Selim Amallah
Giao diện
|
Tập tin:2018-02-22 Entrainement excel-39 Selim Amallah.jpg Amallah năm 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Selim Amallah[1] | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 11, 1996 | ||
| Nơi sinh | Hautrage, Bỉ[2] | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Valladolid | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2008 | RAEC Mons | ||
| 2008–2012 | Anderlecht | ||
| 2012–2015 | RAEC Mons | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | Mouscron | 3 | (0) |
| 2016–2017 | Tubize | 24 | (0) |
| 2017–2019 | Mouscron | 52 | (14) |
| 2019–2023 | Standard Liège | 80 | (24) |
| 2023– | Valladolid | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019– | Maroc | 37 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 9 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 1 năm 2024 | |||
Selim Amallah (tiếng Ả Rập: سليم أملاح; sinh ngày 15 tháng 11 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Maroc hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Real Valladolid tại La Liga. SInh ra ở Bỉ, anh thi đấu cho cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 9 tháng 4 năm 2021.[3]
| Club | Season | League | Cup | Europe | Other | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Mouscron | 2017–18 | Belgian First Division A | 21 | 5 | 2 | 0 | – | 8[a] | 4 | 31 | 9 | |
| 2018–19 | Belgian First Division A | 19 | 3 | 1 | 0 | – | 4[a] | 2 | 24 | 5 | ||
| Total | 40 | 8 | 3 | 0 | – | 12 | 6 | 55 | 14 | |||
| Standard Liège | 2019–20 | Belgian First Division A | 25 | 7 | 2 | 0 | 5[b] | 2 | – | 32 | 9 | |
| 2020–21 | Belgian First Division A | 23 | 8 | 2 | 1 | 6[b] | 4 | – | 31 | 13 | ||
| Total | 48 | 15 | 4 | 1 | 11 | 6 | – | 63 | 22 | |||
| Career total | 88 | 23 | 7 | 1 | 11 | 6 | 12 | 6 | 118 | 36 | ||
- ^ a b Appearances in Europa League play-offs
- ^ a b Appearances in UEFA Europa League
Quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Maroc được để trước.[4]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 tháng 10 năm 2020 | Sân vận động Hoàng tử Moulay Abdellah, Rabat, Maroc | 1–0 | 3–1 | Giao hữu | |
| 2 | 12 tháng 10 năm 2021 | 2–1 | 4–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | ||
| 3 | 3–1 | |||||
| 4 | 14 tháng 1 năm 2022 | Sân vận động Ahmadou Ahidjo, Yaoundé, Cameroon | 1–0 | 2–0 | CAN 2021 |
Tham khảo
- ^ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Morocco (MAR)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 19. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
- ^ "Selim Amallah Rejoint Les Rouches". Standard Liege. Standard Liege. ngày 13 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2022.
- ^ "Selim Amallah". Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2020.
- ^ "Selim Amallah". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Selim Amallah tại Soccerway
Thể loại:
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Maroc
- Sinh năm 1996
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Maroc
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022