Sân bay quốc tế Frankfurt

(Đổi hướng từ Sân bay Frankfurt)

Sân bay quốc tế Frankfurt (tiếng Anh: Frankfurt International Airport) (IATA: FRA, ICAO: EDDF), được gọi theo tiếng ĐứcRhein-Main-Flughafen, Flughafen Frankfurt am Main hay Frankfurt Airport là sân bay tại Frankfurt của Đức. Đây là một trong những sân bay lớn nhất thế giới và châu Âu. Năm 2007, sân bay này xếp thứ 8 trên thế giới với lượng khách phục vụ 54.161.856 khách, 61 triệu lượt khách năm 2015. Đây là trụ sở hoạt động chính của Lufthansa.

Sân bay Frankfurt
Flughafen Frankfurt am Main
Mã IATA
FRA
Mã ICAO
EDDF
Thông tin chung
Kiểu sân bayDân dụng
Cơ quan chủ quảnFraport
Thành phốFrankfurt, Đức
Phục vụ bay cho
Phục vụ bay thẳng cho
Độ cao AMSL364 ft / 111 m
Tọa độ50°02′0″B 008°34′14″Đ / 50,03333°B 8,57056°Đ / 50.03333; 8.57056
Websitefrankfurt-airport.com
Bản đồ
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 485: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
07R/25L 4.000 13.123 Asphalt
07C/25C 4.000 13.123 Asphalt
18/36A 4.000 13.123 Bê tông
07L/25RB 2.800 9.240 Bê tông
Thống kê (2020)
Số lượt khách18.768.601 Bản mẫu:Decrease 73,4%
Hàng hóa (t)1.952.628
Số lượt chuyến bay212.334
Ảnh hưởng kinh tế22,3 tỷ USD[1]
Nguồn: Fraport,[2] AIP at EUROCONTROL[3]

A:^ used for take-offs in one direction only[4]

B: ^ chỉ sử dụng cho hạ cánh

Cấu trúc và chức năng

Sân bay Frankfurt có hai nhà ga (terminal) hành khách được nối bằng các hành lang people mover cũng như xe bus. Terminal 1 mở cửa 14/3/1972 được trang trí màu bạc ở bên trong và được chia ra ba concourses. Lufthansa và các thành viên của Star Alliance hiện đang sử dụng Terminal 1.

Hãng hàng không và tuyến bay

107 hãng hàng không bay đến 275 điểm đến ở 111 quốc gia từ sân bay Frankfurt, với khoảng 1.365 chuyến bay mỗi ngày. Lufthansa và các đối tácr Star Alliance chiếm 77% lượng khách tại sân bay Frankfurt.[5] 65% tất cả các chuyến bay quốc tế ở Đức tại sân bay Frankfurt, theo sau là sân bay Munich chiếm 17%.[5]

 
Các quốc gia có chuyến bay thẳng với sân bay Frankfurt thời điểm tháng 12 năm 2014

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Airport destination list”.

Hàng hóa

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Airport destination list”.

Sản lượng hành khách

Lưu lượng hành khách hàng năm
Năm Hành khách % Thay đổi
2000 49,360,620  
2001 48,559,980 Bản mẫu:Decrease -1.6%
2002 48,450,356 Bản mẫu:Decrease -0.2%
2003 48,351,664 Bản mẫu:Decrease -0.2%
2004 51,098,271   5.6%
2005 52,219,412   2.2%
2006 52,810,683   1.1%
2007 54,161,856   2.5%
2008 53,467,450 Bản mẫu:Decrease -1.3%
2009 50,932,840 Bản mẫu:Decrease -4.3%
2010 53,009,221   4%
2011 56,436,255   6.4%
2012 57,520,001   2%
2013 58,036,948   1%
2014 59,570,000   2.6%
2015 61,032,022   2.4%
2016 60,792,308 Bản mẫu:Decrease -0.4%
2017 64,500,386   6.1%
2018 69,514,414   7.8%
2019 70,560,987   1.5%
2020 18,768,601 Bản mẫu:Decrease -73.4%

Tham khảo

  1. ^ "Frankfurt airport – Economic and social impact". Ecquants. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2013.
  2. ^ "Traffic Figures". Bản gốc lưu trữ 16 tháng 1 2013. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2013. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |archive-date= (trợ giúp)
  3. ^ "EAD Basic". Ead.eurocontrol.int. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  4. ^ "Figures". Fraport.de. ngày 13 tháng 1 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.
  5. ^ a ă "Fraport Visual Fact Book Full Year 2011" (PDF). Fraport AG. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2012.