Bước tới nội dung

UEFA Champions League 2011–12 (vòng bảng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Dưới đây là thông tin chi tiết về vòng bảng UEFA Champions League 2011-12.

Vòng bảng gồm có 32 đội tham dự: 22 đội được vào thẳng và 10 đội còn lại vào vòng bảng từ vòng play-off (5 đội từ nhánh vô địch và 5 đội từ nhánh không vô địch).[1]

Một đội sẽ được xếp vào một trong 8 bảng (4 đội một bảng). Hai đội đứng đầu sẽ giành quyền vào vòng 1/8, đội đứng thứ ba sẽ phải xuống chơi ở vòng 32 đội Europa League.[2]

Thể thức

Có tổng cộng 32 câu lạc bộ tham gia vòng đấu bảng. Các đội bóng được phân thành 4 nhóm,[3] dựa trên hệ số UEFA.[4] 32 câu lạc bộ này được bốc thăm chia thành 8 bảng 4 đội vào 26 tháng 8. Các đội bóng cùng nhóm hoặc cùng quốc gia không được xếp chung bảng. Đội đương kim vô địch, Barcelona, được phân vào nhóm 1. Nhóm 1 gồm các đội xếp từ 1–9, Nhóm 2 gồm các đội 10–24, Nhóm 3 gồm các đội xếp hạng 31–83, còn nhóm 4 gồm các đội xếp hạng 86–200 và không được xếp hạng.

Màu
Vào tiếp vòng 16 đội Champions League.
Xuống tham dự vòng 32 đội Europa League.
Nhóm 1
Câu lạc bộ Hệ số
Bản mẫu:Flagicon Barcelona TH 141.465
Bản mẫu:Flagicon Manchester United 151.157
Bản mẫu:Flagicon Chelsea 129.157
Bản mẫu:Flagicon Bayern München LR 118.887
Bản mẫu:Flagicon Arsenal LR 108.157
Bản mẫu:Flagicon Real Madrid 103.408
Bản mẫu:Flagicon Porto 100.319
Bản mẫu:Flagicon Internazionale 100.110
Nhóm 2
Câu lạc bộ Hệ số
Bản mẫu:Flagicon Milan 94.110
Bản mẫu:Flagicon Lyon LR 92.735
Bản mẫu:Flagicon Shakhtar Donetsk 87.776
Bản mẫu:Flagicon Valencia 85.408
Bản mẫu:Flagicon Benfica LR 81.319
Bản mẫu:Flagicon Villarreal LR 75.465
Bản mẫu:Flagicon CSKA Moskva 73.941
Bản mẫu:Flagicon Marseille 68.735
Nhóm 3
Câu lạc bộ Hệ số
Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Peterburg 60.441
Bản mẫu:Flagicon Ajax 56.025
Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 54.887
Bản mẫu:Flagicon Olympiakos 50.833
Bản mẫu:Flagicon Manchester City 47.157
Bản mẫu:Flagicon Lille 40.735
Bản mẫu:Flagicon Basel 39.980
Bản mẫu:Flagicon BATE Borisov CR 23.216
Nhóm 4
Câu lạc bộ Hệ số
Bản mẫu:Flagicon Borussia Dortmund 22.887
Bản mẫu:Flagicon Napoli 21.110
Bản mẫu:Flagicon Dinamo Zagreb CR 20.224
Bản mẫu:Flagicon APOEL CR 13.124
Bản mẫu:Flagicon Trabzonspor 12.010
Bản mẫu:Flagicon Genk CR 8.400
Bản mẫu:Flagicon Viktoria Plzeň CR 5.170
Bản mẫu:Flagicon Oțelul Galați 5.164

TH Đội vô địch C1 mùa giải trước. Được tự động xếp vào đứng đầu danh sách.

