Tuyến Jungang (nghĩa là tuyến trung tâm) là đường sắt nối Cheongnyangni ở Seoul đến GyeongjuHàn Quốc, đi ngang qua trung tâm Hàn Quốc từ Tây Bắc đến Đông Nam. Nó còn là tuyến đường sắt Tàu điện ngầm Seoul từ Ga Yongsan đến Ga Yongmun.

Tuyến Jungang
Tổng quan
Tiếng địa phương중앙선(中央線)
Tình trạngHoạt động
Sở hữuCơ quan quản lý đường sắt Hàn Quốc
Vị tríSeoul
Gyeonggi
Gangwon (Hàn Quốc)
Bắc Chungcheong
Bắc Gyeongsang
Ga đầuGa Cheongnyangni
(Dongdaemun-gu, Seoul)
Ga Dodam
(Danyang-gun, Chungcheongbuk-do)
Ga cuốiGa Dodam
(Danyang-gun, Chungcheongbuk-do)
Ga Moryang
(Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do)
Nhà ga36 (Cheongnyangni ~ Dodam)
20 (Dodam ~ Moryang)
Dịch vụ
KiểuTàu chở hàng nặng, tàu chở khách
Đường sắt khu vực, tàu điện ngầm, tàu nội thành
Điều hànhKorail
Lịch sử
Hoạt độngGiai đoạn giữa 1918–1942
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến373,8 km (232,3 mi)
Khổ đường sắt1.435 mm (4 ft 8+12 in) đường sắt khổ tiêu chuẩn
Bản đồ hành trình

