Tuyến Ansan
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (September 2013) |
Tuyến Ansan là tuyến tàu điện ngầm vận hành bởi Tàu điện ngầm Seoul, Seoul, Hàn Quốc. Nó là một phần của Tuyến 4.
| Tuyến Ansan | |
|---|---|
| Tập tin:Korail Line 4 train at Geumjeong.JPG Lớp tàu 2040-2140 (hiện tại là 341011-341911) khởi hành từ Ga Sanbon | |
| Tổng quan | |
| Tiếng địa phương | 안산선 |
| Tình trạng | Hoạt động |
| Sở hữu | Cơ quan Đường sắt Quốc gia Hàn Quốc |
| Ga đầu | Ga Geumjeong (Gunpo-si, Gyeonggi-do) |
| Ga cuối | Ga Oido (Siheung-si, Gyeonggi-do) |
| Nhà ga | 14 |
| Dịch vụ | |
| Kiểu | Vận chuyển nhanh |
| Hệ thống | Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến 4 |
| Điều hành | Korail |
| Lịch sử | |
| Hoạt động | 25 tháng 10 năm 1988 |
| Thông tin kỹ thuật | |
| Chiều dài tuyến | 26,0 km (16,2 mi) |
| Khổ đường sắt | 1.435 mm (4 ft 8+1⁄2 in) đường sắt khổ tiêu chuẩn |
| Điện khí hóa | 25 kV/60 Hz AC Tiếp điện trên cao |
| Tốc độ | 80 km/h |
| Tuyến Ansan | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Ansan-seon |
| McCune–Reischauer | Ansan-sŏn |
Bản đồ tuyến
Ga
| Số ga | Tên ga | Chuyển tuyến | Dịch
vụ tốc hành |
Khoảnh cách |
Tổng khoảng cách |
Vị trí | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Hangul | Hanja | |||||||
| ↑ Tuyến Gwacheon Hướng đi ga Beomgye | |||||||||
| 443 | Geumjeong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 衿井 | (P149) | ● | 0.0 | 0.0 | Gyeonggi-do | Gunpo-si |
| 444 | Sanbon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 山本 | ● | 2.3 | 2.3 | |||
| 445 | Surisan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 修理山 | | | 1.1 | 3.4 | |||
| 446 | Daeyami | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 大夜味 | | | 2.6 | 6.0 | |||
| 447 | Banwol | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 半月 | | | 2.0 | 8.0 | Ansan-si | ||
| 448 | Sangnoksu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 常綠樹 | ● | 3.7 | 11.7 | |||
| 449 | Đại học Hanyang tại Ansan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 漢大앞 | (K251) | | | 1.5 | 13.2 | ||
| 450 | Jungang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 中央 | ● | 1.6 | 14.8 | |||
| 451 | Gojan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 古棧 | | | 1.4 | 16.2 | |||
| 452 | Choji | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 草芝 | (S26) | ● | 1.5 | 17.7 | ||
| 453 | Ansan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 安山 | ● | 1.8 | 19.5 | |||
| 454 | Neunggil | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 新吉溫泉 | | | 2.2 | 21.7 | |||
| 455 | Jeongwang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 正往 | ● | 2.9 | 24.6 | Siheung-si | ||
| 456 | Oido | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 烏耳島 | (K258) | ● | 1.4 | 26.0 | ||