Kagawa
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Kagawa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Chuyển tự Nhật văn | |
| • Kanji | 香川県 |
| • Rōmaji | Kagawa-ken |
Cầu cạn Bannosu, điểm cuối của cầu lớn Seto-Ōhashi nối hai đảo chính Shikoku và Honshu, thuộc địa phận thành phố Sakaide, tỉnh Kagawa. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí tỉnh Kagawa trên bản đồ Nhật Bản. | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Shikoku |
| Đảo | Shikoku |
| Lập tỉnh | 3 tháng 12 năm 1888 (phân tách) |
| Phân chia hành chính | 5 huyện 17 hạt |
| Chính quyền | |
| • Thống đốc | [[{{#property:P6}}]] |
| • Phó Thống đốc | Nishihara Yoshikazu |
| • Văn phòng tỉnh | 4-1-10, phường Bancho, thành phố Takamatsu 〒760-8570 Điện thoại: (+81) 087-831-1111 |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Mặt nước | 2,8% |
| • Rừng | 46,4% |
| Thứ hạng diện tích | 47 |
| Dân số (1 tháng 10 năm 2015) | |
| • Tổng cộng | 976.263 |
| • Thứ hạng | 39 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| GDP (danh nghĩa, 2014) | |
| • Tổng số | JP¥ 3.672 tỉ |
| • Theo đầu người | JP¥ 2,890 triệu |
| • Tăng trưởng | |
| Bản mẫu:Sơ đồ đô thị Nhật Bản | |
| Website | {{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}}
Bản mẫu:Infobox region symbols |
Kagawa (香川県 (Hương Xuyên Huyện) Kagawa-ken) là tỉnh nằm ở vị trí đầu Đông Bắc đảo Shikoku, Nhật Bản. Thủ phủ của tỉnh là thành phố Takamatsu.
Địa lý
Kagawa bao gồm góc phía Đông Bắc của Shikoku, giáp ranh với tỉnh Ehime ở phía Tây, tỉnh Tokushima về phía Nam, và các đảo nhỏ trên biển nội địa Seto đối mặt với tỉnh Okayama và vùng Kansai.
Kagawa hiện là tỉnh nhỏ nhất Nhật Bản tính theo diện tích, tỉnh Osaka từng giữ "danh hiệu" là tỉnh nhỏ nhất cho đến khi sân bay quốc tế Kansai được sáp nhập từ đại dương đầu thập niên 1990, tạo cho nó một phần diện tích lớn hơn Kagawa một chút.
Lịch sử
Kagawa từng được biết đến là tỉnh Sanuki. Trong một giai đoạn ngắn từ tháng 8 năm 1876 đến tháng 12 năm 1888, Kagawa là một phần của tỉnh Ehime.
Trận chiến Yashima
Nằm ở thành phố thủ phủ của Kagawa, Takamatsu, ngọn núi của Yashima từng là chiến trường của một trong những trận chiến nổi tiếng nhất giữa thị tộc Heike và Genji. Cái tên Yashima có nghĩa nôm na là "đảo mái nhà". Yashima được gọi vậy bởi hình thế giống mái nhà của nhà trang trại ở Nhật. Tỉnh này là một mũi biển bằng nhô ra vùng biển Seto Naikai.
Vào thời gian chiến tranh Genpei xảy ra, như được hàm ý với cái tên, một hòn đảo tách với đảo chính bởi sông Aibikigawa. Đạo quân nhà Heike, bị đánh bại ở Ichinotani, và phải lui tới Yashima với hoàng đế Antoku và lập nên một triều đình ngắn hạn, các cơ quan đầu não của họ nằm ở vịnh nhỏ Dannoura của Yashima. Yashima giờ vẫn còn lưu giữ rất nhiều cái tên liên quan đến trận chiến lịch sử. Theo ghi chép, chiến trường chính của cuộc chiến là cả vùng Dannoura, vùng mà hiện nay là trường tiểu học Yashima-higashi. Khách tham quan giờ có thể tìm thấy địa bàn cũ của hoàng đế Antoku, những bia mộ của Sato Tsugunobu và Kikuomaru, và cả hòn đá mà trên đó Nasuno Yoichi cầu nguyện cho thành công của trận đánh, hòn đá mà Yoichi cưỡi ngựa bắn cung tên xuyên qua chiếc quạt. Những địa danh đỉnh núi Genjigamine, Funakakushi, ao Chinoike gợi nhớ lại quá khứ.

Hành chính
Thành phố
| Tên | Diện tích (km2)[1] | Dân số (2020) | Bản đồ | |
|---|---|---|---|---|
| Rōmaji | Kanji | |||
| 東かがわ市 | 152,86 | 28.305 | ||
| 観音寺市 | 117,83 | 56.639 | ||
| Tập tin:Flag of Marugame, Kagawa.svg Marugame | 丸亀市 | 111z83 | 109.165 | Tập tin:Marugame in Kagawa Prefecture Ja.svg |
| Tập tin:Flag of Mitoyo, Kagawa.svg Mitoyo | 三豊市 | 222,70 | 61.839 | Tập tin:Mitoyo in Kagawa Prefecture Ja.svg |
| Tập tin:Flag of Sakaide, Kagawa.svg Sakaide | 坂出市 | 92,49 | 50.577 | Tập tin:Sakaide in Kagawa Prefecture Ja.svg |
| Tập tin:Flag of Sanuki, Kagawa.svg Sanuki | さぬき市 | 158,63 | 46.723 | Tập tin:Sanuki in Kagawa Prefecture Ja.svg |
| Tập tin:Flag of Takamatsu, Kagawa.svg Takamatsu (thủ phủ) | 高松市 | 375,42 | 417.814 | Tập tin:Kagawa-takamatsu-city.svg |
| Tập tin:Flag of Zentsuji, Kagawa.svg Zentsūji | 善通寺市 | 39,93 | 31.620 | Tập tin:Zentsuji in Kagawa Prefecture Ja.svg |
Thị trấn
Kinh tế
Văn hóa
Giáo dục
Thể thao
Các đội thể thao được liệt kê dưới đây có trụ sở tại Kagawa.
Bóng chày
Bóng rổ
Bóng đá
Bóng chuyền
Du lịch
Tham khảo
- ^ Geospatial Information Authority of Japan (ngày 1 tháng 10 năm 2020). "全国都道府県市区町村別面積調 (10月1日時点)" (PDF). Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch. tr. 66. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2021.
- ^ "香川県の郵便番号". Japan Post. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Website chính thức của tỉnh Kagawa (tiếng Nhật) Lưu trữ ngày 4 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine
- Blog ghi chú từ Shikoku (tiếng Anh).