Tuyến Suin–Bundang Tuyến Gyeongui–Jungang
Tập tin:BSicon STRl yellow.svg
Tập tin:BSicon utSTR.svg
Tuyến Gyeongwon Hướng đi Ga Wangsimni, Ga Yongsan
Tập tin:BSicon KDSTa cyan.svg Tập tin:BSicon utSTR.svg
Depot Cheongnyangni
0.0 Cheongnyangni KTX Tuyến Suin–Bundang Tuyến Gyeongchun
Tập tin:BSicon uKRWr.svg
1.4 Hoegi Tuyến Gyeongchun
Tập tin:BSicon uSTRl.svg
Tuyến Gyeongwon (Hướng đi Ga đại học Kwangwoon)→
Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon hKRZWae teal.svg
Jungnangcheon
Tập tin:BSicon HST cyan.svg Tập tin:BSicon STR teal.svg
3.2 Jungnang
Tập tin:BSicon STRl cyan.svg Tập tin:BSicon STR+r cyan.svg
Tuyến Mangu
Tập tin:BSicon tCONTg olive.svg
4.0 Sangbong KTX Tuyến Gyeongchun
Tập tin:BSicon tCONTf olive.svg
4.6 Mangu Tuyến Gyeongchun
Tập tin:BSicon CONTf teal.svg
Tuyến Gyeongchun (Hướng đi Ga Toegyewon)
6.3 Yangwon
Tập tin:BSicon RMCONTgq.svg
Tập tin:BSicon RMCONTfq.svg
Đường cao tốc Sejong–Pocheon
Tập tin:BSicon exKRW+r.svg
Tập tin:BSicon GRZq.svg Tập tin:BSicon exSTR+GRZq.svg
Hầm Mangu(1610m)↑Seoul/Guri-si
Tập tin:BSicon exBST.svg
Trung tâm tín hiệu Donggyo
Tập tin:BSicon exKRWr.svg
Tập tin:BSicon hKRZWae cyan.svg
Cầu Gurigoga: 902m
Tập tin:BSicon RMCONTg.svg
9.5 Guri
Tập tin:BSicon WASSERq.svg
Tập tin:BSicon RMoW.svg
Wangsukcheon, ↑Guri-si/Namyangju-si
Tập tin:BSicon RMCONTgq.svg
Tập tin:BSicon RMr.svg
Đường cao tốc vành đai 1 vùng thủ đô Seoul
11.2 Donong
Tập tin:BSicon SKRZ-Gu.svg
Đường cao tốc Bukbu
Đường cao tốc đô thị Suseok-Hopyeong
Tập tin:BSicon WASSER+r.svg
14.9 Yangjeong
Tập tin:BSicon RMoW1q.svg Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg Tập tin:BSicon RMCONTfq.svg
Đường cao tốc Seoul–Yangyang
Tập tin:BSicon WASSER.svg
17.2 Deokso
Tập tin:BSicon WABZgl.svg Tập tin:BSicon hKRZWae cyan.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg
Cầu Deoksocheon
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Wolmun: 405m
Tập tin:BSicon WASSER.svg
18.7 Dosim
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Dogok: 145m
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Dongmak 210m
Tập tin:BSicon WASSER.svg
22.9 Paldang
Tập tin:BSicon WRESVGe.svg Tập tin:BSicon STR+r cyan.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
Neungnae(Đóng cửa năm 2008) (Hầm Paldang : 4470m)
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
29.3 Ungilsan
Tập tin:BSicon WABZgl.svg Tập tin:BSicon exhKRZWae+GRZq.svg
Cầu Buhangang(1410m) ↑Namyangju-si/Yangpyeong-gun
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon STRr cyan.svg
Tập tin:BSicon WASSER.svg
31.2 Yangsu
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Yongdam: 1635m
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Buyong: 1110m
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Sinwol: 300m
Tập tin:BSicon WASSER.svg
35.9 Sinwon
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Myogok: 360m
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Dogok: 640m
Tập tin:BSicon WASSER.svg
38.8 Guksu
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Bokpo: 1860m
Tập tin:BSicon WASSER.svg
42.9 Asin
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon hSTRae cyan.svg
Cầu Okcheon: 402.5m
Tập tin:BSicon RMoW1q.svg
Tập tin:BSicon RMCONTfq.svg
Đường cao tốc Jungbu Naeryuk
Đường cao tốc vành đai 2 vùng thủ đô Seoul
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Okcheon: 990m
Tập tin:BSicon WASSER.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Obin: 350m
Tập tin:BSicon WCONTf.svg
45.7 Obin
Tập tin:BSicon hSTRae cyan.svg
Cầu Obin: 837.6m
Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Yangpyeong 420m
47.9 Yangpyeong KTX
Tập tin:BSicon hSTRae cyan.svg
Cầu Changdae: 772m
Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Neungsan: 220m
Tập tin:BSicon hSTRae cyan.svg
Cầu Tapgokcheon: 248m
53.7 Wondeok
Tập tin:BSicon hSTRae cyan.svg
Cầu Samseong 1: 772.68m
Tập tin:BSicon exKRW+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Hầm Samseong(590m)
Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Hầm Yongmun(770m)
Tập tin:BSicon exKRWr.svg
58.5 Yongmun
Tập tin:BSicon ABZgr cyan.svg
← Depot Yongmun
Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg Tập tin:BSicon hKRZWae cyan.svg
Cầu Heukcheon: 327m
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1 cyan.svg
Hầm Songhyeon
Tập tin:BSicon exKRWl.svg
62.1 Jipyeong
Tập tin:BSicon eKRWgl.svg Tập tin:BSicon exKRW+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Hầm Jipyeong/Hầm Songhyeon(1040m)
