Zernograd
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Zernograd Зерноград | |
|---|---|
| — Thị xã[1] — | |
Quảng trường thị xã Zernograd | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-616bf96a">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của Zernograd | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Rostov Oblast[1] |
| Huyện hành chính | Zernogradsky[1] |
| Thị trấn trực thuộc | Zernogradskoye[1] |
| Thành lập | 1915 |
| Vị thế Thị xã kể từ | 1951 |
| Chính quyền | |
| Dân số (Điều tra 2010)[2] | |
| • Tổng cộng | 26.842 |
| • Thủ phủ của | Zernogradsky[1], Zernogradskoye[1] |
| • Municipal district | Zernogradsky[3] |
| • Khu định cư đô thị | Zernogradskoye[3] |
| • Thủ phủ của | Zernogradsky[3], Zernogradskoye[3] |
| Mã bưu chính[4] | 347740, 347742, 347743, 347749 |
| Website | web |
Zernograd (tiếng Nga: Зерногра́д) là một thị xã ở tỉnh Rostov, Nga, cự ly 71 kilômét (44 mi) về phía đông nam Rostov-on-Don. Dân số: 28.840 (điều tra dân số Nga năm 2002); 26.097 người theo điều tra dân số Liên Xô năm 1989.
Khu vực này được thiết lập năm 1915 do việc xây dựng tuyến đường ray Rostov–Torgovaya. Năm 1933, khu vực này thành một khu định cư và được đổi tên thành Zernovoy (Зерново́й). Khu định cư này thành thị xã năm 1951 và được đổi tên thành Zernograd năm 1960.
Tham khảo
- ^ a ă â b c d Luật #340-ZS
- ^ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
- ^ a ă â b Luật #203-ZS
- ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (bằng tiếng Nga)