Okayama (岡山県 (Cương Sơn huyện) Okayama-ken?) là một tỉnh của Nhật Bản nằm ở vùng Chūgoku trên đảo Honshū. Trung tâm hành chính là thành phố Okayama.

Tỉnh Okayama
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Tỉnh  —
Chuyển tự Nhật văn
 • Kanji岡山県
 • RōmajiOkayama-ken
Một con đường ở thành phố Okayama, tỉnh Okayama về đêm.

Hiệu kỳ

Ấn chương
Biểu hiệu của tỉnh OkayamaBiểu hiệu

Vị trí tỉnh Okayama trên bản đồ Nhật Bản.
Tỉnh Okayama trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Okayama
Tỉnh Okayama
Tọa độ: 34°39′42,3″B 133°56′5″Đ / 34,65°B 133,93472°Đ / 34.65000; 133.93472
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūgoku (San'yō)
ĐảoHonshu
Lập tỉnh18 tháng 4 năm 1876 (sáp nhập)
Phân chia hành chính10 huyện
27 hạt
Chính quyền
 • Thống đốc[[{{#property:P6}}]]
 • Phó Thống đốcAsuwa Kenji
 • Văn phòng tỉnh2-4-6, phường Uchisange, quận Kita, thành phố Okayama 700-8570
Điện thoại: (+81) 086-224-2111
Diện tích
 • Tổng cộng7,114,50 km2 (2,74.692 mi2)
 • Mặt nước0,3%
 • Rừng68,0%
Thứ hạng diện tích17
Dân số (1 tháng 10 năm 2015)
 • Tổng cộng1.921.525
 • Thứ hạng20
 • Mật độ270/km2 (700/mi2)
GDP (danh nghĩa, 2014)
 • Tổng sốJP¥ 7.243 tỉ
 • Theo đầu ngườiJP¥ 2,711 triệu
 • Tăng trưởngGiảm 0,3%

Sơ đồ hành chính tỉnh Okayama

Đô thị quốc gia / Thành phố / Thị trấnlàng

Website{{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}}
Biểu trưng
Hymn"Okayama-ken no Uta" (岡山県の歌?)
Loài chimTrĩ lục Nhật Bản (Phasianus versicolor)
HoaHoa đào (Prunus persica)
Linh vậtMomochi[1]
CâyThông đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora)

Địa lý

Okayama giáp ranh với các tỉnh Hyōgo, TottoriHiroshima. Nó nằm đối diện với tỉnh Kagawa tại đảo Shikoku qua bờ biển nội địa Seto và 90 đảo trên biển.

Okayama có thị trấn cổ Kurashiki. Dân cư tập trung chủ yếu ở hai thành phố là Kurashiki và Okayama.

Lịch sử

Trong cuộc Minh Trị Duy tân, ba tỉnh là Bitchu, BizenMimasaka được hợp thành tỉnh Okayama.

Hành chính

Thành phố

Tên Diện tích (km2) Dân số Bản đồ
Rōmaji Kanji
  Akaiwa 赤磐市 209,43 44.498  
  Asakuchi 浅口市 66,46 35.022  
  Bizen 備前市 258,23 35.610  
  Ibara 井原市 243,36 41.460  
  Kasaoka 笠岡市 136,03 50.160  
  Kurashiki 倉敷市 355,63 483.576  
  Maniwa 真庭市 828,43 44.265  
  Mimasaka 美作市 429,19 28.502  
  Niimi 新見市 793,27 30.583  
  Okayama (thủ phủ) 岡山市 789,92 720.841 Tập tin:Okayama in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Setouchi, Okayama.svg Setouchi 瀬戸内市 125,51 37.934 Tập tin:Setouchi in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Sōja, Okayama.svg Sōja 総社市 212 67.059 Tập tin:Soja in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Takahashi, Okayama.svg Takahashi 高梁市 547,01 31.556 Tập tin:Takahashi in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Tamano, Okayama.svg Tamano 玉野市 103,61 60.101 Tập tin:Tamano in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Tsuyama, Okayama.svg Tsuyama 津山市 506,36 102.294 Tập tin:Tsuyama in Okayama Prefecture Ja.svg

Làng và thị trấn

Tên Diện tích (km2) Dân số Huyện Bản đồ
Rōmaji Kanji
Tập tin:Flag of Hayashima Okayama.svg Hayashima 早島町 7,62 12.671 Tsukubo Tập tin:Hayashima in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kagamino, Okayama.svg Kagamino 鏡野町 419,69 14.651 Tomata Tập tin:Kagamino in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kibichūō, Okayama.svg Kibichūō 吉備中央町 268,73 11.989 Kaga Tập tin:Kibichuo in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kumenan, Okayama.svg Kumenan 久米南町 78,65 4.962 Kume Tập tin:Kumenan in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Misaki, Okayama.svg Misaki 美咲町 232,15 17.776 Kume Tập tin:Misaki in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Nagi, Okayama.svg Nagi 奈義町 69,54 5.861 Katsuta Tập tin:Nagi in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Nishiawakura, Okayama.svg Nishiawakura 西粟倉村 57,93 1.437 Aida Tập tin:Nishiawakura in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Satosho, Okayama.svg Satoshō 里庄町 12,23 11.204 Asakuchi Tập tin:Satosho in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Shinjō, Okayama.svg Shinjō 新庄村 67,1 951 Maniwa Tập tin:Shinjo in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Shoo, Okayama.svg Shōō 勝央町 54,09 11.237 Katsuta Tập tin:Shouou in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Wake Okayama.svg Wake 和気町 144,21 14.191 Wake Tập tin:Wake in Okayama Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Yakage, Okayama.svg Yakage 矢掛町 90,62 14.041 Oda Tập tin:Yakage in Okayama Prefecture Ja.svg

Kinh tế

Văn hóa

Giáo dục

Tại tỉnh Okayama có một câu lạc bộ bóng chuyền nữ có tên là Okayama seagull đang chơi tại giải vô địch quốc gia Nhật Bản đây là đội bóng không có nhà tại trợ tại Nhật Bản

Du lịch

Tham khảo

  1. ^ 岡山県マスコット 「ももっち」と「うらっち」のページ (bằng tiếng Nhật). Okayama Prefectural Government. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2015.

Liên kết ngoài