Tập tin:BSicon exHST+l.svg Tập tin:BSicon exSTRr.svg
65.0 Seokbul
Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon tSTRa.svg
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
Hầm Mangmi
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTRe.svg
Hầm Gudun
Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon HST.svg
68.5 Gudun/Ilsin
Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon tSTRa.svg
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
Hầm Jisan
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
Hầm Mibong
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTRe.svg
Hầm Maewol
Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon HST.svg
72.3 Maegok
Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg
Seokgokcheon
Tập tin:BSicon exKRWl.svg
75.3 Yangdong
Tập tin:BSicon eKRWgl.svg Tập tin:BSicon exKRW+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Hầm Samsan
Tập tin:BSicon STR+GRZq.svg Tập tin:BSicon exSTR+GRZq.svg
Gyeonggi-do Yangpyeong-gun/Gangwon-do Wonju-si
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
79.2 Samsan
Tập tin:BSicon LSTR.svg Tập tin:BSicon exLSTR.svg
Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg
Seomgang
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
Ganhyeon
Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
86.4 Seowonju KTX
Tập tin:BSicon KRWgl.svg Tập tin:BSicon xKRWg+r.svg
Tập tin:BSicon KRW+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg Tập tin:BSicon eHST.svg
88.3 Donghwa
Tập tin:BSicon RMq.svg Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg
Đuòng cao tốc Yeongdong
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
93.0 Manjong
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon eSPLa.svg
Tập tin:BSicon tSTR.svg
Tuyến Gyeonggang
Tập tin:BSicon tSTRe.svg Tập tin:BSicon exSHI1+r.svg
Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon exBHF.svg
94.7
97.9
Wonju KTX
Tập tin:BSicon tSTRa.svg Tập tin:BSicon exBST.svg
103.8 Trạm tín hiệu Yugyo
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
107.2 Bangok
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Segyo, Hầm Geumdae
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exSTR+l.svg Tập tin:BSicon exBSTr.svg
111.2 Trạm tín hiệu Geumgyo
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exvSHI1+l-STR+l.svg Tập tin:BSicon extSTR+ra.svg
Torigul (Hầm Geumdae 2)
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exvSTRl-STRo.svg Tập tin:BSicon extSTRre.svg
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exv-STRl.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
117.0 Chiak
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon lGIP.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Chiakjae
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Hầm Chiak(Động Garipa, Động Dunchang)
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exBST.svg
122.3 Trạm tín hiệu Changgyo
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exBHF.svg
125.4 Sillim
Tập tin:BSicon tSTR+GRZq.svg Tập tin:BSicon GRZq.svg Tập tin:BSicon exSTR+GRZq.svg
Gangwon-do Wonju-si/Chungcheongbuk-do Jecheon-si
Tập tin:BSicon tBSTea.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
110.4 Trạm tín hiệu Unhak
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exBST.svg
129.0 Trạm tín hiệu Yeongyo
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Động Hakjeon
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
133.5 Guhak
Tập tin:BSicon tSTRe.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Tập tin:BSicon ABZ+rxl.svg Tập tin:BSicon exSTRr.svg
Tuyến Chungbuk (Hướng đi Ga Chungju)
Tập tin:BSicon HST.svg
125.2 Bongyang
Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg
Đường cao tốc Jungang
Tập tin:BSicon DST.svg
129.7 Jecheonjochajang
Tập tin:BSicon BHF.svg
132.1
144.6
Jecheon KTX
Tập tin:BSicon ABZgl.svg Tập tin:BSicon CONTfq.svg
Tuyến Taebaek (Hướng đi Ga Yeongwol)→
Tập tin:BSicon HST.svg
136.0 Gomyeong
Tập tin:BSicon exKRW+l.svg Tập tin:BSicon eKRWgr.svg
Tập tin:BSicon exSTRl.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1+GRZq.svg Tập tin:BSicon exSTR+GRZq.svg
Jecheon-si/Danyang-gun
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon xABZg+l.svg
Nhà máy xi măng Hanil →
Tập tin:BSicon KRWg+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg
Tập tin:BSicon HST.svg
141.2 Samgok
Tập tin:BSicon LSTR.svg
Tập tin:BSicon LSTR.svg
Tập tin:BSicon KDSTaq.svg Tập tin:BSicon ABZg+r.svg
← Nhà máy xi măng Hanil Danyang
