Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.
Sân bay quốc tế Athens (Bản mẫu:Langx) cũng gọi là "Elefthérios Venizélos", Ελευθέριος Βενιζέλος) (Bản mẫu:Mục được phân tách bằng dấu phẩy), là một sân bay ở Athens, Hy Lạp. Sân bay này bắt đầu hoạt động ngày 29 tháng 3 năm 2001, đây là sân bay dân sự phục vụ thành phố Athens và vùng Attica. Đây là một trung tâm của hãng Olympic Airlines, cũng như hãng Aegean Airlines. Sân bay này phục vụ 16 triệu lượt khách mỗi năm. Sân bay này có thể phục vụ máy bay phản lực lớn như A380 và đã được Cơ quan an toàn hàng không châu Âu và Cục Hàng không Liên bang cấp giấy chứng nhận.[1]
Hãng hàng không và tuyến bay
Thường lệ
- ĐỔI Bản mẫu:Airport destination list
Thuê chuyến
Thuê chuyến từ sân bay quốc tế Athens
| Hãng
|
Điểm đến
|
| Adria Airways |
Theo mùa: Ljubljana, Malaga
|
| Aegean Airlines |
Theo mùa: sân bay Istanbul-Sabiha Gökçen, Kemi, Rostov-on-Don
|
| Air Alsie |
Theo mùa: Billund
|
| Air Bucharest |
Theo mùa: Bucharest
|
| AirExplore |
Theo mùa: Bratislava, Dresden, Prague
|
| Belavia |
Theo mùa: Minsk-National (bắt đầu từ ngày 26 Tháng 5 năm 2015)[2]
|
| BH Air |
Theo mùa: Vienna
|
| Czech Airlines |
Theo mùa: Bergamo
|
| Ellinair |
Thessaloniki
|
| Enter Air |
Theo mùa: Catania
|
| Europe Airpost |
Theo mùa: Lyon, Nantes, Paris-Charles de Gaulle, Toulouse
|
| Jet Time |
Theo mùa: Gothenburg-Landvetter, Stockholm-Arlanda
|
| Mahan Air |
Theo mùa: Shanghai-Pudong, Tehran-Imam Khomeini
|
| Mistral Air |
Theo mùa: Bari, Bergamo, Milan-Malpensa
|
| Small Planet Airlines |
Theo mùa: Katowice, Poznań
|
| Travel Service Airlines |
Theo mùa: Bratislava, Budapest, Paris-Charles de Gaulle, Prague, Tivat
|
| Titan Airways |
Theo mùa: Manchester
|
| Nordstar Airlines |
Theo mùa: Norilsk
|
| XL Airways France |
Theo mùa: Paris-Charles de Gaulle, Saint-Denis de la Réunion
|
| Yamal Airlines |
Theo mùa: Moscow-Domodedovo
|
Hàng hóa
Vận chuyển hàng
| Hãng
|
Điểm đến
|
| DHL Aviation |
Leipzig/Halle, Pisa
|
DHL Aviation vận hành bởi DHL Air UK |
Leipzig/Halle
|
| FedEx |
Dubai-International, Paris-Charles de Gaulle, Tel Aviv-Ben Gurion
|
| Lufthansa Cargo |
Frankfurt
|
| Royal Jordanian Cargo |
Amman-Queen Alia, Larnaca
|
| Star Air (Maersk Air) |
Copenhagen, Munich
|
| Swiftair |
Madrid[3]
|
| TNT Airways |
Bergamo, Larnaca, Liège
|
| UPS Airlines |
Ljubljana, Milan-Malpensa, New York-JFK, Paris-Charles de Gaulle
|
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Bản mẫu:Side box