Bước tới nội dung

Rattanaburi (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rattanaburi
รัตนบุรี
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Surin, Thái Lan với Rattanaburi
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhSurin
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng383,812 km2 (148,191 mi2)
Dân số (2021)
 • Tổng cộng92,202
 • Mật độ240,23/km2 (622,2/mi2)
Mã bưu chính32130
Mã địa lý3207

Rattanaburi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở đông bắc của tỉnh Surin, đông bắc Thái Lan.

Lịch sử

Rattanaburi đã là một mueang thuộc mueang Surin và đã được chuyển thành một huyện trong cuộc cải cách hành chính thesaphiban cuối thế kỷ 19.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: Non Narai, SanomTha Tum của tỉnh Surin, SuwannaphumPhon Sai của tỉnh Roi Et, và Rasi Salai, Bueng Bun, Pho Si SuwanMueang Chan của tỉnh Sisaket.

Hành chính

Huyện này được chia thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 163 làng (muban). Rattanaburi là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Rattanaburi và Phai. Có 12 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Rattanaburi รัตนบุรี 17 15.518
2. That ธาตุ 14 7.271
3. Kae แก 15 6.322
4. Don Raet ดอนแรด 16 9.760
5. Nong Bua Thong หนองบัวทอง 10 4.649
6. Nong Bua Ban หนองบัวบาน 15 10.999
9. Phai ไผ่ 14 9.573
11. Boet เบิด 17 7.702
13. Nam Khiao น้ำเขียว 13 5.704
14. Kut Kha Khim กุดขาคีม 11 5.912
15. Yang Sawang ยางสว่าง 11 4.508
16. Thap Yai ทับใหญ่ 10 6.142

Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Non Narai.

Tham khảo