf - International (Rhein-Ruhr - Lohausen) (DUS - EDDL) AN0381573.jpg
Phòng check-in chính

Số khách và hàng hóa

style="width:75px" style="width:150px"|Số khách Số chuyến Hàng hóa (tấn)
2000 16.03 triệu 194.016 59.361
2001 Bản mẫu:Decrease 15.40 triệu Bản mẫu:Decrease 193.514 Bản mẫu:Decrease 51.441
2002 Bản mẫu:Decrease 14,75 triệu Bản mẫu:Decrease 190.300 Bản mẫu:Decrease 46.085
2003 Bản mẫu:Decrease 14,30 triệu Bản mẫu:Decrease 186.159 Tăng 48.419
2004 Tăng 15,26 triệu Tăng 200.584 Tăng 86.267
2005 Tăng 15,51 triệu Tăng 200.619 Tăng 88.058
2006 Tăng 16,59 triệu Tăng 215.481 Tăng 97.000
2007 Tăng 17,83 triệu Tăng 227.899 Bản mẫu:Decrease 89.281
2008 Tăng 18,15 triệu Tăng 228.531 Tăng 90.100
2009 Bản mẫu:Decrease 17,79 triệu Bản mẫu:Decrease 214.024 Bản mẫu:Decrease 76.916
2010 Tăng 18,98 triệu Tăng 215.540 Tăng 87.995
2011 Tăng 20.39 triệu Tăng 221.668 Bản mẫu:Decrease 81.521
2012 Tăng 20,80 triệu Bản mẫu:Decrease 210.298 Tăng 86.820
2013 Tăng 21,23 triệu Tăng 210.828 Tăng 110.814
2014 Tăng 21.85 triệu Bản mẫu:Decrease 210.732 Tăng 114.180
Nguồn: ADV[2], Düsseldorf Airport[3]

Các tuyến bay đông khách nhất

Các tuyến bay nội địa và quốc tế bận rộn nhất đi đến sân bay Düsseldorf (2014)
Hạng Điểm đến Số khách
1 Munich 1.526.964
2 Palma de Mallorca 1.161.993
3 Berlin 1.113.415
4 London 923.346
5 Antalya 908.497
6 Vienna 791.867
7 Istanbul 777.310
8 Zürich 701.262
9 Hamburg 602.987
10 Moskva 498.877
11 Paris 478.889
12 Dubai 434.439
13 Frankfurt 385.343
14 Copenhagen 378.848
15 Madrid 376.146
16 Barcelona 359.032
17 Milano 315.752
18 Gran Canaria 311.909
19 Abu Dhabi 297.904
20 Fuerteventura 294.522
Nguồn: Destatis[4]

Các hãng hoạt động nhiều nhất

Các hãng hàng không vận chuyển nhiều khách nhất ở sân bay Düsseldorf (2014)
Hạng Hãng Số khách
1 Air Berlin 7.145.126
2 Lufthansa 3.538.027
3 Germanwings 2.178.817
4 Condor 903.138
5 SunExpress 678.253
Nguồn: Sân bay Düsseldorf[5]

Tham khảo

  1. ^ "World Gazetteer: Europe". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2015.
  2. ^ "German Airport Statistics".
  3. ^ "Düsseldorf Airport traffic statistics". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015.
  4. ^ "Route Statistics Statistisches Bundesamt".
  5. ^ "Facts and Figures Düsseldorf Airport". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015.

Liên kết ngoài