Bước tới nội dung

Salem, Baden-Württemberg

47°46′0″B 09°17′45″Đ / 47,76667°B 9,29583°Đ / 47.76667; 9.29583
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Salem
Tu viện Salem, 1765

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhTübingen
HuyệnBodenseekreis
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng62,70 km2 (2,420 mi2)
Độ cao440 m (1,440 ft)
Dân số (2020-12-31)[1]
 • Tổng cộng11.579
 • Mật độ1,8/km2 (4,8/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính88682
Biển số xeFN
Websitewww.salem-baden.de

Salem là một đô thị ở huyện Bodenseekreis, bang Baden-Württemberg, miền Nam nước Đức. Nơi này nằm cách Hồ Constance 9 km về phía bắc, với dân số là 11.100 người.

Địa lí

Địa phương này nằm cách Überlingen khoảng 9 km về phía đông và cách MeersburgLinzgau 10 km về phía đông bắc. Làng Oberstenweiler nằm cạnh đỉnh của Núi Gehrenberg cao 600 m. Huyện có diện tích khoảng 6270 ha (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2014).[A 1][3]

Địa phương lân cận

Salem tiếp giáp với Überlingen, Meersburg, Bermatingen, Heiligenberg, Deggenhausertal, FrickingenUhldingen-Mühlhofen.

Phân chia hành chính

Thị trấn Salem bao gồm 11 làng (Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2014):[4][A 2][3]

  • Salem Stefansfeld (thủ phủ): 743 ha
  • Beuren: 888 ha
  • Buggensegel: 361 ha
  • Grasbeuren: 347 ha
  • Mimmenhausen: 628 ha
  • Mittelstenweiler: 314 ha
  • Neufrach: 1030 ha
  • Oberstenweiler: 324 ha
  • Rickenbach: 171 ha
  • Tüfingen: 911 ha
  • Weildorf: 551 ha

Thư viện ảnh

Tham khảo

  1. ^ Gemarkungsfläche 62.698.426 m²
  2. ^ diện tích 62.698.426 m²
  1. ^ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
  2. ^ Aktuelle Wahlergebnisse, Staatsanzeiger, truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2021.
  3. ^ a b Einwohner und Fläche Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2016 tại Wayback Machine der Gemeinde Salem; truy xuất ngày 24 tháng 2 năm 2015
  4. ^ Vgl. Salem. in: Das Land Baden-Württemberg. Amtliche Beschreibung nach Kreisen und Gemeinden. Band VII: Regierungsbezirk Tübingen, Kohlhammer, Stuttgart 1978, ISBN 3-17-004807-4. S. 590–596.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).