Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Mùa giải hiện tại: | |
| Thành lập | 1898[1] với tên Swiss Serie A 1933 với tên Nationalliga A[2] |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 12 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | Challenge League |
| Cúp quốc nội | Cúp bóng đá Thụy Sĩ |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions League UEFA Europa League UEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Thun (lần đầu tiên) (2025–26) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Grasshopper (27 lần)[1] |
| Đối tác truyền hình | Teleclub Sport SRG SSR |
| Website | SFL.ch |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ (tiếng Anh: Swiss Super League, mang tên chính thức là Brack Super League vì lý do tài trợ) là giải đấu bóng đá chuyên nghiệp cấp cao nhất của hệ thống giải bóng đá Thụy Sĩ và đã được chơi ở thể thức hiện tại kể từ mùa giải 2003–04.[3][4] Kể từ tháng 1 năm 2022, Super League Thụy Sĩ xếp hạng thứ 14 tại châu Âu theo hệ số xếp hạng của UEFA, dựa trên kết quả thi đấu của các câu lạc bộ Thụy Sĩ trong các giải đấu toàn châu Âu.[5]
Giải bóng đá Thụy Sĩ ngoài các câu lạc bộ Thụy Sĩ còn có một số câu lạc bộ từ các quốc gia khác tham giaː tất cả các câu lạc bộ từ Công quốc Liechtenstein (7 đội, trong đó nổi tiếng nhất là FC Vaduz từng thi đấu tại Swiss Super League), 1 đội từ Đức (FC Büsingen từ vùng Büsingen am Hochrhein thi đấu tại hạng 5), 1 đội từ Ý (AP Campionese từ vùng Campione d'Italia thi đấu tại hạng 9).
Tên
Do Thụy Sĩ có nhiều ngôn ngữ chính thức, tên gọi trong các ngôn ngữ đã khác nhau giữa các vùng trong một số thời điểm, cụ thể như bảng dướiː
| Năm | Tiếng Đức | Tiếng Pháp | Tiếng Ý |
|---|---|---|---|
| 1897–1929 | Serie A | ||
| 1930–31 | 1e Ligue | Prima Lega | |
| 1931–44 | Nationalliga | Ligue Nationale | Lega Nazionale |
| 1933 | Challenge National | Challenge National | |
| 2012– | Raiffeisen Super League | ||
Mùa giải 2018-19
Câu lạc bộ tham gia
Các đội thi đấu trong mùa 2018-19 là:
| Đội | Ngày thành lập | Bang | Sân nhà | Sức chứa |
|---|---|---|---|---|
| FC Basel | 15/11/1893 | Basel | St. Jakob-Park | 37.994 |
| Grasshopper Club Zürich | 01/09/1886 | Zürich | Letzigrund | 26.104 |
| FC Lugano | 28/07/1908 | Lugano | SVĐ Cornaredo | 6.390 |
| FC Luzern | 12/08/1901 | Luzern | Swissporarena | 16.490 |
| FC Sion | 01/07/1909 | Sion | Tourbillon | 14.283 |
| FC St. Gallen | 19/04/1879 | St. Gallen | Kybunpark | 19.456 |
| FC Thun | 04/05/1898 | Thun | Stockhorn Arena | 10.104 |
| Neuchâtel Xamax | 1912 | Neuchâtel | SVĐ Maladière | 12.000 |
| BSC Young Boys | 14/03/1898 | Bern | SVĐ Thụy Sĩ | 31.789 |
| FC Zürich | 28/08/1896 | Zürich | Letzigrund | 26.104 |
Câu lạc bộ vô địch
| Mùa giải | Vô địch | Á quân | Hạng ba | Vua phá lưới | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ (Đội) | Quốc gia | Số bàn | ||||
| 2003–04 | Basel | Young Boys | Servette | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 23 | |
| 2004–05 | Basel (2) | Thun | Grasshopper | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 27 | |
| 2005–06 | Zürich | Basel | Young Boys | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Zürich) | 20 | |
| 2006–07 | Zürich (2) | Basel | Sion | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 19 | |
| 2007–08 | Basel (3) | Young Boys | Zürich | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 24 | |
| 2008–09 | Zürich (3) | Young Boys | Basel | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 20 | |
| 2009–10 | Basel (4) | Young Boys | Grasshopper | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 30 | |
| 2010–11 | Basel (5) | Zürich | Young Boys | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 27 | |
| 2011–12 | Basel (6) | Luzern | Young Boys | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 23 | |
| 2012–13 | Basel (7) | Grasshopper | St. Gallen | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (St. Gallen) | 21 | |
| 2013–14 | Basel (8) | Grasshopper | Young Boys | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Grasshopper) | 19 | |
| 2014–15 | Basel (9) | Young Boys | Zürich | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 22 | |
| 2015–16 | Basel (10) | Young Boys | Luzern | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Grasshopper) | 19 | |
| 2016–17 | Basel (11) | Young Boys | Lugano | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 20 | |
| 2017–18 | Young Boys | Basel | Luzern | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel, St. Gallen) | 17 | |
| 2018–19 | Young Boys (2) | Basel | Lugano | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 24 | |
| 2019–20 | Young Boys (3) | St. Gallen | Basel | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 32 | |
| 2020–21 | Young Boys (4) | Basel | Servette | 19 | ||
| 2021–22 | Zürich (4) | Young Boys | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 22 | ||
| 2022–23 | Young Boys (5) | Servette | Lugano | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 21 | |
| 2023–24 | Young Boys (6) | Lugano | Servette | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Lugano) | 13 | |
| 2024–25 | Basel (12) | Servette | Young Boys | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Basel) | 18 | |
| 2025–26 | Thun | St. Gallen | Lugano | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (Young Boys) | 18 | |
Thành tích theo câu lạc bộ
| Số lần vô địch | Câu lạc bộ | Lần cuối vô địch |
|---|---|---|
| 2003 | ||
| 2025 | ||
| 1999 | ||
| 2024 | ||
| 2022 | ||
| 1965 | ||
| 1917 | ||
| 1949 | ||
| 1964 | ||
| 1988 | ||
| 1993 | ||
| 1997 | ||
| 2000 | ||
| 1899 | ||
| 1915 | ||
| 1919 | ||
| 1947 | ||
| 1948 | ||
| 1989 | ||
1
|
2026 |
Thành tích của các câu lạc bộ (chỉ thời kỳ chuyên nghiệp)
| Câu lạc bộ | Số danh hiệu |
|---|---|
19
| |
18
| |
11
| |
10
| |
5
| |
3
| |
2
| |
1
| |
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Switzerland - Danh sách vô địch RSSSF
- ^ Swiss Football League - Nationalliga A RSSSF
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- League table and results
- Official website Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.
- Official website Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.
- Super League Results, Fixtures and Stats
- Map of Swiss Super League Stadiums
- Switzerland – List of Champions, RSSSF.com
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.