Tập tin:BSicon BHF.svg
148.5
160.5
Dodam
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Hagoe
Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg
Namhangang
Tập tin:BSicon BHF.svg
154.5 Danyang KTX
Tập tin:BSicon exKRW+l.svg Tập tin:BSicon eKRWgr.svg
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTRa.svg
Simgok, Hầm Hyeoncheon
Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
171.4 Danseong
Tập tin:BSicon exABZg+1.svg Tập tin:BSicon tSTR.svg
Đường ray an toàn ga Danseong
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon tSTRe.svg
Hầm Daegang
Tập tin:BSicon exSTRl.svg Tập tin:BSicon eKRZu.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon KRW+l.svg Tập tin:BSicon exKRWr.svg
Tập tin:BSicon tSTRa.svg Tập tin:BSicon exvSHI1+l-STR+l.svg Tập tin:BSicon extSTR+ra.svg
Toarigul (Hầm Daegang)
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exvSTRl-STRo.svg Tập tin:BSicon extSTRre.svg
Tập tin:BSicon tKRWl.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon exBST.svg
179.6 Trạm tín hiệu Juknyeong
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon extSTRa.svg
Hầm Jukryeong
Tập tin:BSicon tSTR+GRZq.svg Tập tin:BSicon extSTR+GRZq.svg
Chungcheongbuk-do Danyang-gun/Gyeongsangbuk-do Yeongju-si
Tập tin:BSicon tSTR.svg Tập tin:BSicon extSTRe.svg
Tập tin:BSicon tSTRe.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
187.4 Huibangsa
Tập tin:BSicon eKRWg+l.svg Tập tin:BSicon exKRWr.svg
Tập tin:BSicon HST.svg
175.9 Punggi KTX
Tập tin:BSicon exKRW+l.svg Tập tin:BSicon eKRWgr.svg
Tập tin:BSicon exBST.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
199.7 TRạm tín hiệu Anjeong
Tập tin:BSicon exKRWl.svg Tập tin:BSicon eKRWg+r.svg
Tập tin:BSicon BST.svg
186.9 Trạm tín hiệu Bugyeongju
Tập tin:BSicon kABZg2.svg
Tam giác Bugyeongju
Tập tin:BSicon STR+k12.svg Tập tin:BSicon kABZl+34.svg
Tuyến Yeongdong (Hướng đi Ga Bonghwa)
Tập tin:BSicon kABZg+1.svg
Tập tin:BSicon BHF.svg
188.3
207.0
Yeongju KTX
Tập tin:BSicon CONTgq.svg Tập tin:BSicon ABZgr.svg
Tuyến Gyeongbuk (Hướng đi Ga Jeomchon)
Tập tin:BSicon xKRWgl.svg Tập tin:BSicon KRW+r.svg
Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
212.0 Munsu
Tập tin:BSicon xKRWg+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg
Tập tin:BSicon eHST.svg
Seungmun(Đóng cửa năm 2013)
Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon ABZrxl.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Động Geumgwang
Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon WASSER+r.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Naeseongcheon
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon WRESVGe.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
Pyeongeun(Đóng cửa năm 2013)
Tập tin:BSicon tSTRa.svg Tập tin:BSicon WASSERl.svg Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg
Tập tin:BSicon tSTR+GRZq.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1+GRZq.svg
Hầm Bukhu/Động Songwonri ↑ Yeongju-si/Andong-si
Tập tin:BSicon tSTRe.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
Ongcheon(Đóng cửa năm 2013)
Tập tin:BSicon BST.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
206.1 Trạm tín hiệu Ongcheon
Tập tin:BSicon STRl.svg Tập tin:BSicon ABZ+rxl.svg Tập tin:BSicon exSTRr.svg
Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon ABZrxl.svg Tập tin:BSicon exSTR+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Janggi,Đông Geonji
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
229.1 Masa
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Động Juha
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
233.5 Iha
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exBST.svg
236.1 Trạm tín hiệu Seoji
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exLSTR.svg
Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon exBHF.svg
219.4
242.3
Andong KTX
Tập tin:BSicon eKRZo.svg Tập tin:BSicon exSTRq.svg Tập tin:BSicon exABZgr.svg
Tuyến Gyeongbuk cũ (Hướng đi Ga Yecheon)
Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon WASSERq.svg Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg
Nakdonggang
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg
Tập tin:BSicon KRWl.svg Tập tin:BSicon KRW+r.svg Tập tin:BSicon exHST.svg
249.7 Ga Mureung(Đóng cửa)
Tập tin:BSicon exSTR+l.svg Tập tin:BSicon eKRZo.svg Tập tin:BSicon exSTRr.svg
Tập tin:BSicon exLSTR.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg
Tập tin:BSicon exHST.svg Tập tin:BSicon LSTR.svg
256.5 Unsan
Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon BST.svg
232.2 Trạm tín hiệu Mangho
Tập tin:BSicon exSTR+GRZq.svg Tập tin:BSicon STR+GRZq.svg
Andong-si/Uiseong-gun
Tập tin:BSicon exKRWl.svg Tập tin:BSicon eKRWg+r.svg
Tập tin:BSicon eHST.svg
262.0 Danchon
Tập tin:BSicon RMCONTgq.svg Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg Tập tin:BSicon RMCONTfq.svg
Đường cao tốc Seosan–Yeongdeok
Tập tin:BSicon xKRWgl.svg Tập tin:BSicon KRW+r.svg
Tập tin:BSicon exTUNNEL1.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg
Hầm Eop-dong
Tập tin:BSicon xKRWg+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg
Tập tin:BSicon BST.svg
241.1 Trạm tín hiệu Eop-dong
Tập tin:BSicon STR.svg
Tập tin:BSicon BHF.svg
245.4 Uiseong
Tập tin:BSicon xKRWgl.svg Tập tin:BSicon KRW+r.svg
Tập tin:BSicon extSTRa.svg Tập tin:BSicon STR.svg
Tập tin:BSicon extSTRe.svg Tập tin:BSicon BST.svg
251.7 Trạm tín hiệu Bibong
Tập tin:BSicon xKRWg+l.svg Tập tin:BSicon KRWr.svg
Tập tin:BSicon HST.svg
257.1 Tap-ri
Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon ABZrxl.svg Tập tin:BSicon exLSTR+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Động Cheongro
Tập tin:BSicon STR+GRZq.svg Tập tin:BSicon GRZq.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Uiseong-gun/Gunwi-gun
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
265.7 Ubo
Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon exLSTR.svg
Wicheon
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon exLSTR.svg
273.7 Hwabon
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Tập tin:BSicon BST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
279.1 Trạm tín hiệu Bongnim
Tập tin:BSicon STR+GRZq.svg Tập tin:BSicon GRZq.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Gunwi-gun/Yeongcheon-si
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Hầm Orim
Tập tin:BSicon BST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
283.9 Trạm tín hiệu Gaphyeon
Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg Tập tin:BSicon RAq.svg Tập tin:BSicon exSKRZ-Au.svg
Đường cao tốc Sangsu–Yeongcheon
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
288.9 Sinnyeong
Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
295.3 Hwasan
Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg Tập tin:BSicon RAq.svg Tập tin:BSicon exSKRZ-Au.svg
Đường cao tốc Saemangeum–Pohang
Tập tin:BSicon STRl.svg Tập tin:BSicon ABZ+rxl.svg Tập tin:BSicon exLSTRr.svg
Tập tin:BSicon HST.svg
303.4 Bugyeongcheon
Tập tin:BSicon CONTgq.svg Tập tin:BSicon ABZgr+r.svg
Tuyến Daegu (Hướng đi Ga Gacheon)
Tập tin:BSicon BHF.svg
305.9 Yeongcheon
Tập tin:BSicon eKRWgl.svg Tập tin:BSicon exKRW+r.svg
Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Hầm Wansan
Tập tin:BSicon RMCONTg.svg Tập tin:BSicon BST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
311.1 Trạm tín hiệu Songpo
Tập tin:BSicon MWNODEr.svg Tập tin:BSicon SKRZ-Au.svg Tập tin:BSicon exSKRZ-Au.svg
Đường cao tốc Seosan–Yeongdeok
Tập tin:BSicon RM.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
315.2 Impo
Tập tin:BSicon RM.svg Tập tin:BSicon TUNNEL1.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
Động Goji
Tập tin:BSicon STR+GRZq.svg
Yeongcheon-si/Gyeongju-si
Tập tin:BSicon RM.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
321.1 Ahwa
Tập tin:BSicon SKRZ-Gu.svg
Quốc lộ 20 (Đường công nghiệp Geonpo)
Tập tin:BSicon RMCONTf.svg Tập tin:BSicon HST.svg Tập tin:BSicon extLSTR.svg
327.0 Geoncheon
Tập tin:BSicon CONTg.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon exSTR.svg
Tập tin:BSicon ABZgl+l.svg Tập tin:BSicon xABZgxr+r.svg
330.9 Moryang
Tập tin:BSicon BHF.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon CONTf.svg
Tuyến Donghae (Hướng đi Ga Pohang)
Tập tin:BSicon CONTf.svg Tập tin:BSicon BST.svg
335.5 Trạm tín hiệu Yul-dong
Tập tin:BSicon hKRZWae.svg
Daecheon
Tập tin:BSicon exSTR+l.svg Tập tin:BSicon ABZlxr.svg Tập tin:BSicon STR+r.svg
Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon BHF.svg
343.1 Seogyeongju
Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon STR+l.svg Tập tin:BSicon ABZgr+r.svg
Tập tin:BSicon exSTR.svg Tập tin:BSicon STR.svg Tập tin:BSicon CONTf.svg
Tuyến Donghae cũ (Hướng đi Ga Pohang)
Tập tin:BSicon exhKRZWae.svg Tập tin:BSicon hKRZWae.svg Tập tin:BSicon WCONTfq.svg
Tập tin:BSicon exKRWl.svg
348.2 Gyeongju
Tập tin:BSicon CONTf.svg
Tuyến Donghae (Hướng đi Taehwagang,Ga Bujeon)
Tập tin:BSicon STRq cyan.svg
Dịch vụ tàu bình thường Tuyến Gyeongui–Jungang

