Nakamura Taisuke
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Taisuke Nakamura | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 7, 1989 | ||
| Nơi sinh | Yamashina-ku, Kyoto, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Omiya Ardija | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1999–2004 | Kyoto Sanga | ||
| 2005–2007 | Trường Trung học Konkoh Osaka | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2011 | Kyoto Sanga | 46 | (2) |
| 2012 | → Albirex Niigata (mượn) | 0 | (0) |
| 2013 | Montedio Yamagata | 38 | (2) |
| 2014–2015 | JEF United Chiba | 78 | (5) |
| 2016–2017 | Júbilo Iwata | 30 | (1) |
| 2018– | Omiya Ardija | 6 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | U-20 Nhật Bản | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 5 năm 2018 | |||
Taisuke Nakamura (中村 太亮 Nakamura Taisuke, sinh ngày 19 tháng 7 năm 1989 ở Kyoto) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ tại J2 League Omiya Ardija.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Nakamura là sản phẩm của học viện trẻ Kyoto Sanga, gia nhập từ lúc 10 tuổi. Anh ra mắt tại J. League vào ngày 24 tháng 10 năm 2008 trong thất bại 2–1 trước Kawasaki Frontale, vào sân từ ghế dự bị thay cho Makoto Kakuda ở phút thứ 59.[1] Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ trong thất bại 2–1 trước Yokohama F. Marinos vào tháng 8 năm 2010. Từ năm 2008 đến 2011, anh có 46 lần ra sân và ghi 2 bàn thắng tại giải vô địch cho Sanga.[2]
Ngày 11 tháng 1 năm 2012 có thông báo rằng Nakamura sẽ gia nhập Albirex Niigata theo dạng cho mượn cho mùa giải 2012.[3]
Sự nghiệp quốc tế
Vào tháng 8 năm 2009, anh được lựa chọn vào đội tuyển U-20 thi đấu một giải trẻ ở Alcúdia.[4]
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[5]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Season | Câu lạc bộ | Giải đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| 2008 | Kyoto Sanga | J1 League | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2009 | 5 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 9 | 0 | ||
| 2010 | 26 | 1 | 6 | 0 | 2 | 0 | 34 | 1 | ||
| 2011 | J2 League | 14 | 1 | 1 | 0 | – | 15 | 1 | ||
| 2012 | Albirex Niigata | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Montedio Yamagata | J2 League | 38 | 2 | 2 | 0 | – | 40 | 2 | |
| 2014 | JEF United Chiba | 42 | 4 | 4 | 0 | – | 46 | 4 | ||
| 2015 | 36 | 1 | 2 | 0 | – | 38 | 1 | |||
| 2016 | Júbilo Iwata | J1 League | 28 | 1 | 4 | 0 | – | 32 | 1 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 190 | 10 | 20 | 0 | 6 | 0 | 216 | 10 | ||
Tham khảo
- ^ "2008 Kyoto Sanga stats". J. League. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012.
- ^ "Stats Centre: Taisuke Nakamura Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2009.
- ^ "Nakamura join Albirex" (bằng tiếng Nhật). J's Goal. ngày 11 tháng 1 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012.
- ^ U-20日本代表チーム スペイン遠征(アルクディア国際ユーストーナメント2009)メンバー. JFA (bằng tiếng Nhật). ngày 28 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2011.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 104 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Jubilo Iwata (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Albirex Niigata Lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2012 tại Wayback Machine (bằng tiếng Nhật)
- Nakamura Taisuke tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Nakamura Taisuke tại Soccerway
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Nguồn CS1 có chữ Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Kyoto Sanga FC
- Cầu thủ bóng đá Albirex Niigata
- Cầu thủ bóng đá Montedio Yamagata
- Cầu thủ bóng đá Júbilo Iwata
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá JEF United Chiba
- Cầu thủ bóng đá Grulla Morioka
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Omiya Ardija