Bước tới nội dung

Anyang, Gyeonggi

37°23′B 126°56′Đ / 37,383°B 126,933°Đ / 37.383; 126.933
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Anyang
안양
安養
—  Thành phố  —
Chuyển tự Hàn Quốc
 • Hangul안양시
 • Hanja安養市
 • Romaja quốc ngữAnyang-si
 • McCune-ReischauerAnyang-si
Thành phố Anyang nhìn từ núi Suri.

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hàn Quốc
VùngSudogwon
Số đơn vị hành chính2 gu (Manan Gu & Dongan Gu), 31 dong
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng58,47 km2 (2,258 mi2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng630,688
 • Mật độ10.787/km2 (27,940/mi2)
 • Phương ngữSeoul
 • Hộ gia đình226,595

Anyang (Hán Việt: An Dưỡng) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn 630.000 người (năm 2008), là thành phố lớn thứ 15 Hàn Quốc. Thành phố có cự ly 25 km về phía nam Seoul và 19 km về phía bắc Suwon. Thành phố có dong (phường).

Thời tiết

Bản mẫu:Weather box

Thành phố Anyang, 2006.

Các đơn vị hành chính

Phân cấp hành chính Anyang có 2 quận hành chính:

  • Manan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 100,900
  • Dongan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 125,600

Phân khu

Bản đồ # Vùng Dân số
(2007)
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
# Vùng Dân số
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
1 Seoksu-1-dong 19,239 6,827 612 9.22 17 Bisan-1-dong 28,237 9,410 681 1.81
2 Seoksu-2-dong 33,305 12,325 1,950 3.43 18 Bisan-2-dong 20,042 4,048 618 0.46
3 Seoksu-3-dong 11,140 4,283 493 0.7 19 Bisan-3-dong 27,018 9,863 1,074 5.56
4 Bakdal-1-dong 17,939 7,516 1,174 0.93 20 Dalan-dong 13,708 5,859 670 0.44
5 Bakdal-2-dong 23,815 7,572 627 6.9 21 Burim-dong 27,916 10,406 1,541 0.86
6 Anyang-1-dong 18,864 6,517 2,543 0.67 22 Buheung-dong 20,042 6,825 812 0.5
7 Anyang-2-dong 25,219 10,407 1,765 2.85 23 Pyeongan-dong 27,804 8,971 474 0.64
8 Anyang-3-dong 19,923 7,858 1,055 1.02 24 Pyeongchon-dong 16,823 5,432 963 0.82
9 Anyang-4-dong 7,235 2,997 1,653 0.31 25 Gwiin-dong 18,615 5,432 1,151 0.64
10 Anyang-5-dong 15,388 6,307 979 0.5 26 Gwanyang-1-dong 28,943 10,808 1,933 3.19
11 Anyang-6-dong 19,593 8,404 1,768 1.47 27 Gwanyang-2-dong 17,478 7,297 2,105 1.79
12 Anyang-7-dong 16,941 6,475 1,824 1.04 28 Sinchon-dong 15,242 4,746 678 0.66
13 Anyang-8-dong 13,307 5,434 821 1.09 29 Hogye-1-dong 18,287 7,450 3,176 1.03
14 Anyang-9-dong 19,661 7,204 575 6.42 30 Hogye-2-dong 29,031 10,069 1,419 1.43
15 Galsan-dong 12,415 4,102 385 0.7 31 Hogye-3-dong 25,540 8,570 968 0.75
16 Beomgye-dong 17,574 5,965 1,951 0.64
Dong
*Số liệu dựa trên số liệu đăng ký cư trú được cung cấp bởi các văn phòng chính quyền địa phương.[1]

Thành phố kết nghĩa

Trong nước

Thành phố Tỉnh
Yeongwol Gangwon-do
Goesan Chungcheongbuk-do
Yesan Chungcheongnam-do
Jangsu Jeolla Bắc
Hampyeong Jeollanam-do
Ulleung Gyeongsangbuk-do
Hadong Gyeongsangnam-do

Quốc tế

Thành phố Bang Quốc gia Năm
Komaki Bản mẫu:Country data Aichi Aichi Prefecture Nhật Bản Nhật Bản 1986
Hampton Virginia Virginia Hoa Kỳ Mỹ 1989
Garden Grove California California Hoa Kỳ Mỹ 1989
Weifang Trung Quốc Shandong Trung Quốc Trung Quốc 1995
Ulan-Ude Buryatia Buryatia Nga Nga 1997
Naucalpan State of Mexico México Mexico 1997
Tokorozawa Bản mẫu:Country data Saitama Saitama Prefecture Nhật Bản Nhật Bản 1998
Sorocaba Brasil São Paulo Brasil Brazil 1998

Tham khảo

  1. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014.

Liên kết ngoài