KTX KTX-Eum

Lịch sử

Tuyến Jungang mở cửa toàn tuyến từ Cheongnyangni đến Gyeongju vào ngày 1 tháng 4 năm 1942.[1] Jungang có nghĩa là "trung tâm" trong tiếng Triều Tiên, và mô tả tuyến này đi ngang qua ngọn núi ở phía Đông trung tâm Hàn Quốc. Khi Hàn Quốc dưới thời Nhật thuộc, tuyến này được gọi là Tuyến Gyeonggyeong, đề cập đến tuyến chạy giữa Seoul và Gyeongju.

Vào ngày 1 tháng 12 năm 1938 'Tuyến Donghae Jungbu (Daegu–Haksan) được chia thành ba đoạn: Tuyến Daegu, tuyến Gyeongygeong và tuyến Donghae Jungbu, sau đó được sáp nhập thành Tuyến Donghae Nambu.[2] Cùng thời điểm đó tuyến Gyeonggyeong được mở rộng đến ga Ubo. Đoạn ở phía Nam, tuyến Gyeonggyeong Nambu, được mở như sau:

Ngày Đoạn Độ dài
1 tháng 12 năm 1938 YeongcheonUbo 40.1 km
1 tháng 3 năm 1940 Ubo–Gyeongbuk Andong (Andong) 48.9 km
1 tháng 7 năm 1941 Gyeongbuk Andong–Yeongju 38.7 km

Mặt khác, đoạn ở phía Bắc, tuyến Gyeonggyeong Bukpu, được xây dựng như sau:

Ngày Đoạn Độ dài
1 tháng 4 năm 1939 Đông Gyeongseong (Cheongnyangni)–Yangpyeong 52.5 km
1 tháng 4 năm 1940 Yangpyeong–Wonju 55.9 km
1 tháng 7 năm 1941 Wonju–Jecheon 46.8 km

Vào ngày 1 tháng 4 năm 1942 hai tuýen được sáp nhập lại thành tuyến Gyeonggyeong và mở cửa đoạn Jechon–Yeongju (62.3 km).[3] Tên của tuyến đổi thành tên hiện tại sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.

