Tiếng Mi'kmaq
Tiếng Mi'kmaq (/ˈmɪɡmɑː/ MIG-mah),[3] (còn được gọi là Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là ngôn ngữ thuộc nhóm Đông Algonquin được sử dụng bởi gần 11.000 người Mi'kmaq, một thổ dân sống chủ yếu tại Canada và Hoa Kỳ (dân số là khoảng 20.000).[4][5] Tên trong ngôn ngữ này là Lnuismk, Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).[6] hoặc Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).[7] (trong một số phương ngữ) (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). là từ ở dạng số nhiều có nghĩa là 'các bạn của tôi' (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ở dạng số ít;[7] dạng tính từ là Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).).[8]
| Tiếng Mi'kmaq | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Sử dụng tại | Canada, Hoa Kỳ |
| Khu vực | Nova Scotia, New Brunswick, Prince Edward Island, bán đảo Gaspé, đảo Newfoundland, đảo Anticosti, Bắc Maine, Boston, Massachusetts |
| Tổng số người nói | 7.140 (4% dân số) |
| Dân tộc | 168.420 người Mi'kmaq (điều tra dân số năm 2016) |
| Phân loại | Algic
|
| Hệ chữ viết |
|
| Địa vị chính thức | |
Ngôn ngữ chính thức tại | Canada |
Ngôn ngữ thiểu số được công nhận tại | |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-2 | mic |
| ISO 639-3 | mic |
| Glottolog | mikm1235[2] |
Tiếng Mi'kmaq được phân loại trong Sách đỏ các ngôn ngữ bị đe dọa của UNESCO là ngôn ngữ sắp nguy cấp | |
| ELP | Lỗi Lua trong Mô_đun:Endangered_Languages_Project tại dòng 21: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
Ngữ âm
Nguyên âm
| Trước | Giữa | Sau | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ngắn | dài | ngắn | dài | ngắn | dài | |
| Đóng | i | iː | u | uː | ||
| Vừa | e | eː | ə | o | oː | |
| Mở | a | aː | ||||
Phụ âm
| Môi-môi | Lợi | Ngạc cứng | Ngạc mềm | ||
|---|---|---|---|---|---|
| bth. | mh. | ||||
| Mũi | m | n | |||
| Tắc | p | t | t͡ʃ | k | kʷ |
| Xát | s | x | xʷ | ||
| Tiếp cận | l | j | w | ||
Phụ âm có thể được chia thành hai nhóm: nhóm âm ồn (/p, t, k, kʷ, t͡ʃ, s, x, xʷ/) và nhóm âm vang (/m, n, w, l, j/ và tất cả các nguyên âm).
Các âm ồn có nhiều cách phát âm khác nhau. Khi đứng đầu từ hay đứng sau âm ồn khác, những âm này vô thanh [p, t, k, kʷ, t͡ʃ, s, x, xʷ]. Tuy nhiên khi nằm giữa âm vang, chúng là những âm hữu thanh [b, d, ɡ, ɡʷ, d͡ʒ, z, ɣ, ɣʷ].[9] Khi âm tắc và tắc xát đứng cuối từ, những âm này phải bật hơi [pʰ, tʰ, kʰ, kʷʰ, tʃʰ].[cần dẫn nguồn] Một ví dụ về từng loại phát âm được đưa ra dưới đây:
| Tha âm vị | Chính tả | Âm vị | Ngữ âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| Vô thanh | tia'm | /tiaːm/ | [tiaːm] | nai sừng tấm |
| Hữu thanh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | /miːkmax/ | [miːɡmax] | Miꞌkmaq |
| Bật hơi | sqolj | /əsxolt͡ʃ/ | [əsxolt͡ʃʰ] | ếch |
Tiếng Miꞌkmaq phân biệt nguyên âm và phụ âm dài và ngắn, chúng được biểu thị trong chính tả Listuguj bằng cách nhân đôi phụ âm. Ngoài việc mở rộng về độ dài, các phụ âm dài còn thêm schwa khi đứng trước các phụ âm khác. Ví dụ, so sánh /en.mitk/ (chính tả Listuguj là enmitg ('chảy đi')) với /en.nə.mit/ (ennmit ('dính vào'));[10] hoặc /tox.tʃu.pi.la.wek/ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ('kéo lên')),[11] với (/ke.si.kaw.wek/ (gesigawweg ('ồn ào')).[12]
Các từ trong chính tả Listuguj đôi khi bắt đầu bằng cụm phụ âm, ví dụ như trong Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ('biển') và mgumi ('băng'). Tuy nhiên các cụm phụ âm như vậy được phát âm theo âm tiết tách rời với một âm schwa đứng trước cụm; ví dụ, Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). được phát âm là /ək.taːn/[13] trong khi mgumi được phát âm là /əm.ku.mi/.[14] Mặt khác, cụm phụ âm đứng cuối từ, ví dụ như asigetg ('xúi giục') được phát âm theo một âm tiết: so sánh cách phát âm của asigetg (/a.si.ketk/)[15] với Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ('nếm'), /mes.tək/.[16]
Ngữ pháp
Cú pháp
Tiếng Miꞌkmaq sử dụng trật tự từ tự do, dựa trên sự nhấn mạnh thay vì trật tự cố định về chủ ngữ, tân ngữ và động từ theo truyền thống.[cần giải thích] Ví dụ, câu "Tôi nhìn thấy một con nai sừng tấm đứng ngay trên đồi" có thể được dịch là "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." (Tôi đã nhìn thấy anh ấy/ở đó/trên đồi/ngay đó/một con nai sừng tấm/anh ấy đang đứng) hoặc "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." (Tôi đã nhìn thấy anh ấy/ở đó/một con nai sừng tấm/trên đồi/ngay đó/anh ấy đang đứng); câu sau nhấn mạnh con nai sừng tấm bằng cách đặt tia'm ('nai sừng tấm') trước trong lời nói. Là một ngôn ngữ hỗn nhập, ngôn ngữ này có các động từ thường chứa chủ ngữ và tân ngữ trong câu: ví dụ, từ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). nói trên dịch ra là 'I saw him'.
