Bước tới nội dung

Shiga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Tỉnh Shiga
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”.
—  Tỉnh  —
Chuyển tự Nhật văn
 • Kanji滋賀県
 • RōmajiShiga-ken
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Cổng torii của đền Tsukubusuma bên bờ hồ Biwa, hồ nước ngọt lớn nhất Nhật Bản, tọa lạc ở thành phố Nagahama, tỉnh Shiga.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Hiệu kỳ
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Biểu hiệu
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Vị trí tỉnh Shiga trên bản đồ Nhật Bản.
Tỉnh Shiga trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Shiga
Tỉnh Shiga
Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”.
Quốc giaBản mẫu:Flagcountry/core
VùngKinki
ĐảoHonshu
Lập tỉnh30 tháng 10 năm 1872
Người sáng lậpLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Đặt tên theoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thủ phủLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Phân chia hành chính3 huyện
19 hạt
Chính quyền
 • KiểuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
 • Thống đốc[[{{#property:P6}}]]
 • Phó Thống đốcNishijima Eiji
 • Văn phòng tỉnh4-1-1, phường Kyōmachi, thành phố Ōtsu 520-8577
Điện thoại: (+81) 077-528-3993
Diện tích
 • Tổng cộng4,017,38 km2 (1,55.112 mi2)
 • Mặt nước14,0%
 • Rừng50,5%
Thứ hạng diện tích38
Dân số (1 tháng 10 năm 2015)
 • Tổng cộng1.412.916
 • Thứ hạng26
 • Mật độ352/km2 (910/mi2)
GDP (danh nghĩa, 2014)
 • Tổng sốJP¥ 5.846 tỉ
 • Theo đầu ngườiJP¥ 3,126 triệu
 • Tăng trưởngBản mẫu:Increase 0,1%
Múi giờLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã điện thoạiLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã ISO 3166Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã địa phươngLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thành phố kết nghĩaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Tỉnh lân cậnLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Bản mẫu:Sơ đồ đô thị Nhật Bản
Website<strong%20class= "error"><span%20class="scribunto-error%20mw-scribunto-error-1d30d5de">Lỗi%20kịch%20bản:%20Không%20tìm%20thấy%20mô%20đun%20“Wd”. http://<strong%20class="error"><span%20class="scribunto-error%20mw-scribunto-error-1d30d5de">Lỗi%20kịch%20bản:%20Không%20tìm%20thấy%20mô%20đun%20“Wd”.</span></strong>
Biểu trưngBản mẫu:If last display both
HymnLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.
Loài chimLe hôi (Tachybaptus ruficollis)
HoaĐỗ quyên (phân chi Rhododendron hymenanthes)
CâyPhong Nhật Bản (Acer palmatum)
Màu sắcBản mẫu:Pluralize from textLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.

Shiga (滋賀県 (Tư Hạ huyện) Shiga-ken?) là một tỉnh của Nhật Bản thuộc vùng Kinki, trên đảo Honshū. Thủ phủ là thành phố Ōtsu.

Địa lý

Shiga giáp với tỉnh Fukui ở phía Bắc, tỉnh Gifu ở phía Đông, tỉnh Mie ở phía Đông Nam và tỉnh Kyoto ở phía Tây.

Những phần khác của tỉnh bao gồm Kohoku (phía Bắc hồ Biwa), Kosei (phía Tây hồ), Koto (phía Đông hồ) và Konan (phía Nam hồ).

Hồ Biwa, hồ lớn nhất Nhật Bản, nằm ở trung tâm tỉnh này. Nó bao phủ một phần sáu tổng diện tích tỉnh và được bao quanh bởi các dãy núi, vùng núi Hira ở phía Tây, dãy núi Ibuki ở phía Đông và vùng núi Suzuka ở phía Đông Nam. Vùng phía bắc tỉnh Shiga về căn bản lạnh (do tuyết) hơn vùng phía Nam (vùng ấm hơn).

Sông Seta chảy từ hồ Biwa đến vịnh Osaka qua Kyoto. Đây là con sông tự nhiên duy nhất chảy ra khỏi hồ. Còn mọi con sông tự nhiên khác đều chảy đổ vào hồ.

Lịch sử

Shinga từng có tên là tỉnh Omi trước khi hệ thống tỉnh lị được xác lập

Hồ Biwa
Thành Hikone

Hành chính

Thành phố

Tên Diện tích (km2) Dân số Mật độ (người/km2) Bản đồ
Rōmaji Kanji
Higashiōmi 東近江市 388,58 113.460 291,99 Tập tin:Higashiomi in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Hikone, Shiga.svg Hikone 彦根市 196,84 113.349 575,84 Tập tin:Hikone in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kōka, Shiga.svg Kōka 甲賀市 481,62 89.202 185,21 Tập tin:Koka in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Konan Shiga.svg Konan 湖南市 70,4 54.240 770,46 Tập tin:Konan in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kusatsu, Shiga.svg Kusatsu 草津市 67,82 141.945 2092,97 Tập tin:Kusatsu in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Maibara Shiga.svg Maibara 米原市 250,46 38.473 153,61 Tập tin:Maibara in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Moriyama, Shiga.svg Moriyama 守山市 55,73 80,768 1449,27 Tập tin:Moriyama in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Nagahama, Shiga.svg Nagahama 長浜市 680,79 119.043 174,86 Tập tin:Nagahama in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Omihachiman, Shiga.svg Ōmihachiman 近江八幡市 177,45 82.116 462,76 Tập tin:Omihachiman in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Otsu, Shiga.svg Ōtsu (thủ phủ) 大津市 464,51 341.187 734,51 Tập tin:Otsu in Shiga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Ritto, Shiga (no text).svg Rittō 栗東市 52,75 67.149 1272,97 Tập tin:Ritto in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Takashima, Shiga.svg Takashima 高島市 693 49.168 70,95 Tập tin:Takashima in Shiga prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Yasu, Shiga.svg Yasu 野洲市 80,15 50.233 626,74 Tập tin:Yasu in Shiga prefecture Ja.svg

Thị trấn

Tên Diện tích

(km2)

Dân số Mật độ

(người/km2)

Huyện Bản đồ
Rōmaji Kanji
không khung Aishō 愛荘町 37,98 20.730 545,81 Echi không khung
không khung Hino 日野町 117,63 21.677 184,28 Gamō không khung
không khung Kōra 甲良町 13,66 6.932 507,47 Inukami không khung
không khung Ryūō 竜王町 44,52 12.130 272,46 Gamō không khung
không khung Taga 多賀町 135,93 7.382 54,31 Inukami không khung
không khung Toyosato 豊郷町 7,78 7.588 975,32 không khung

Kinh tế

Văn hóa

Giáo dục

Thể thao

Du lịch

Các địa phương kết nghĩa

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.