Tuyến Donghae là tuyến đường sắt nối Ga Moryang đến Ga PohangHàn Quốc. Nó sẽ kết nối Tuyến Donghae NambuTuyến Donghae Bukbu.

Tuyến Donghae
Tập tin:Donghae Line.svg
Tập tin:Korail Donghae Line.png
Tổng quan
Tiếng địa phương동해선(東海線)
Tình trạngHoạt động
Sở hữuCục quản lý đường sắt Hàn Quốc
Vị tríGyeongsang Bắc
Ga đầuMoryang
Ga cuốiPohang
Nhà ga3
Dịch vụ
KiểuĐường sắt nặng, đường sắt chở khách
Đường sắt xuyên tỉnh
Điều hànhKorail
Lịch sử
Hoạt động2 tháng 4 năm 2015
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến35,1 km (21,8 mi)
Khổ đường sắt1.435 mm (4 ft 8+12 in) đường sắt khổ tiêu chuẩn
Bản đồ hành trình
Cho Gyeongbu HSR
Đường cao tốc Gyeongbu
Tuyến Jungang
0.0 Moryang (hộp tín hiệu)
Tuyến Donghae Nambu
24.8 Bujo (hộp tín hiệu)
Tuyến Donghae Nambu
Tuyến Donghae Nambu
35.1 Pohang
Đang xây dựng
Tuyến Donghae
Hangul
[Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).] Lỗi: {{Lang}}: Văn bản latn/thẻ hệ chữ viết phi latn không khớp (trợ giúp)
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữDonghaeseon
McCune–ReischauerTonghaesŏn
Hán-ViệtĐông Hải tuyến

Dịch vụ

KTX

Theo kế hoạch dịch vụ tàu tốc hành KTX sẽ đi từ Seoul đến Pohang và Ulsan sau khi hoàn thành nâng cấp. Từ năm 2015, tàu KTX đi đến Pohang từ Seoul mất 1 tiếng 50 phút, cắt giảm 33 phút thời gian đi khi chuyển đổi tại Singyeongju.[1] Theo chiến lược của chính phủ từ năm 2010 đến 2020, toàn bộ tuyến có thể có dịch vụ KTX.[2]

Bản đồ tuyến

Tuyến Donghae
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon ENDEa.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WDOCKSrf.svg  
Busan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KHSTa.svg Tập tin:BSicon vDST.svg
0.0 Busanjin
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon xABZgl.svg
 
