Tuyến Dongtan–Indeogwon
Tuyến Dongtan–Indeogwon (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Hanja: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là tuyến tàu điện ngầm song ray sẽ mở cửa vào tháng 5 năm 2026.[1]
| Tuyến Dongtan–Indeogwon | |
|---|---|
| Tổng quan | |
| Tiếng địa phương | 동탄인덕원선 |
| Tình trạng | Kế hoạch |
| Ga đầu | Ga Indeogwon (Anyang-si, Gyeonggi-do) |
| Ga cuối | Ga Dongtan (Hwaseong-si, Gyeonggi-do) |
| Nhà ga | 18 |
| Lịch sử | |
| Dự kiến mở cửa | 2021 |
| Hoạt động | Tháng 5 năm 2026 (Dự kiến) |
| Thông tin kỹ thuật | |
| Chiều dài tuyến | 37.1 km (Đường đôi: 34.5 km, Đường đơn: 2.6 km) |
Ga
Dưới là danh sách nhà ga có thể thay đổi theo kế hoạch xây dựng và nhiều nguồn tin có thể gây nhầm lẫn.
| Số ga | Tên ga | Chuyển tuyến | Khoảng cách (km) |
Tổng khoảng cách (km) |
Vị trí | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Hangul | Hanja | ||||||
| Indeogwon | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 仁德院 | (440) | 0.0 | 0.0 | Gyeonggi-do | Anyang-si | |
| 2.3 | 2.3 | |||||||
| 1.8 | 4.1 | |||||||
| 1.6 | 5.7 | Uiwang-si | ||||||
| 1.5 | 7.2 | |||||||
| 4.4 | 11.6 | Suwon-si | ||||||
| 1.6 | 13.2 | |||||||
| 4.1 | 16.3 | |||||||
| 1.9 | 18.2 | |||||||
| 1.4 | 19.6 | |||||||
| 1.5 | 21.1 | Yongin-si | ||||||
| Yeongtong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 靈通 | (K240) | 3.5 | 24.6 | Suwon-si | ||
| 1.6 | 26.2 | Yongin-si | ||||||
| 2.3 | 28.5 | Hwaseong-si | ||||||
| 1.6 | 30.1 | |||||||
| 1.4 | 31.5 | |||||||
| Dongtan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | 東灘 | Tập tin:SR Train logo.png Đường sắt cao tốc Suseo | 2.2 | 33.7 | |||
Tham khảo
- ^ The History of Korean Railway by Photographs: KOTI Knowledge Sharing Report. The Korea Transport Institute (South Korea). tr. 55. ISBN 895503654X.
10 routes to be completed between 2011 and 1015