2 (hai) là một số, số từchữ số. Đó là số tự nhiên đứng sau số 1 và trước số 3. Số 2 còn là số nguyên tố chẵn duy nhất. Bởi vì nó là cơ sở của tính hai mặt, nó có ý nghĩa tôn giáotâm linh trong nhiều nền văn hóa.

2
Số đếm2
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương4 (số)
Lập phương8 (số)
Tính chất
Hệ đếmnhị phân
Phân tích nhân tửsố nguyên tố
Chia hết cho1, 2
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
1 2 3
Lũy thừa của 2
20 21 22

Danh sách các tính toán cơ bản

Phép nhân:

Phép nhân của danh sách các tính toán cơ bản
Phép nhân 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2 × x 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
Phép nhân 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
2 × x 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44 46 48
Phép nhân 25 50 100
2 × x 50 100 200

Phép chia:

Phép chia của danh sách tính toán cơ bản
Phép chia 1 2 3 4 5 6 7 8
2 ÷ x 2 1 0.(6) 0.5 0.4 0.(3) 0.(285714) 0.25
x ÷ 2 0.5 1.5 2 2.5 3 3.5 4
Phép chia 9 10 11 12 13 14
2 ÷ x 0.(2) 0.2 0.(18) 0.1(6) 0.(153846) 0.(142857)
x ÷ 2 4.5 5 5.5 6 6.5 7
Phép chia 15 16 17
2 ÷ x 0.1((3) 0.125 0.(1176470588235294)
x ÷ 2 7.5 8 8.5
Phép chia 18 19 20
2 ÷ x 0.(1) 0.(105263157894736842) 0.1
x ÷ 2 9 9.5 10

Lũy thừa:

Luỹ thừa của danh sách tính toán cơ bản
Luỹ thừa 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2x 2 4 8 16 32 64 128 256 512 1024
x2 1 9 25 36 49 64 81 100
Luỹ thừa 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
2x 2048 4096 8192 16384 32768 65536 131072 262144 524288 1048576
x2 121 144 169 196 225 256 289 324 361 400

Trong toán học

Trong hóa học

  • 2 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Heli (He).

Tham khảo