Kojima Shuto
Giao diện
(Đổi hướng từ Shuto Kojima)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Shuto Kojima | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 7, 1992 | ||
| Nơi sinh | Nogi, Tochigi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ trung tâm | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | JEF United Chiba | ||
| Số áo | 14 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| – | Trường Trung học Maebashi Ikuei | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2015 | Urawa Red Diamonds | 14 | (0) |
| 2014 | → Tokushima Vortis (mượn) | 11 | (0) |
| 2015–2017 | Ehime FC | 94 | (8) |
| 2018– | JEF United Chiba | 8 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | U-17 Nhật Bản | 3 | (1) |
| 2010 | U-19 Nhật Bản | 9 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 5 năm 2018 | |||
Shuto Kojima (小島 秀仁 Kojima Shūto, sinh ngày 30 tháng 7 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Hiện tại anh thi đấu cho JEF United Chiba.[1]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 22 tháng 12 năm 2017.[2][3][4]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | AFC | Tổng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Urawa Red Diamonds | 2011 | 6 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 | - | 14 | 0 | |
| 2012 | 7 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | - | 12 | 1 | ||
| 2013 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | - | 3 | 1 | ||
| Tokushima Vortis | 2014 | 11 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | - | 1 | 0 | |
| Urawa Red Diamonds | 2015 | 0 | 0 | - | - | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| Ehime FC | 2015 | 17 | 0 | 2 | 0 | - | - | 19 | 0 | ||
| 2016 | 39 | 2 | 2 | 0 | - | - | 41 | 2 | |||
| 2017 | 38 | 6 | 1 | 0 | - | - | 39 | 6 | |||
| JEF United Chiba | 2018 | - | - | ||||||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 119 | 8 | 12 | 3 | 13 | 1 | 1 | 0 | 145 | 12 | |
Quốc tế
- Tính đến 24 tháng 8 năm 2010
Tham khảo
- ^ "Shuto Kojima". Worldfootball.net. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 175 out of 289)
- ^ "Japan – Shuto Kojima – Profile with news, career statistics and history". Soccerway.com.
- ^ "Stats Centre: Shuto Kojima Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.
- ^ U-19日本代表チーム アメリカ遠征(ダラスカップ) 予選リーグ第1戦試合結果. Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 29 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ U-19日本代表チーム アメリカ遠征(ダラスカップ) 予選リーグ第2戦試合結果. Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 30 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ U-19日本代表チーム アメリカ遠征(ダラスカップ) 予選リーグ第3戦試合結果. Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 1 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ "U-19日本代表オランダ遠征 親善試合 第1戦 (カナダ代表) 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 19 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ "U-19日本代表オランダ遠征 親善試合 第2戦 (セネガル代表) 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 21 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ a b c "U-19日本代表 第25回フローニンゲン国際ユース大会2010 第1日目 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 23 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ a b "U-19日本代表 第25回フローニンゲン国際ユース大会2010 第2日目 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 25 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ U-19日本代表 イラン・中国遠征 親善試合第3試合 試合結果. Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 28 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ U-19日本代表 イラン・中国遠征 親善試合第4試合 試合結果. Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 29 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ a b "U-19日本代表 北アイルランド遠征 情報ページ". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 30 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ "SBSカップ国際ユースサッカー U-19日本代表 1試合目試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 23 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ "SBSカップ国際ユースサッカー U-19日本代表 2試合目試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 23 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
- ^ "SBSカップ国際ユースサッカー U-19日本代表 3試合目試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 25 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011.
Liên kết ngoài
- Kojima Shuto – Thành tích thi đấu FIFA
- Kojima Shuto tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Shuto Kojima Lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2011 tại Wayback Machine – Urawa Red Diamonds official site (bằng tiếng Nhật)
- Shuto Kojima Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine – Yahoo! Japan sports (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Nguồn CS1 có chữ Nhật (ja)
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1992
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Urawa Red Diamonds
- Cầu thủ bóng đá Tokushima Vortis
- Cầu thủ bóng đá Ehime FC
- Cầu thủ bóng đá JEF United Chiba