Tuyến Uam (Hướng đi Ga Uam)
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon vSHI1l-STRl.svg Tập tin:BSicon ABZq+l.svg Tập tin:BSicon CONTfq.svg
Tuyến Gyeongbu (Hướng đi Ga Seoul)→
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon DST.svg
2.1 Beomil
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon ABZgl+l.svg Tập tin:BSicon STRr.svg
Tuyến Gaya, Tuyến Bujeon (Hướng đi Ga Gaya)→
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
4.6 Bujeon
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTRl.svg Tập tin:BSicon uemABZgr.svg
Tuyến Uam
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
6.9 Geojehaemaji
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uINT.svg
7.9 Geoje, Chuyển tuyến Tuyến 3
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
8.6 Đại học Giáo dục Quốc gia Busan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon uhKRZWae.svg Tập tin:BSicon WCONTfq.svg
Oncheoncheon
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
9.8 Dongnae
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
10.7 Allak
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
12.0 Busanwondong
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
13.0 Jaesong
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
14.0 Centum
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uINT.svg
15.4 BEXCO, Chuyển tuyến Tuyến 2
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exKRW+l.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon utSTRa.svg
Hầm Jangsan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg  
Hầm Haeundae
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
19.9 Sinhaeundae
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon utSTRa.svg
Hầm Songjeong
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exBUE.svg Tập tin:BSicon utSTR.svg
Giao cắt Mipo
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exBUE.svg Tập tin:BSicon utSTR.svg
Giao cắt Cheongsapot
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg  
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
22.8 Songjeong
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
23.9 OSIRIA
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon exKRWl.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uHST.svg
29.6 Gijang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uSTR.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
32.6 Ilgwang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uSTR.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uBHF.svg
37.9 Jwacheon
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WDOCKSlg.svg Tập tin:BSicon uSTR.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon uBST.svg
41.3 Wollae
Tập tin:BSicon TUNNEL1+GRZq.svg Tập tin:BSicon GRZq.svg
Busan / Ulsan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon HST.svg
44.2 Seosaeng
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KRWgl.svg Tập tin:BSicon KRW+r.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTRa.svg
Hầm Mageun (Tuyến Donghae cũ)
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTRe.svg
Hang Jindong (Tuyến Donghae cũ)
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KRWg+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon ABZg+r.svg
Tuyến Onsan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
52.7 Namchang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon KRWl.svg Tập tin:BSicon KRW+r.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon eHST.svg
Oegosan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KDSTe.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Onsan
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon eBHF.svg
Mangyang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon eKRWgl.svg Tập tin:BSicon exKRW+r.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg
Hoeyagang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KDSTaq.svg Tập tin:BSicon STRq.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Tuyến tân cảng Ulsan (Tuyến nhánh)
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
62.0 Deokha
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon xABZqr.svg Tập tin:BSicon exABZgr.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon BST.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
64.5 Gaeunpo
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KDSTaq.svg Tập tin:BSicon eKRZ+r.svg Tập tin:BSicon exSTRq.svg Tập tin:BSicon exABZg+r.svg
Tuyến tân cảng Ulsan, Tuyến Jangsaengpo
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon DST.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
69.3 Taehwagang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg
Taehwagang
Tập tin:BSicon exKRW+l.svg Tập tin:BSicon eKRWgr.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
Byeongyeong
Tập tin:BSicon extLSTR.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
72.7 Hyomun
Tập tin:BSicon extLSTR.svg Tập tin:BSicon eABZg+l.svg Tập tin:BSicon exSTRq.svg Tập tin:BSicon exSTRr.svg
Tập tin:BSicon extLSTR.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
78.9 Hogye
Tập tin:BSicon exBHF.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Bugulsan
Tập tin:BSicon extSTRa.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Hầm Songjeong (Ulsan)
Tập tin:BSicon STR+GRZq.svg Tập tin:BSicon GRZq.svg
Ulsan / Gyeongju-si
Tập tin:BSicon extLSTR.svg Tập tin:BSicon HST.svg
86.1 Mohwa
Tập tin:BSicon extLSTR.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Tập tin:BSicon exSTRl.svg Tập tin:BSicon eKRZu.svg Tập tin:BSicon exSTRq.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
89.8 Oedong
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
90.0 Ipsil
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Ipsil
Tập tin:BSicon RACONTgq.svg Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg Tập tin:BSicon RAq.svg Tập tin:BSicon exSKRZ-Ao.svg
Đường cao tốc Donghae
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
93.9 Jukdong
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Nangcheon
Tập tin:BSicon STR.svg
Đường sắt cao tốc Gyeongbu (Hướng đi Ga Busan)→
Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon STR.svg
98.0 Bulguksa
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Naenam
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Nogok 1,2,3,4
Tập tin:BSicon BST.svg Tập tin:BSicon STR.svg
102.5 Dongbang
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Hwasil 1,2
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Hwacheon 1
Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
110.3 Gyeongju
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Hwacheon 2
Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon STRq.svg Tập tin:BSicon STRr.svg Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon ABZgr+r.svg
Tuyến kết nối Geoncheon
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon LWSTR.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon CONTl+g.svg
Đường sắt cao tốc Gyeonbu (Hướng đi Ga Dongdaegu)→
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon CONTfq.svg
114.7 Hộp tín hiệu Moryang (Tuyến Jungang→)
Tập tin:BSicon eABZgl.svg Tập tin:BSicon exhKRZWaeq.svg Tập tin:BSicon eABZgr.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon eBHF.svg
Seogyeongju
Tập tin:BSicon STRl.svg Tập tin:BSicon hKRZWaeq.svg Tập tin:BSicon ABZgr+r.svg Tập tin:BSicon STR.svg
(Hyeongsangang) Tuyến tam giác Geumjang
Tập tin:BSicon WASSER+l.svg Tập tin:BSicon WASSERr.svg Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon STR.svg
122.9 Nawon
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon STR.svg
117.8 Cheongnyeong
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon STR.svg
120.5 Sabang
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon KRZu.svg Tập tin:BSicon STRr.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
133.7 Angang
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STRl.svg Tập tin:BSicon KRZu.svg Tập tin:BSicon STR+r.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon HST+l.svg Tập tin:BSicon STRr.svg Tập tin:BSicon tSTRa.svg
129.2 Yangjadong
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon tSTRe.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STRl.svg Tập tin:BSicon STRq.svg
132.1
139.5
Hộp tín hiệu Bujo
Tập tin:BSicon WASSERl.svg Tập tin:BSicon WASSER+r.svg Tập tin:BSicon KRW+l.svg Tập tin:BSicon KRWgr.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon tSTRa.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
138.5 Hyoja
Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon hKRZWaeq.svg Tập tin:BSicon xABZgr.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
Tuyến Goedong (Hướng đi Ga Goedong)
Tập tin:BSicon KDSTe.svg Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon tSTRe.svg
Ga Goedong / Yanghakdong
Tập tin:BSicon WDOCKSlg.svg Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon exBHF.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
141.6
149.7
Pohang
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Heunghae-eup
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KDSTaq.svg Tập tin:BSicon STRq.svg Tập tin:BSicon ABZgr.svg Tập tin:BSicon RP4.svg
Tuyến Cảng Vịnh Yeongil
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon KRW+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg Tập tin:BSicon RP4.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WDOCKSlg.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon RP4.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon RP2q.svg
165.0 Wolpo (Cheongha-myeon)
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon RP4K+l.svg Tập tin:BSicon RP4Kr.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon LRP4.svg
174.1 Jangsa
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon LRP4.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon LRP4.svg
181.7 Ganggu
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon RP4oW.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
188.3 Yeongdeok
Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon WFILL.svg Tập tin:BSicon ENDEe.svg

