Tsuruta, Aomori
Giao diện
| Tsuruta Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||||
Tòa thị chính Tsuruta | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Tsuruta trên bản đồ tỉnh Aomori | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tsuruta trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Tōhoku | ||||||||||||||
| Tỉnh | Aomori | ||||||||||||||
| Huyện | Kitatsugaru | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 46,43 km2 (17,93 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 12,074 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 260/km2 (670/mi2) | ||||||||||||||
| Mã bưu điện | 038-3503 | ||||||||||||||
| Điện thoại | 0173-74-2111 | ||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 200-1 Hayase, Tsuruta-machi, Kitatsugaru-gun, Aomori-ken 038-3503 | ||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Tsuruta (鶴田町 Tsuruta-machi) là thị trấn thuộc huyện Kitatsugaru, tỉnh Aomori, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 12.074 người và mật độ dân số là 260 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 46,43 km2.
Tham khảo
- ^ "Tsuruta (Aomori, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2023.