Tōma, Hokkaidō
Giao diện
| Tōma 当麻町 | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
| Tập tin:TomaTownOffice.JPG Tòa thị chính Tōma | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Tōma trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tōma trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa) |
| Huyện | Kamikawa (Ishikari) |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 204,95 km2 (79,13 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 6,319 |
| • Mật độ | 31/km2 (80/mi2) |
| Website | www |
Tōma (当麻町 Tōma-chō) là thị trấn thuộc huyện Kamikawa, phó tỉnh Kamikawa, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 6.319 người và mật độ dân số là 31 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 204,95 km2.
Tham khảo
- ^ "Tōma (Hokkaidō , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2023.