Sân bay Jalaluddin là một sân bay ở thành phố Gorontalo, Gorontalo, Indonesia (IATA: GTO, ICAO: WAMG). Sân bay này có 1 đường băng dài 2258 m bề mặt nhựa đường.

Sân bay Jalaluddin
Bandar Udara Djalaluddin
Tập tin:DjalaluddinAirport2.jpg
Mã IATA
GTO
Mã ICAO
WAMG
Thông tin chung
Kiểu sân bayPublic
Chủ sở hữuChính phủ
Cơ quan quản lýBộ Giao thông Vận tải
Thành phốGorontalo City
Vị tríTibawa, Gorontalo Regency, Gorontalo, Indonesia
Múi giờWITA (UTC+08:00)
Độ cao AMSL18 m / 59 ft
Tọa độ00°38′14″B 122°50′59,5″Đ / 0,63722°B 122,83333°Đ / 0.63722; 122.83333
Websitedjalaluddin.com
Maps
Vùng Sulawesi ở Indonesia
Vùng Sulawesi ở Indonesia
Vị trí ở Gorontalo / Indonesia
GTO trên bản đồ Indonesia
GTO
GTO
GTO (Indonesia)
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
09/27 2500 8202 Nhựa đường
Thống kê (2023)
Hành khách335915 (Tăng 13.5%)
Hàng hóa (tấn)4217 (Bản mẫu:Decrease 10.3%)
Chuyến3539 (Tăng 13.6%)
Nguồn: DGCA[1][2]

Hãng hàng không và tuyến bay

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Airport destination list”. Ghi chú:

Số liệu

Số liệu hàng năm
Năm
Hành khách
Thay đổi
% hành khách
Hàng hóa
(tấn)
Thay đổi
% hàng hóa
Chuyến bay
Thay đổi
% chuyến
2010 283,437 Bản mẫu:Nochange 1,906 Bản mẫu:Nochange 2,650 Bản mẫu:Nochange
2011 349,620   23.4 2,302   20.8 3,286   24.0
2012 380,083   8.7 2,296   0.3 3,233 Bản mẫu:Decrease 1.6
2013 439,847   15.7 3,594   56.5 4,068   25.8
2014 410,475 Bản mẫu:Decrease 6.7 2,535 Bản mẫu:Decrease 29.5 3,806 Bản mẫu:Decrease 6.4
2015 487,497   18.8 2,697   6.4 4,949   30.0
2016 573,369   17.6 2,672 Bản mẫu:Decrease 0.9 5,533   11.8
2017 647,757   13.0 4,252   59.1 6,767   22.3
2018 659,526   1.8 4,673   9.9 6,642 Bản mẫu:Decrease 1.8
2019 496,343 Bản mẫu:Decrease 24.7 3,809 Bản mẫu:Decrease 18.5 4,935 Bản mẫu:Decrease 25.7
2020 224,998 Bản mẫu:Decrease 54.7 2,365 Bản mẫu:Decrease 37.9 2,463 Bản mẫu:Decrease 50.1
2021 179,587 Bản mẫu:Decrease 20.2 2,224 Bản mẫu:Decrease 6.0 1,787 Bản mẫu:Decrease 27.4
2022 295,921   64.8 4,700   111.3 3,114   74.3
2023 335,915   13.5 4,217 Bản mẫu:Decrease 10.3 3,539   13.6
Source: DGCA, BPS[2][3]

Tham khảo

  1. ^ "Bandar Udara Djalaluddin" (bằng tiếng Indonesia). Ministry of Transportation. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2025.
  2. ^ a ă "Statistik Angkatan Udara 2023" (PDF). DGCA. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2025.
  3. ^ "Statistik Angkatan Udara 2019" (PDF). DGCA. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2025.