Mặc dù rất khó để phân loại tiếng Miꞌkmaq theo các danh mục trật tự từ truyền thống như SVO hoặc SOV, một thể động từ cố định của ngôn ngữ nằm trong hình thái động từ. Một số phần hình thái bên trong của động từ trong tiếng Miꞌkmaq có vị trí đặt bình thường: ví dụ, khi có thể động từ thì xuất hiện dưới dạng tiền tố đầu tiên, trong khi yếu tố đánh dấu phủ định luôn xuất hiện sau gốc động từ. Có thể xem ví dụ cho cả hai trường hợp này trong động từ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), dịch ra là 'họ không thể ra ngoài': tiền tố kisi đánh dấu động từ ở thể hoàn thành, trong khi yếu tố đánh dấu w xuất hiện ngay sau gốc động từ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ('the two move'). Tuy nhiên những thành phần động từ được đặt cố định này được ghép nối với các dấu hiệu có thể xuất hiện trong toàn bộ từ, lại tùy vào nhấn mạnh; tính động từ nói riêng có thể xuất hiện một cách trôi chảy xuyên suốt các động từ. Tóm lại, mặc dù có thể dự đoán được một số thể động từ cụ thể của tiếng Miꞌkmaq, nhưng phần lớn cú pháp nói chung là tự do và phụ thuộc vào ngữ cảnh.
Động từ tiếng Mi'kmaq cũng được đánh dấu theo thì.
Danh từ
Danh từ tiếng Mi'kmaq có thể động vật hoặc bất động vật. Đây là một đặc điểm chung giữa các ngôn ngữ Algonquin. Hình thái động từ thay đổi tùy thuộc vào tính động vật của danh từ. Ví dụ:
Nemitu – 'Tôi nhìn thấy (danh từ bất động vật)'
Nemi'k – 'Tôi nhìn thấy (danh từ động vật)'
Tham khảo
- ^ "Legislation Enshrines Mi'kmaw as Nova Scotia's First Language". ngày 11 tháng 5 năm 2018.
- ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "Mi'kmaq". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
- ^ Miꞌkmaq has historically been spelled and pronounced Micmac in English. Contemporary spellings include Migmaw and Mikmaw in English, and Míkmaq, Míkmaw and Mìgmao in Miꞌkmaq.
- ^ "Statistics Canada 2006". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2012.
- ^ "Indigenous Languages Spoken in the United States". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2012.
- ^ Chris Harvey's page on Míkmawísimk
- ^ a b Micmac Teaching Grammar. Delisle / Metallic 1976.
- ^ "Mi'kmaq Language and the Mi'kmaq Indian Tribe (Micmac Indians, Mikmaq, Míkmaq, Mikmak)". www.native-languages.org.
- ^ Bragg, Russell A. (1976). Some Aspects of the Phonology of Newfoundland Micmac (MA).
- ^ "ennmit". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
- ^ "toqju'pilaweg". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
- ^ "gesigawweg". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
- ^ "gta'n". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
- ^ "mgumi". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
- ^ "asigetg". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
- ^ "mest'g". www.mikmaqonline.org. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2022.
Nguồn
- Maillard, M. l'abbé, redigée et mise en ordre par Joseph M. Bellenger, ptre. 1864. Grammaire de la langue mikmaque. Nouvelle-York, Presse Cramoisy de J.M. Shea. Reprinted 2007: Toronto: Global Language Press, ISBN 1-897367-14-7
- Delisle, Gilles L.; Metallic, Emmanuel L. 1976. Micmac Teaching Grammar. Preliminary version. La Macaza, Quebec: Manitou Community College.
- Pacifique, Père. 1939. Leçons grammaticales théoriques et pratiques de la langue micmaque. Sainte-Anne de Restigouche, P.Q. Reprinted 2007: Toronto: Global Language Press, ISBN 1-897367-15-5
- Rand, Silas Tertius. 1875. First reading book in the Micmac language. Halifax: Nova Scotia Printing Company (IA, GB). Reprinted 2006: Vancouver: Global Language Press, ISBN 0-9738924-8-X
- Rand, Silas Tertius. 1888. Dictionary of the language of the Micmac Indians, who reside in Nova Scotia, New Brunswick, Prince Edward Island, Cape Breton and Newfoundland. Halifax: Nova Scotia Printing Company. Reprinted 1994: New Delhi & Madra
- Sable, Trudy (2012). The language of this land, Miꞌkmaꞌki. Sydney, NS: Cape Breton University Press. ISBN 9781897009499. OCLC 773473837.s: Asian Educational Services, ISBN 81-206-0954-9
Liên kết ngoài
Mi'kmaq language
- Miꞌkmaq Online Talking Dictionary
- Internet Archive of "Míkmaq Language"
- Native Languages page on Míkmaq
- Chris Harvey's page on Míkmawísimk (Languagegeek)
- How to count in Miꞌkmaq
- OLAC resources in and about the Miꞌkmaq language
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).