Bước tới nội dung

Wanon Niwat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Wanon Niwat
วานรนิวาส
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Sakon Nakhon, Thái Lan với Wanon Niwat
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhSakon Nakhon
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1,001 km2 (386 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng119,534
 • Mật độ119,4/km2 (309/mi2)
Mã bưu chính47120
Mã địa lý4708

Wanon Niwat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở phía bắc của tỉnh Sakon Nakhon, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Ban Muang, Kham Ta Kla, Akat Amnuai, Phanna Nikhom, Phang Khon, Sawang Daen DinCharoen Sin.

Hành chính

Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 175 làng (muban). Wanon Niwat là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Wanon Niwat. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Wanon Niwat วานรนิวาส 17 17.167
2. Duea Si Khan Chai เดื่อศรีคันไชย 15 11.753
3. Khua Kai ขัวก่าย 13 8.244
4. Nong Sanom หนองสนม 19 13.183
5. Khu Sakham คูสะคาม 9 5.610
6. That ธาตุ 21 13.709
7. Nong Waeng หนองแวง 6 4.689
8. Si Wichai ศรีวิชัย 14 8.729
9. Na So นาซอ 10 6.563
10. In Plaeng อินทร์แปลง 9 4.051
11. Na Kham นาคำ 10 4.427
12. Khon Sawan คอนสวรรค์ 9 5.011
13. Kut Ruea Kham กุดเรือคำ 9 6.884
14. Nong Waeng Tai หนองแวงใต้ 14 9.514

Tham khảo