Wanon Niwat (huyện)
Giao diện
| Wanon Niwat วานรนิวาส | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Sakon Nakhon, Thái Lan với Wanon Niwat | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sakon Nakhon |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,001 km2 (386 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 119,534 |
| • Mật độ | 119,4/km2 (309/mi2) |
| Mã bưu chính | 47120 |
| Mã địa lý | 4708 |
Wanon Niwat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở phía bắc của tỉnh Sakon Nakhon, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Ban Muang, Kham Ta Kla, Akat Amnuai, Phanna Nikhom, Phang Khon, Sawang Daen Din và Charoen Sin.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 175 làng (muban). Wanon Niwat là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Wanon Niwat. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Wanon Niwat | วานรนิวาส | 17 | 17.167 | |
| 2. | Duea Si Khan Chai | เดื่อศรีคันไชย | 15 | 11.753 | |
| 3. | Khua Kai | ขัวก่าย | 13 | 8.244 | |
| 4. | Nong Sanom | หนองสนม | 19 | 13.183 | |
| 5. | Khu Sakham | คูสะคาม | 9 | 5.610 | |
| 6. | That | ธาตุ | 21 | 13.709 | |
| 7. | Nong Waeng | หนองแวง | 6 | 4.689 | |
| 8. | Si Wichai | ศรีวิชัย | 14 | 8.729 | |
| 9. | Na So | นาซอ | 10 | 6.563 | |
| 10. | In Plaeng | อินทร์แปลง | 9 | 4.051 | |
| 11. | Na Kham | นาคำ | 10 | 4.427 | |
| 12. | Khon Sawan | คอนสวรรค์ | 9 | 5.011 | |
| 13. | Kut Ruea Kham | กุดเรือคำ | 9 | 6.884 | |
| 14. | Nong Waeng Tai | หนองแวงใต้ | 14 | 9.514 |