Bước tới nội dung

Duy Phường

36°42′25″B 119°07′59″Đ / 36,707°B 119,133°Đ / 36.707; 119.133
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
潍坊市
Duy Phường thị
Duy Phường được tô đậm
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Trung tâm hành chính Khuê Văn
(36°42′25″B 119°07′59″Đ / 36,707°B 119,133°Đ / 36.707; 119.133)
Diện tích 16.143,14 km²
Bờ biển 113 km
Dân số 9.386.705 (2020)
GDP
• Tổng
• Đầu người
 
820 tỷ ¥ (115 tỷ USD)
87.392 ¥ (12.271 USD)[1]
Các dân tộc chính Hán
Số đơn vị cấp huyện 12
Số đơn vị cấp hương 118
Bí thư thành ủy
Thị trưởng Trương Tân Khởi (张新起)
Mã vùng điện thoại 536
Mã bưu chính 261000
(nội thành)
261300, 261500, 262100, 262200, 262400-262700
(khu vực khác)
Đầu biển số xe 鲁G

Duy Phường (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị ở trung tâm tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 16.143,14 km², dân số năm 2020 là 9.386.705 người, mật độ dân số đạt 580 người/km². Vùng đô thị có diện tích 2.646,1 km² và dân số là 2.511.721 người.[2]

Hành chính

Địa cấp thị Duy Phường quản lý 12 đơn vị cấp huyện gồm 4 quận, 6 thành phố cấp huyện và 2 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Duy Phường
Tên đơn vị hành chính Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ
Duy Thành Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Wéichéng Qū
Hàn Đình Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hántíng Qū
Phường Tử Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Fāngzǐ Qū
Khuê Văn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kuǐwén Qū
Lâm Cù Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Línqú Xiàn
Xương Lạc Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Chānglè Xiàn
Thanh Châu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Qīngzhōu Shì
Chư Thành Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Zhūchéng Shì
Thọ Quang Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Shòuguāng Shì
An Khâu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Ānqiū Shì
Cao Mật Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Gāomì Shì
Xương Ấp Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Chāngyì Shì

Địa lý

Duy Phường giáp ranh với các thành phố Đông Dinh về phía Tây Bắc, Truy Bác về phía Tây, Lâm Nghi về phía Tây Nam, Nhật Chiếu về phía Nam, Thanh Đảo về phía Đông, và nhìn ra vịnh Lai Châu về phía Bắc.

Kinh tế

Duy Phường có nhà máy động cơ diesel Làng Yangjiabu ở Khu Hàn Đình nổi tiếng in tranh dân gian trên gỗ (mộc bản niên họa) và sản xuất diều. Duy Phường tự xem mình là "Thủ đô quốc tế về diều" (Diên đô, ) và tổ chức lễ hội diều quốc tế hàng năm vào mùa xuân.

Người nổi tiếng

Thành phố kết nghĩa

  • Pueblo, Colorado là một trong những thành phố kết nghĩa của Duy Phường.

Tham khảo

  1. ^ "zh:2024年潍坊市经济运行情况" (Thông cáo báo chí). weifang.gov.cn. ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2025.[liên kết hỏng].
  2. ^ "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH