Tuyến Suin–Bundang
Giao diện
| Tuyến Suin–Bundang | |
|---|---|
| Tập tin:Korail Class 351000 4th generation.png | |
| Tổng quan | |
| Tiếng địa phương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Suin-Bundang-seon |
| Tình trạng | Hoạt động |
| Sở hữu | Chính phủ Hàn Quốc |
| Ga đầu | Ga Cheongnyangni (Dongdaemun-gu Seoul) |
| Ga cuối | Ga Incheon (Jung-gu Incheon) |
| Nhà ga | 63 |
| Dịch vụ | |
| Kiểu | Đường sắt đô thị |
| Hệ thống | Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul |
| Điều hành | Tổng công ty Đường sắt Hàn Quốc |
| Trạm bảo trì | Depot Bundang Depot Siheung |
| Thế hệ tàu | Korail Class 351000 (61 tàu) |
| Lịch sử | |
| Hoạt động | 12 tháng 9 năm 2020 (Tuyến Bundang: 1 tháng 9 năm 1994) (Tuyến Suin: 30 tháng 6 năm 2012) |
| Thông tin kỹ thuật | |
| Chiều dài tuyến | 106,9 km (66,4 mi) |
| Số đường ray | 2 |
| Khổ đường sắt | 1.435 mm (4 ft 8+1⁄2 in) |
| Điện khí hóa | Tiếp điện trên cao 25 kV AC 60 Hz |
| Tốc độ | Tối đa:
Thực tế:
|
| Hệ thống tín hiệu | US&S (nay là Hitachi Rail STS) ATC (Wangsimni ~ Gosaek) ATS-S2 (Cheongnyangni ↔ Wangsimni, Gosaek ↔ Incheon) |
| Tuyến Suin–Bundang | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Sudogwon jeoncheol Suin-Bundang seon |
Tuyến Suin–Bundang (Tiếng Hàn: 수도권 전철 수인·분당선, Hanja: 首都圈電鐵水仁·盆唐線) là dịch vụ đường sắt đi lại của hệ thống Tàu điện ngầm Thủ đô Seoul, hoạt động trên đường từ Tuyến Suin (khai trương vào ngày 30 tháng 6 năm 2012) và Tuyến Bundang (khai trương vào ngày 1 tháng 9 năm 1994). Tuyến đường sắt bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 12 tháng 9 năm 2020. Nó kết nối Ga Cheongnyangni ở Dongdaemun-gu, Seoul đến Ga Incheon ở Jung-gu, Incheon.
Lịch sử
- 2 tháng 2 năm 2020: Chạy thử toàn diện giữa Ga Suwon ~ Ga Đại học Hanyang tại Ansan[4]
- 29 tháng 5 năm 2020: Đoạn Suwon ~ Oido được khôi phục theo sự sửa đổi của bảng khoảng cách đường sắt[5]
- 12 tháng 9 năm 2020: Khai trương đoạn Ga Suwon ~ Ga Oido và thành lập hệ thống vận hành Tuyến Suin Bundang[6]
- 1 tháng 11 năm 2020: Tăng số chuyến tàu lên/xuống giữa Ga Đại học Hanyag tại Ansan ~ Ga Gosaek trong giờ đi làm/đi lại vào các ngày trong tuần[7]
- Tháng 12 năm 2022: Hoàn thành công việc sửa chữa do đoạn Tuyến Bundang xuống cấp[8]
- Sau nửa đầu năm 2026: Dự kiến khai trương Ga Hagik
Tàu tốc hành
Korail khai thác nhiều loại tàu tốc hành "nhanh" (급행) cho các dịch vụ khu vực trên Tuyến Suin–Bundang trong giờ cao điểm. Các dịch vụ này bao gồm:
- Các dịch vụ tốc hành của Tuyến Bundang, hoạt động tốc hành giữa Gosaek (nơi chúng xuất phát hoặc kết thúc) và Jukjeon và sau đó tiếp tục như các chuyến tàu địa phương đến Wangsimni hoặc Cheongnyangni.
- Các dịch vụ tốc hành của Tuyến Suin, hoạt động tốc hành giữa Incheon và Oido (nơi chúng xuất phát hoặc kết thúc).
Bản đồ tuyến
Ga
| Ký hiệu | Chú thích |
|---|---|
| Tuyến | |
| BD | Tuyến tốc hành Bundang (Cheongnyangni/Wangsimni ~ Gosaek) |
| SI | Tuyến tốc hành Suin (Oido ~ Incheon) |
- ●: Dừng lại ở nhà ga
- |: Không dừng lại ở nhà ga
- ▲: Dịch vụ hạn chế (chỉ một số chuyến tàu dừng lại)
- ■ Đoạn được đánh dấu bằng màu tuyến của Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 4 (Đại học Hanyang tại Ansan-Oido) có chung đường với Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 4.
| Tuyến | Số ga | Tên ga | Tốc hành | Chuyển tuyến | Khoảng cách |
Tổng khoảng cách |
Vị trí | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Hangul | Hanja | BD | SI | |||||||
| Tuyến Gyeongwon | K209 | Cheongnyangni | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 淸凉里 | ● | Không có dịch vụ |
Tuyến Gyeongwon Tuyến Jungang |
0.0 | 0.0 | Seoul | Dongdaemun-gu |
| K210 | Wangsimni | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 往十里 | ● | Tuyến Gyeongwon |
2.4 | 2.4 | Seongdong-gu | |||
| Tuyến Bundang |
K211 | Rừng Seoul (SM Town) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 서울숲 | ● | 2.2 | 2.2 | ||||
| K212 | Apgujeongrodeo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 狎鷗亭로데오 | ● | 1.9 | 4.1 | Gangnam-gu | ||||
| K213 | Văn phòng Gangnam-gu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 江南區廳 | ● | 1.2 | 5.3 | |||||
| K214 | Seonjeongneung | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 宣靖陵 | ● | 0.7 | 6.0 | |||||
| K215 | Seolleung | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 宣陵 | ● | 0.7 | 6.7 | |||||
| K216 | Hanti | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 한티 | ● | 1.0 | 7.7 | |||||
| K217 | Dogok | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 道谷 | ● | 0.7 | 8.4 | |||||
| K218 | Guryong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 九龍 | ● | 0.6 | 9.0 | |||||
| K219 | Gaepo-dong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 開浦洞 | ● | 0.7 | 9.7 | |||||
| K220 | Daemosan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 大母山入口 | ● | 0.6 | 10.3 | |||||
| K221 | Suseo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 水西 | ● | Tập tin:SR Train logo.png Đường sắt cao tốc Suseo |
3.0 | 13.3 | ||||
| K222 | Bokjeong (Đại học Quốc gia Đông Seoul) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (동서울대학) |
福井 | ● | Tập tin:Seoul Metro Line 8.svg (820) | 3.2 | 16.5 | Songpa-gu | |||
| K223 | Đại học Gachon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 嘉泉大 | ● | 2.4 | 18.9 | Gyeonggi-do | Seongnam-si | |||
| K224 | Taepyeong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 太平 | ● | 1.0 | 19.9 | |||||
| K225 | Moran | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 牡丹 | ● | Tập tin:Seoul Metro Line 8.svg (826) | 0.9 | 20.8 | ||||
| K226 | Yatap | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 野塔 | ● | 2.3 | 23.1 | |||||
| K227 | Imae (Trung tâm nghệ thuật Seongnam) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (성남아트센터) |
二梅 | ● | Tuyến Gyeonggang (K411) | 1.7 | 24.8 | ||||
| K228 | Seohyeon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 書峴 | ● | 1.4 | 26.2 | |||||
| K229 | Sunae (Korea Jobworld) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (한국잡월드) |
藪內 | ● | 1.1 | 27.3 | |||||
| K230 | Jeongja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 亭子 | ● | Tuyến Shinbundang (D12) | 1.6 | 28.9 | ||||
| K231 | Migeum (Bệnh viện Bundang của Đại học Quốc gia Seoul) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (분당서울대병원) |
美金 | ● | Tuyến Shinbundang (D13) | 1.8 | 30.7 | ||||
| K232 | Ori | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 梧里 | ● | 1.1 | 31.8 | |||||
| K233 | Jukjeon (Đại học Dankook) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (단국대) |
竹田 | ● | 1.8 | 33.6 | Yongin-si | ||||
| K234 | Bojeong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 寶亭 | | | 1.3 | 34.9 | |||||
| K235 | Guseong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 駒城 | | | 1.6 | 36.5 | |||||
| K236 | Singal | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 新葛 | | | 1.6 | 38.1 | |||||
| K237 | Giheung (Nam June Paik Arts Center) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (백남준아트센터) |
器興 | ● | Everline (Y110) | 1.4 | 39.5 | ||||
| K238 | Sanggal (Đại học Luther) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (루터대학교) |
上葛 | | | 1.9 | 41.4 | |||||
| K239 | Cheongmyeong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 淸明 | | | 2.8 | 44.2 | Suwon-si | ||||
| K240 | Yeongtong (Đại học Kyunghee) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (경희대) |
靈通 | | | 1.1 | 45.3 | |||||
| K241 | Mangpo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 網浦 | ● | 1.5 | 46.8 | |||||
| K242 | Maetan-Gwonseon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 網浦 | | | 1.8 | 48.6 | |||||
| K243 | Tòa thị chính Suwon (Trung tâm nghệ thuật Gyeonggi) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (경기아트센터) |
梅灘勸善 | ● | 1.4 | 50.0 | |||||
| K244 | Maegyo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 水原市廳 | | | 1.4 | 51.4 | |||||
| Tuyến Suin |
K245 | Suwon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 水原 | ● | Tuyến Gyeongbu |
1.5 | 52.9 | |||
| K246 | Gosaek | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 古索 | ● | 2.7 | 55.6 | |||||
| K247 | Omokcheon (Đại học Nữ sinh Suwon) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (수원여대) |
梧木川 | Không có dịch vụ |
1.6 | 57.2 | |||||
| K248 | Eocheon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 漁川 | 5.1 | 62.3 | Hwaseong-si | |||||
| K249 | Yamok | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 野牧 | 2.6 | 64.9 | ||||||
| K250 | Sari | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 四里 | 4.9 | 69.6 | Ansan-si | |||||
| K251 | Đại học Hanyang tại Ansan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 漢大앞 | 2.2 | 71.8 | ||||||
| K252 | Jungang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 中央 | 1.6 | 73.4 | ||||||
| K253 | Gojan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 古棧 | 1.4 | 74.8 | ||||||
| K254 | Choji (Đại học Shinansan) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 草芝 | 1.5 | 76.3 | ||||||
| K255 | Ansan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 安山 | 1.8 | 78.1 | ||||||
| K256 | Singiloncheon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 新吉溫泉 | 2.2 | 80.3 | ||||||
| K257 | Jeongwang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 正往 | 2.9 | 83.2 | Siheung-si | |||||
| K258 | Oido | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 烏耳島 | ● | 1.4 | 84.6 | |||||
| K259 | Darwol | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 達月 | | | 2.1 | 86.7 | |||||
| K260 | Wolgot | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 月串 | | | 1.5 | 88.2 | |||||
| K261 | Soraepogu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 蘇萊浦口 | ● | 1.3 | 89.5 | Incheon | Namdong-gu | |||
| K262 | Incheon Nonhyeon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 仁川論峴 | ● | 1.0 | 90.5 | |||||
| K263 | Hogupo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 虎口浦 | | | 1.3 | 91.8 | |||||
| K264 | Khu công nghiệp Namdong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 南洞産業團地[9] | | | 1.3 | 93.1 | |||||
| K265 | Woninjae | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 源仁齋 | ● | 1.0 | 94.1 | Yeonsu-gu | ||||
| K266 | Yeonsu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 延壽 | ● | 0.9 | 95.0 | |||||
| K267 | Songdo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 松島 | | | 2.7 | 97.7 | |||||
| K268 | Hagik (Chưa mở)[10] |
학익 | 鶴翼 | | | 1.3 | 99.0 | Michuhol-gu | ||||
| K269 | Đại học Inha | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 仁荷大 | ● | 1.1 | 100.1 | |||||
| K270 | Sungui (Bệnh viện Đại học Inha) |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (인하대병원) |
崇義 | | | 1.8 | 101.9 | |||||
| K271 | Sinpo | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 新浦 | | | 1.5 | 103.4 | Jung-gu | ||||
| K272 | Incheon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 仁川 | ● | 1.1 | 104.5 | |||||
Tài liệu tham khảo
- ^ Các đoạn áp dụng mã hóa tín hiệu ATC với tốc độ 100km/h: Ga Apgujeongrodeo ↔ Ga rừng Seoul, Ga Sanggal ↔ Ga Cheongmyeong (Khoảng cách liên ga dài nhất giữa Suwon ↔ Jukjeon)
- ^ Ga Gosaek ↔ Ga Sari
- ^ Tốc độ thực tế cao nhất trên đoạn Jukjeon ↔ Suwon 52,63 km/h (32,70 mph)
- ^ 철도공단, 수인선 수원~한대앞 구간 종합시험운행 착수, 파이낸셜뉴스, 2020년 2월 2일.
- ^ 국토교통부고시 제2020-414호, 2020년 5월 29일.
- ^ 12일 수원역~인천역 잇는 수인선 전체 구간 연결, 《동아일보》2020년 9월 9일
- ^ "수인분당선 출/퇴근 시간대 증편.. 배차 간격 5분 단축".
- ^ 분당선, 6월부터 운행시간 조정…"낡고 위험한 철도 집중개량 할 것",《뉴스1》2020년 3월 31일
- ^ 이 역의 국한문혼용 표기는 '南洞인더스파크'가 돼야 하지만, 이 역의 공식 한자 표기는 '南洞産業團地'(남동산업단지)로 확정되었다. 또한 이 역의 축약 역명은 한글 표기와 한자 표기 모두 '남동산단(南洞産團)'으로 결정되었다. (우은식, 수인선 신설역사 8개역명 확정, 《뉴시스》, 2012.05.15.)
- ^ [http://news.kmib.co.kr/article/view.asp?arcid=0923440347&code=11131411&cp=nv "��25�� �Ÿ��� 10�и����� ���������� ��Ƴ����顱�� 27�� ���� �簳�� �յ� ���μ� �ù� ����"]. �����Ϻ�. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2024.
{{Chú thích web}}: replacement character trong|nơi xuất bản=tại ký tự số 1 (trợ giúp); replacement character trong|tiêu đề=tại ký tự số 1 (trợ giúp)