Surat Thani (tỉnh)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh Surat Thani)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Surat Thani สุราษฎร์ธานี | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: {{#Property:P1451}} | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Trực thuộc | Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 1381: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Theerut Supawiboonphol |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 13.079 km2 (5,050 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 6 |
| Dân số (2024)[2] | |
| • Tổng cộng | 1.076.666 |
| • Thứ hạng | 20 |
| • Mật độ | 82/km2 (210/mi2) |
| • Thứ hạng mật độ | 59 |
| Chỉ số thành tựu con người[3] | |
| • HAI (2022) | 0,6438 "trung bình" Hạng 35 |
| GDP[4] | |
| • Tổng cộng | 211 tỷ baht (6,7 tỷ đô la Mỹ) (2019) |
| Mã bưu chính | {{#Property:P281}} |
| Website | {{#Property:P856}} |
Surat Thani (tiếng Thái: สุราษฎร์ธานี, phiên âm: Xu-rát Tha-ni) thường gọi tắt là Surat, là tỉnh lớn nhất ở miền nam của Thái Lan, bên bờ đông của Vịnh Thái Lan. Tên gọi của tỉnh này có nghĩa là Thành phố của người tốt, được vua Vajiravudh (Rama VI) ban tặng.
Các đơn vị hành chính
Tỉnh này có 18 huyện (Amphoe) và huyện nhỏ (hay phó huyện) (King Amphoe). Các huyện này được chia thành 131 xã (tambon) và 1028 thôn (muban).
| Amphoe | King Amphoe | |
|---|---|---|
Tỉnh này có 3 thị xã (thesaban mueang) và 19 thị trấn (thesaban tambon). Các đơn vị thành thị quan trọng nhất là 6 đơn vị sau đây:
| STT | Thành phố | Tên tiếng Thái | Dân số | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Surat Thani | เทศบาลเมืองสุราษฎร์ธานี | 124.400 | Tỉnh lỵ |
| 2. | Ko Samui | เทศบาลตำบลเกาะสมุย | 48.410 | Đảo du lịch |
| 3. | Tha Kham | เทศบาลเมืองท่าข้าม | 20.363 | Ga tàu hỏa chính |
| 4. | Na San | เทศบาลเมืองนาสาร | 19.851 | |
| 5. | Talat Chaiya | เทศบาลตำบลตลาดไชยา | 12.955 | Thị xã lịch sử |
| 6. | Don Sak | เทศบาลตำบลดอนสัก | 11.357 | Cảng chính |
Tham khảo
- ^ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
- ^ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
, năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 84
- ^ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng Thái). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024.
, trang 81
- ^ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.