Shakhty
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Shakhty Шахты | |
|---|---|
| — City — | |
Cảnh thành phố từ vùng XBK | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-616bf96a">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của Shakhty | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Tỉnh Rostov |
| Thành lập | 3 tháng 10 năm 1867 |
| Chính quyền | |
| • Thành phần | City Duma |
| • Mayor | Vladimir Mamonov (quyền)[1] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 158,2 km2 (611 mi2) |
| Dân số (Điều tra 2010)[2] | |
| • Tổng cộng | 240.152 |
| • Thứ hạng | 78th năm 2010 |
| • Mật độ | 150/km2 (390/mi2) |
| • Okrug đô thị | Shakhty Urban Okrug |
| Mã bưu chính[3] | 346500 |
| Ngày City | Chủ nhật thứ ba của tháng 9 |
| Website | www |
Shakhty (tiếng Nga: Шахты) là một thành phố Nga, 75 kilômét (47 mi) về phía đông bắc Rostov trên sông Đông. Thành phố này thuộc chủ thể Rostov Oblast. Thành phố có dân số 222.592 người (theo điều tra dân số năm 2002. Đây là thành phố lớn thứ 83 của Nga theo dân số năm 2002. Dân số năm 2010 ước khoảng 240.152 người.
Tham khảo
- ^ Official website of Shakhty Administration. Vladimir Nikiforovich Mamonov (bằng tiếng Nga)
- ^ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
- ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (bằng tiếng Nga)