Ga

  • K: KTX
  • S: SRT
  • I: ITX-Saemaeul
  • M: Mugunghwa-ho
  • T: Tàu điện ngầm đô thị Tuyến Donghae
  • ● : Tất cả các chuyến tàu đều dừng, ▲ : Một số chuyến tàu dừng lại, | : Không dừng
Số ga Tên ga K S T I M Chuyển tuyến Khoảng cách ga (km) Tổng khoảng cách (km) Vị trí
Tiếng Anh Hangul Hanja
Busanjin 부산진 釜山鎭 Phần
không
hoạt
động
Phần
không
hoạt
động
Phần
không
hoạt
động
Phần
không
hoạt
động
Phần
không
hoạt
động
Tuyến Gyeongbu 0.0 0.0 Busan Dong-gu
Beomil 범일 凡一 Tuyến Gaya 2.1 2.1 Busanjin-gu
K110 Bujeon 부전 釜田 Tuyến Bujeon
Đường sắt đô thị Bujeon-Masan
2.5 4.6
K111 Geojehaemaji 거제해맞이 巨堤해맞이 2.3 6.9 Yeonje-gu
K112 Geoje 거제 巨堤 liên kết=Tàu điện ngầm Busan tuyến 3 (306) 1.0 7.9
K113 Đại học Giáo dục Quốc gia Busan 교대 敎大 liên kết=Tàu điện ngầm Busan tuyến 1 (130) 0.7 8.6
K114 Dongnae 동래 東萊 1.2 9.8 Dongnae-gu
K115 Allak 안락 安樂 0.9 10.7
K116 Busanwondong 부산원동 釜山院洞 1.3 12.0
K117 Jaesong 재송 裁松 1.0 13.0 Haeundae-gu
K118 Centum 센텀 - 1.0 14.0
K119 BEXCO 벡스코 - liên kết=Tàu điện ngầm Busan tuyến 2 (205) 1.4 15.4
K120 Sinhaeundae 신해운대 新海雲臺 4.5 19.9
K121 Songjeong 송정 松亭 Phần
không
hoạt
động
2.9 22.8
K122 OSIRIA 오시리아 - 1.1 23.9 Gijang-gun
K123 Gijang 기장 機張 5.7 29.6
K124 Ilgwang 일광 日光 3.0 32.6
K125 Jwacheon 좌천 佐川 5.1 37.7
K126 Wollae 월내 月內 3.5 41.2
K127 Seosaeng 서생 西生 2.6 43.8 Ulsan Ulju-gun
K128 Namchang 남창 南倉 Tuyến Onsan 8.4 52.2
K129 Mangyang 망양 望陽 4.4 56.6
K130 Deokha 덕하 德下 4.5 61.1
K131 Gaeunpo 개운포 開雲浦 2.4 63.5 Nam-gu
K132 Taehwagang 태화강 太和江 4.9 68.4
Bugulsan 북울산 北蔚山 Phần
không
hoạt
động
9.7 78.1 Buk-gu
Oedong 외동 外東 11.7 89.8 Gyeongsangbuk-do Gyeongju-si
Gyeongju 경주 慶州 Đường sắt cao tốc Gyeongbu 20.5 110.3
Moryang 모량 牟梁 Tuyến kết nối Geoncheon
Tuyến Jungang
4.4 114.7
Seogyeongju 서경주 西慶州 8.2 122.9
Angang 안강 安康 10.8 133.7
Bujo 부조 扶助 5.8 139.5
Pohang 포항 浦項 10.2 149.7 Pohang-si
Wolpo 월포 月浦 Phần
không
hoạt
động
Phần
không
hoạt
động
15.3 165.0
Jangsa 장사 長沙 9.1 174.1 Yeongdeok-gun
Ganggu 강구 江口 7.6 181.7
Yeongdeok 영덕 盈德 6.6 188.3

Tham khảo

  1. ^ 2015년 포항~서울 2시간에 달린다 (bằng tiếng Hàn). JoongAng Ilbo. ngày 4 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2010.
  2. ^ "Bullet trains coming to a town near you by 2020". JoongAng Daily. ngày 2 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2010.