Nâng cấp

Cheongnyangni–Wonju

Một đoạn đường ray đôi dài 18.0 km từ ga cuối Cheongnyangni đến Deokso được hoàn thành vào 16 tháng 12 năm 2005.[4] Đoạn nâng cấp từ Deokso–Wonju được mở rộng, cùng với sự tái sắp xếp[5] để tốc độ tuyến đạt 150 km/h.[6][7] Bắt đầu từ giữa năm 2001 với kế hoạch đạt doanh thu 1.7 tỉ won.[7] Đoạn 5.7 km đầu tiên từ Paldang được mở cửa vào ngày 27 tháng 12 năm 2007,[4] đoạn 15.9 km tiếp theo đi đến Guksu mở cửa vào 29 tháng 12 năm 2008,[4] và 19.7 km cuối cùng đến Yongmun mở cửa vào 23 tháng 12 năm 2009.[5] Công trình tiếp tục phần còn lại của tuyến đi đến Wonju, và hoàn thành vào năm 2012.[5][8] Vào ngày 1 tháng 9 năm 2010, chính phủ Hàn Quốc công bố kế hoạch giảm thời gian đi lại từ Seoul đến 95% toàn quốc xuống 2 giờ đồng hồ vào năm 2020. Như một phần của kế hoạch, đoạn Cheongnyangni–Wonju của tuyến Jungang được nâng cấp với tốc độ 230 km/h.[9]

Ga

K: KTX
M: Mugunghwa-ho
N: Nuri
● : Dừng tại ga này, ▲ : Một số chuyến tàu dừng lại, | : Không dừng

