Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Selenge
Сэлэнгэ аймаг
Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠰᠡᠯᠡᠩᠭᠡTrang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠠᠶᠢᠮᠠᠭ
—  Tỉnh  —
Tập tin:Selenga.jpg

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaMông Cổ
Thành lập1934 (1934)
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng41.152,63 km2 (1,588,912 mi2)
Dân số (2017)
 • Tổng cộng108.768
 • Mật độ0,026/km2 (0,068/mi2)
GDP[1]
 • Tổng cộng10.024 tỷ tögrög
0,3 tỷ đô la Mỹ (2022)
 • Bình quân đầu người21.692.300 tögrög
3.026 đô la Mỹ (2022)
Biển số xeСЭ_
Websiteselenge.gov.mn

Selenge (tiếng Mông Cổ: Сэлэнгэ) là một trong 21 aimag (tỉnh) của Mông Cổ, nằm tại phía bắc đất nước. Tên gọi của tỉnh xuất phát từ dòng sông Selenge. Tỉnh lị là Sükhbaatar.

Phía bắc giáp nước cộng hòa tự trị Buryatia của Nga, phía nam giáp tỉnh Töv, phía đông giáp tỉnh Khentii, phía tây giáp tỉnh Bulgan. Tỉnh Darkhan-Uul và tỉnh lị Darkhan của nó bị bao bọc bởi Selenge.

Hành chính

Tập tin:Mongolia Selenge sum map.png
Các sum của Selenge
Sum của Selenge[2]
Sum Tiếng Mông Cổ Dân số
(2000)
Dân số
(2002)
Dân số
(2004)
Dân số
(2006)
Dân số
(2008)
Diện tích (km²)[3] Mật độ (/km²)
Altanbulag Алтанбулаг 3.489 4.003 3.783 4.255 4.545 2100,30 2,16
Baruunbüren Баруунбүрэн 2.939 2.430 2.430 2.378 2.702 2814,54 0,96
Bayangol Баянгол 5.391 5.015 4.264 4.512 5.028 1976,28 2,54
Javkhlant Жавхлант 1.767 1.921 1.838 1.704 1.827 1189,70 1,54
Khüder Хүдэр 1.799 1.772 1.838 1.936 2.078 2838,65 0,73
Khushaat Хушаат 1.406 1.679 1.946 1.654 1.585 2010,15 0,79
Mandal Мандал 23.964 22.645 22.864 22.975 23.646 4843,73 4,88
Orkhon Орхон 2.817 2.467 2.106 2.006 2.165 1306,27 1,66
Orkhontuul Орхонтуул 3.760 4.016 3.398 3.248 2.952 2940,83 1,00
Sant Сант 2.062 2.050 2.033 2.054 2.056 1387,06 1,48
Saikhan Сайхан 8.737 8.795 8.282 8.100 8.285 1311,87 6,32
Shaamar Шаамар 4.809 4.157 3.783 3.944 4.158 671,91 6,19
Sükhbaatar* Сүхбаатар 22.374 21.076 20.025 19.916 19.626 45,35 432,77
Tsagaannuur Цагааннуур 4,153 4,221 3,919 4,005 4,257 3814.72 1.12
Tüshig Түшиг 1.899 1.725 1.608 1.552 1.420 2492,82 0,57
Yeröö Ерөө 6.077 5.677 5.531 5.630 5.792 8203,51 0,71
Züünbüren Зүүнбүрэн 2.507 2.226 2.373 2.201 2.468 1204,94 2,05

* - Tỉnh lị

Tham khảo

  1. ^ "GROSS DOMESTIC PRODUCT, by region, aimags and the Capital". www.1212.mn. Mongolian Statistical Information Service. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2023.
  2. ^ "Selenge Aimag Statistical Office. Selenge Aimag Sums Review 2000-2008". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
  3. ^ "Official site of the Selenge aimag". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.