Bước tới nội dung

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Swiss Super League)

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ
Mùa giải hiện tại:
Super League 2026–27
Thành lập1898; 128 năm trước (1898)[1] với tên Swiss Serie A
1933; 93 năm trước (1933) với tên Nationalliga A[2]
Quốc gia Thụy Sĩ
Liên đoànUEFA
Số đội12
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnChallenge League
Cúp quốc nộiCúp bóng đá Thụy Sĩ
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
UEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiThun (lần đầu tiên)
(2025–26)
Đội vô địch nhiều nhấtGrasshopper (27 lần)[1]
Đối tác truyền hìnhTeleclub Sport
SRG SSR
WebsiteSFL.ch

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ (tiếng Anh: Swiss Super League, mang tên chính thức là Brack Super League vì lý do tài trợ) là giải đấu bóng đá chuyên nghiệp cấp cao nhất của hệ thống giải bóng đá Thụy Sĩ và đã được chơi ở thể thức hiện tại kể từ mùa giải 2003–04.[3][4] Kể từ tháng 1 năm 2022, Super League Thụy Sĩ xếp hạng thứ 14 tại châu Âu theo hệ số xếp hạng của UEFA, dựa trên kết quả thi đấu của các câu lạc bộ Thụy Sĩ trong các giải đấu toàn châu Âu.[5]

Giải bóng đá Thụy Sĩ ngoài các câu lạc bộ Thụy Sĩ còn có một số câu lạc bộ từ các quốc gia khác tham giaː tất cả các câu lạc bộ từ Công quốc Liechtenstein (7 đội, trong đó nổi tiếng nhất là FC Vaduz từng thi đấu tại Swiss Super League), 1 đội từ Đức (FC Büsingen từ vùng Büsingen am Hochrhein thi đấu tại hạng 5), 1 đội từ Ý (AP Campionese từ vùng Campione d'Italia thi đấu tại hạng 9).

Tên

Do Thụy Sĩ có nhiều ngôn ngữ chính thức, tên gọi trong các ngôn ngữ đã khác nhau giữa các vùng trong một số thời điểm, cụ thể như bảng dướiː

Năm Tiếng Đức Tiếng Pháp Tiếng Ý
1897–1929 Serie A
1930–31 1e Ligue Prima Lega
1931–44 Nationalliga Ligue Nationale Lega Nazionale
1933 Challenge National Challenge National
2012– Raiffeisen Super League

Mùa giải 2018-19

Câu lạc bộ tham gia

Các đội thi đấu trong mùa 2018-19 là:

Đội Ngày thành lập Bang Sân nhà Sức chứa
FC Basel 15/11/1893 Basel St. Jakob-Park 37.994
Grasshopper Club Zürich 01/09/1886 Zürich Letzigrund 26.104
FC Lugano 28/07/1908 Lugano SVĐ Cornaredo 6.390
FC Luzern 12/08/1901 Luzern Swissporarena 16.490
FC Sion 01/07/1909 Sion Tourbillon 14.283
FC St. Gallen 19/04/1879 St. Gallen Kybunpark 19.456
FC Thun 04/05/1898 Thun Stockhorn Arena 10.104
Neuchâtel Xamax 1912 Neuchâtel SVĐ Maladière 12.000
BSC Young Boys 14/03/1898 Bern SVĐ Thụy Sĩ 31.789
FC Zürich 28/08/1896 Zürich Letzigrund 26.104

Câu lạc bộ vô địch

Mùa giải Vô địch Á quân Hạng ba Vua phá lưới
Cầu thủ (Đội) Quốc gia Số bàn
2003–04 Basel Young Boys Servette Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Thụy Sĩ 23
2004–05 Basel (2) Thun Grasshopper Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Argentina 27
2005–06 Zürich Basel Young Boys Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Zürich)  Guinée 20
2006–07 Zürich (2) Basel Sion Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Croatia 19
2007–08 Basel (3) Young Boys Zürich Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Thụy Sĩ 24
2008–09 Zürich (3) Young Boys Basel Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Bờ Biển Ngà 20
2009–10 Basel (4) Young Boys Grasshopper Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Bờ Biển Ngà 30
2010–11 Basel (5) Zürich Young Boys Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Thụy Sĩ 27
2011–12 Basel (6) Luzern Young Boys Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Thụy Sĩ 23
2012–13 Basel (7) Grasshopper St. Gallen Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (St. Gallen)  Argentina 21
2013–14 Basel (8) Grasshopper Young Boys Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Grasshopper)  Albania 19
2014–15 Basel (9) Young Boys Zürich Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Albania 22
2015–16 Basel (10) Young Boys Luzern Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Grasshopper)  Israel 19
2016–17 Basel (11) Young Boys Lugano Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Bờ Biển Ngà 20
2017–18 Young Boys Basel Luzern Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel, St. Gallen)  Thụy Sĩ 17
2018–19 Young Boys (2) Basel Lugano Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Pháp 24
2019–20 Young Boys (3) St. Gallen Basel Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Cameroon 32
2020–21 Young Boys (4) Basel Servette 19
2021–22 Zürich (4) Young Boys Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Hoa Kỳ 22
2022–23 Young Boys (5) Servette Lugano Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys)  Cameroon 21
2023–24 Young Boys (6) Lugano Servette Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Lugano)  Slovenia 13
2024–25 Basel (12) Servette Young Boys Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel)  Thụy Sĩ 18
2025–26 Thun St. Gallen Lugano Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) 18

Thành tích theo câu lạc bộ

Số lần vô địch Câu lạc bộ Lần cuối vô địch
27
Grasshopper
2003
21
Basel
2025
17
Servette
1999
17
Young Boys
2024
13
Zürich
2022
7
Lausanne-Sport
1965
3
Winterthur
1917
3
Lugano
1949
3
La Chaux-de-Fonds
1964
3
Neuchâtel Xamax
1988
3
Aarau
1993
2
Sion
1997
2
St. Gallen
2000
1
Anglo-American Club Zürich
1899
1
Brühl
1915
1
Étoile-Sporting
1919
1
Biel-Bienne
1947
1
Bellinzona
1948
1
Luzern
1989
1
2026

Thành tích của các câu lạc bộ (chỉ thời kỳ chuyên nghiệp)

Câu lạc bộ Số danh hiệu
19
18
11
10
5
3
2
1

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă Switzerland - Danh sách vô địch RSSSF
  2. ^ Swiss Football League - Nationalliga A RSSSF
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.