Bước tới nội dung

Sawang Daen Din (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sawang Daen Din
สว่างแดนดิน
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Sakon Nakhon, Thái Lan với Sawang Daen Din
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhSakon Nakhon
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng970,0 km2 (374,5 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng146,897
 • Mật độ151,4/km2 (392/mi2)
Mã bưu chính47110
Mã địa lý4712

Sawang Daen Din (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (Amphoe) ở phía tây của tỉnh Sakon Nakhon, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Charoen Sin, Wanon Niwat, Phang Khon, Waritchaphum, Song Dao của tỉnh Sakon Nakhon, Chai Wan, Nong Han, Thung FonBan Dung của tỉnh Udon Thani.

Lịch sử

Tiền thân của huyện là Mueang Sawang Daen Din, which đã được chuyển thành an Amphoe trong đợt cải cách hành chính thesaphiban khoảng năm 1900.

Năm 1939, đơn vị này đã được đổi tên từ Ban Han thành Sawang Daen Din.[1]

Hành chính

Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 178 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Sawang Daen Din nằm trên một phần của tambon Sawang Daen Din, và Don Chiang nằm trên một phần của tambon Waeng. Có 16 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Sawang Daen Din สว่างแดนดิน 25 28,817
3. Kham Sa-at คำสะอาด 12 10.739
4. Ban Tai บ้านต้าย 7 6.289
6. Bong Nuea บงเหนือ 11 10.534
7. Phon Sung โพนสูง 9 5.767
8. Khok Si โคกสี 13 11.149
10. Nong Luang หนองหลวง 11 7.940
11. Bong Tai บงใต้ 13 9.885
12. Kho Tai ค้อใต้ 10 6.853
13. Phan Na พันนา 12 7.044
14. Waeng แวง 10 10.608
15. Sai Mun ทรายมูล 8 6.833
16. Tan Kon ตาลโกน 11 6.091
17. Tan Noeng ตาลเนิ้ง 9 5.034
20. That Thong ธาตุทอง 8 5.614
21. Ban Thon บ้านถ่อน 9 7.700

Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Charoen Sin.

Tham khảo

  1. ^ "พระราชกฤษฎีกาเปลี่ยนนามอำเภอ กิ่งอำเภอ และตำบลบางแห่ง พุทธศักราช ๒๔๘๒" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 56 số 0 ก. ngày 17 tháng 4 năm 1939. tr. 354–364. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2008.

Liên kết ngoài