CR Vượt qua vòng loại từ nhánh vô địch

LR Vượt qua vòng loại từ nhánh không vô địch

Chi tiết

Màu sắc dùng trong bảng:

   Đội được giành quyền vào vòng 1/8, tên in đậm.
   Đội bị loại ở vòng bảng, xuống chơi ở Europa League, tên in đậm nghiêng.

Giờ thi đấu tới ngày 29 tháng 10 năm 2011 (loạt trận 1–3) theo giờ CEST (UTC+02:00), các loạt trận 4–6 theo giờ CET (UTC+01:00).

Bảng A

Câu lạc bộ St T H B BT BB HS Đ
Bản mẫu:Flagicon Bayern München 6 4 1 1 11 6 +5 13
Bản mẫu:Flagicon Napoli 6 3 2 1 10 6 +4 11
Bản mẫu:Flagicon Manchester City 6 3 1 2 9 6 +3 10
Bản mẫu:Flagicon Villarreal 6 0 0 6 2 14 −12 0

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Bảng B

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon Internazionale 6 3 1 2 8 7 +1 10
Bản mẫu:Flagicon CSKA Moskva 6 2 2 2 9 8 +1 8
Bản mẫu:Flagicon Trabzonspor 6 1 4 1 3 5 −2 7
Bản mẫu:Flagicon Lille 6 1 3 2 6 6 0 6

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Bảng C

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon Benfica 6 3 3 0 8 4 +4 12
Bản mẫu:Flagicon Basel 6 3 2 1 11 10 +1 11
Bản mẫu:Flagicon Manchester United 6 2 3 1 11 8 +3 9
Bản mẫu:Flagicon Oțelul Galați 6 0 0 6 3 11 −8 0

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Ghi chú
  • Ghi chú 1: Oțelul Galați chơi trận sân nhà ở sân vận động quốc gia, sân bóng của CLB không đạt tiêu chuẩn của UEFA.

Bảng D

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon Real Madrid 6 6 0 0 19 2 +17 18
Bản mẫu:Flagicon Lyon 6 2 2 2 9 7 +2 8
Bản mẫu:Flagicon Ajax 6 2 2 2 6 6 0 8
Bản mẫu:Flagicon Dinamo Zagreb 6 0 0 6 3 22 −19 0

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Bảng E

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon Chelsea 6 3 2 1 13 4 +9 11
Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 6 3 1 2 8 8 0 10
Bản mẫu:Flagicon Valencia 6 2 2 2 12 7 +5 8
Bản mẫu:Flagicon Genk 6 0 3 3 2 16 −14 3

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Bảng F

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon Arsenal 6 3 2 1 7 6 +1 11
Bản mẫu:Flagicon Marseille 6 3 1 2 7 4 +3 10
Bản mẫu:Flagicon Olympiakos 6 3 0 3 8 6 +2 9
Bản mẫu:Flagicon Borussia Dortmund 6 1 1 4 6 12 −6 4

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Bảng G

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon APOEL 6 2 3 1 6 6 0 9
Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Peterburg 6 2 3 1 7 5 +2 9
Bản mẫu:Flagicon Porto 6 2 2 2 7 7 0 8
Bản mẫu:Flagicon Shakhtar Donetsk 6 1 2 3 6 8 −2 5
Tiêu chí xếp hạng
  • APOEL và Zenit St. Peterburg được xếp hạng dựa trên thành tích đối đầu.
Team Tr T H B BT BB HS Đ
Bản mẫu:Flagicon APOEL 2 1 1 0 2 1 +1 4
Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Peterburg 2 0 1 1 1 2 −1 1

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Bảng H

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bản mẫu:Flagicon Barcelona 6 5 1 0 20 4 +16 16
Bản mẫu:Flagicon A.C. Milan 6 2 3 1 11 8 +3 9
Bản mẫu:Flagicon Viktoria Plzeň 6 1 2 3 4 11 −7 5
Bản mẫu:Flagicon BATE Borisov 6 0 2 4 2 14 −12 2

Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bản mẫu:Footballbox

Ghi chú

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Navbox