Tên ga K M N Tàu điện ngầm vùng thủ đô Chuyển tuyến Khoảng cách (km) Tổng khoảng cách (km) Vị trí
Tiếng Anh Hangul Hanja
Tốc hành Bình thường
Cheongnyangni 청량리 淸凉里 Tuyến Gyeongwon
  (124)
  (K117)
  (K117)
  (K209)
0.0 0.0 Seoul Dongdaemun-gu
Hoegi 회기 回基 Tuyến Gyeongwon
  (123)
  (Một phần)
1.4 1.4
Jungnang 중랑 中浪   (Một phần) 1.8 3.2 Jungnang-gu
Sangbong 상봉 上鳳   (720)
Tuyến Mangu
(  (K120))
0.8 4.0
Mangu 망우 忘憂 Tuyến Mangu
(  (K121))
0.6 4.6
Yangwon 양원 養源 1.7 6.3
Guri 구리 九里 3.2 9.5 Gyeonggi-do Guri-si
Donong 도농 陶農 1.7 11.2 Namyangju-si
Yangjeong 양정 養正 3.7 14.9
Deokso 덕소 德沼 2.3 17.2
Dosim 도심 陶深 1.5 18.7
Paldang 팔당 八堂 4.2 22.9
Ungilsan 운길산 雲吉山 6.4 29.3
Yangsu 양수 兩水 1.9 31.2 Yangpyeong-gun
Sinwon 신원 新院 4.7 35.9
Guksu 국수 菊秀 2.9 38.8
Asin 아신 我新 4.1 42.9
Obin 오빈 梧濱 2.8 45.7
Yangpyeong 양평 楊平 2.2 47.9
Wondeok 원덕 元德 5.8 53.7
Yongmun 용문 龍門 4.8 58.5
Jipyeong 지평 砥平 Phần
không
hoạt
động
3.6 62.1
Seokbul 석불 石佛 Phần
không
hoạt
động
2.9 65.0
Ilsin 일신 日新 3.5 68.5
Maegok 매곡 梅谷 3.8 72.3
Yangdong 양동 楊東 3.0 75.3
Samsan 삼산 三山 3.9 79.2
Seowonju 서원주 西原州 Tuyến Gyeonggang 7.2 86.4 Gangwon-do Wonju-si
Wonju 원주 原州 8.3 94.7
Unhak 운학 雲鶴 | 15.7 110.4 Chungcheongbuk-do Jecheon-si
Bongyang 봉양 鳳陽 | Tuyến Chungbuk 14.8 125.2
Jecheonjochajang 제천조차장 堤川操車場 | 4.5 129.7
Jecheon 제천 堤川 Tuyến Taebaek 2.4 132.1
Gomyeong 고명 高明 | 3.9 136.0
Samgok 삼곡 三谷 | 5.2 141.2 Dangyang-gun
Dodam 도담 嶋潭 | 7.3 148.5
Danyang 단양 丹陽 6.0 154.5
Punggi 풍기 豊基 21.4 175.9 Gyeongsangbuk-do Yeongju-si
- (분기점) - | Tuyến tam giác Bugyeongju - (186.9)
Yeongju 영주 榮州 Tuyến Gyeongbuk
Tuyến Yeongdong
12.4 188.3
Ongcheon 옹천 甕泉 | 17.8 206.1 Andong-si
Andong 안동 安東 13.3 219.4
Mangho 망호 望湖 Phần
không
hoạt
động
Phần
không
hoạt
động
12.8 232.2
Eop-dong 업동 業洞 8.9 241.1 Uiseong-gun
Uiseong 의성 義城 4.3 245.4
Bibong 비봉 飛鳳 6.3 251.7
Tap-ri 탑리 塔里 5.4 257.1
Ubo 우보 友保 8.6 265.7 Gunwi-gun
Hwabon 화본 花本 8.0 273.7
Bongnim 봉림 鳳林 5.4 279.1
Gaphyeon 갑현 甲峴 4.8 283.9 Yeongcheon-si
Sinnyeong 신녕 新寧 5.0 288.9
Hwasan 화산 花山 6.4 295.3
Bugyeongcheon 북영천 北永川 Tuyến tam giác Bugyeongcheon 8.1 303.4
Yeongcheon 영천 永川 Tuyến Daegu 2.5 306.0
Ahwa 아화 阿火 Tuyến tam giác Gyeongju 15.1 320.1 Gyeongju-si
Moryang 모량 牟梁 Tuyến Donghae, Tuyến kết nối Keoncheon 11.2 331.3

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "경영원칙 > 경영공시 > 영업현황 > 영업거리현황". Korail. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2010.
  2. ^ 朝鮮総督府官報 (The Public Journal of the Governor-General of Korea), Shōwa No. 3558, ngày 28 tháng 11 năm 1938
  3. ^ 朝鮮総督府官報 (The Public Journal of the Governor-General of Korea), Shōwa No. 4536, ngày 13 tháng 3 năm 1942
  4. ^ a b c Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên electrification
  5. ^ a b c "덕소∼원주 복선전철". Korea Rail Network Authority. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2010.
  6. ^ "Korea's railways face a bright future". International Railway Journal. ngày 1 tháng 7 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2010.
  7. ^ a b "South Korea's growing network". Railway Gazette International. ngày 8 tháng 9 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2010.
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên MusilTunnel
  9. ^ "Bullet trains coming to a town near you by 2020". JoongAng Daily. ngày 2 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2010.

Liên kết

  Tư liệu liên quan tới [[commons:Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataIB tại dòng 473: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).|Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataIB tại dòng 473: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).]] tại Wikimedia Commons