San Pedro de Macorís (tỉnh)
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| San Pedro de Macorís | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí của tỉnh San Pedro de Macorís | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Cộng hòa Dominicana | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flagcountry/core |
| Ngày thành lập | 1882 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Tỉnh lỵ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đô thị | 5 |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Tỉnh trưởng | Mariano Morla Lluberes |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,255,46 km2 (484,74 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 20 |
| 2,6% diện tích quốc gia | |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 413,753 |
| • Thứ hạng | 11 |
| • Mật độ | 240,3/km2 (622/mi2) |
| 3,5% dân số quốc gia | |
| Tên cư dân | Petromacorisanos |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố lớn nhất | San Pedro de Macorís |
| Dân số thành phố lớn nhất | 306.970 |
| Dân số tỉnh lỵ | 306.970 |
| Quận đô thị | 2 |
| Số nghị sỹ Quốc hội | 1 Thượng nghị sỹ, 6 Hạ nghị sỹ |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
San Pedro de Macorís là một tỉnh của Cộng hòa Dominica, tỉnh lỵ cùng tên.[1] Tỉnh lỵ có ngành công nghiệp mía đường, nằm gần thủ đô Santo Domingo.
Các đô thị và các huyện đô thị
Đến thời điểm ngày 20 tháng 10 năm 2006, tỉnh này được chia thành đô thị (municipio) và các huyện đô thị (distrito municipal - D.M.):[2]
Dưới đây là bảng các đô thị và huyện đô thị.[3]
| Tên | Tổng dân số | Dân số đô thị | Dân số nông thôn |
|---|---|---|---|
| Consuelo | 34586 | 28688 | 5898}} |
| Quisqueya | 20236 | 16588 | 3648}} |
| Ramon Santana | 15685 | 5681 | 10004}} |
| San Jose de los Llanos | 36276 | 9982 | 26294}} |
| San Pedro de Macorís | 306970 | 278316 | 28654}} |
| San Pedro de Macorís province | 413753 | 339255 | 74498}} |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:In lang Oficina Nacional de Estadística, Statistics Portal of the Cộng hòa Dominicana Bản mẫu:Webarchive
- Bản mẫu:In lang Oficina Nacional de Estadística, Maps with administrative division of the provinces of the Cộng hòa Dominicana Bản mẫu:Webarchive, downloadable in PDF format
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.