Sikhoraphum (huyện)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Sikhoraphum ศีขรภูมิ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Surin, Thái Lan với Sikhoraphum | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Surin |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 561,623 km2 (216,844 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 138,020 |
| • Mật độ | 245,8/km2 (637/mi2) |
| Mã bưu chính | 32150 |
| Mã địa lý | 3209 |
Sikhoraphum (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; phát âm tiếng Thái: [Xị-khổ-ra-phum]) là một huyện (amphoe) ở miền trung của tỉnh Surin, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Sanom và Samrong Thap của tỉnh Surin, Prang Ku của tỉnh Sisaket, Si Narong, Lamduan, Mueang Surin, Khwao Sinarin và Chom Phra của Surin.
Hành chính
Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 226 làng (muban). Ra Ngaeng là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Ra Ngaeng. Có 15 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ra-ngaeng | ระแงง | 14 | 11.352 | |
| 2. | Truem | ตรึม | 18 | 10.308 | |
| 3. | Charaphat | จารพัต | 19 | 10.558 | |
| 4. | Yang | ยาง | 18 | 9.953 | |
| 5. | Taen | แตล | 22 | 12.974 | |
| 6. | Nong Bua | หนองบัว | 18 | 8.881 | |
| 7. | Khalamae | คาละแมะ | 15 | 6.524 | |
| 8. | Nong Lek | หนองเหล็ก | 18 | 12.620 | |
| 9. | Nong Khwao | หนองขวาว | 17 | 9.390 | |
| 10. | Chang Pi | ช่างปี่ | 14 | 10.433 | |
| 11. | Kut Wai | กุดหวาย | 14 | 8.106 | |
| 12. | Khwao Yai | ขวาวใหญ่ | 9 | 5.532 | |
| 13. | Na Rung | นารุ่ง | 9 | 5.603 | |
| 14. | Trom Phrai | ตรมไพร | 10 | 8.119 | |
| 15. | Phak Mai | ผักไหม | 11 | 7.667 |