Sterling Heights, Michigan
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Sterling Heights, Michigan | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Tập tin:Sterling Heights City Hall.jpg Tòa thị chính Sterling Heights (2014) | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: To Strive on Behalf of All | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Macomb |
| Hợp nhất | 1968, thành phố |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Michael C. Taylor (I) |
| • Quản đốc thành phố | Mark D. Vanderpool |
| • Hội đồng thành phố | Thành viên
|
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 36,72 mi2 (95,10 km2) |
| • Đất liền | 36,45 mi2 (94,40 km2) |
| • Mặt nước | 0,27 mi2 (0,70 km2) |
| Độ cao | 614 ft (187 m) |
| Dân số (2020)[2] | |
| • Tổng cộng | 134.346 |
| • Mật độ | 3.686,06/mi2 (1.423,18/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| ZIP Code | 48310, 48311, 48312, 48313, 48314 |
| FIPS code | 26-76460[3] |
| GNIS feature ID | 0638798[4] |
| Website | sterlingheights |
Sterling Heights, Michigan là một thành phố thuộc quận Macomb trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2020, thành phố có dân số 134.346 người.[2]
Sterling Heights là một trong các vùng ngoại ô cốt lõi của Detroit. Đây là khu ngoại ô lớn thứ hai trong Metro Detroit, và thành phố lớn thứ tư ở Michigan.
Theo Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ, thành phố có tổng diện tích 36,7 dặm vuông (95 km²), trong đó, 36,6 dặm vuông (95 km²) của nó là đất và 0,1 dặm vuông (0,26 km²) của nó (0,14%) là nước.
Sterling Heights là một phần của lưu vực sông Clinton, và các chi lưu của dòng sông qua nó.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1940 | 3.648 | — | |
| 1950 | 6.509 | 78,4% | |
| 1960 | 14.622 | 124,6% | |
| 1970 | 61.365 | 319,7% | |
| 1980 | 108.999 | 77,6% | |
| 1990 | 117.810 | 8,1% | |
| 2000 | 124.471 | 5,7% | |
| 2010 | 129.699 | 4,2% | |
| 2020 | 134.346 | 3,6% | |
| U.S. Decennial Census 2018 Estimate[5] | |||
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "2022 U.S. Gazetteer Files: Michigan". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2023.
- ^ a ă "P1. Race – Sterling Heights city, Michigan: 2020 DEC Redistricting Data (PL 94-171)". U.S. Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2023.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Sterling Heights". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:0638798.
- ^ "Population Estimates". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2018.
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Settlement articles requiring maintenance
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Thành phố của Michigan
- Sterling Heights, Michigan
- Thành phố ở quận Macomb, Michigan
- Khu dân cư thành lập năm 1968