Bước tới nội dung

Lille OSC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá

Lille Olympique Sporting Club (phát âm tiếng Pháp: [lil ɔlɛ̃pik spɔʁtɪŋ klœb]), thường được gọi là LOSC, Lille OSC hoặc đơn giản là Lille, là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở ở Lille. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1944 và thi đấu ở Ligue 1, giải hạng nhất của bóng đá Pháp. Lille chơi các trận đấu sân nhà kể từ năm 2012 tại sân vận động Pierre-Mauroy gần Villeneuve d'Ascq.

Sân vận động

Lille xếp hàng tại Sân vận động Pierre-Mauroy trước một trận đấu vào năm 2012

Sân vận động Pierre-Mauroy được khánh thành vào năm 2012. Ban đầu sân có tên là Centre Olympique de Lille Est, khu sân của câu lạc bộ trải rộng trên 5 hecta, có ba sân bóng đá cỏ tự nhiên và một sân tổng hợp, cũng như một số tòa nhà bao gồm một trung tâm y tế và phòng tập thể dục.[1]

Các cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2025.[2]

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Berke Özer
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Aïssa Mandi
3 HV Bản mẫu:Fbaicon Nathan Ngoy
4 HV Bản mẫu:Fbaicon Alexsandro
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Nabil Bentaleb
7 Bản mẫu:Fbaicon Matias Fernandez-Pardo
8 TV Bản mẫu:Fbaicon Ethan Mbappé
9 Bản mẫu:Fbaicon Olivier Giroud
10 TV Bản mẫu:Fbaicon Hákon Arnar Haraldsson
11 TV Bản mẫu:Fbaicon Osame Sahraoui
12 HV Bản mẫu:Fbaicon Thomas Meunier
14 TV Bản mẫu:Fbaicon Marius Broholm
15 HV Bản mẫu:Fbaicon Romain Perraud
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 TM Bản mẫu:Fbaicon Arnaud Bodart
17 TV Bản mẫu:Fbaicon Ngal'ayel Mukau
18 HV Bản mẫu:Fbaicon Chancel Mbemba
21 TV Bản mẫu:Fbaicon Benjamin André (đội trưởng)
22 HV Bản mẫu:Fbaicon Tiago Santos
24 HV Bản mẫu:Fbaicon Calvin Verdonk
26 TV Bản mẫu:Fbaicon André Gomes
27 TV Bản mẫu:Fbaicon Félix Correia
28 TV Bản mẫu:Fbaicon Ugo Raghouber
29 Bản mẫu:Fbaicon Hamza Igamane
30 TM Bản mẫu:Fbaicon Marc-Aurèle Caillard
32 TV Bản mẫu:Fbaicon Ayyoub Bouaddi
36 HV Bản mẫu:Fbaicon Ousmane Touré

Cho mượn

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Bản mẫu:Fbaicon Lisandru Olmeta (at Bastia until 30 June 2026)
HV Bản mẫu:Fbaicon Vincent Burlet (tại Reims đến 30 tháng 6 năm 2026)
HV Bản mẫu:Fbaicon Isaac Cossier (tại Le Mans đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Bản mẫu:Fbaicon Ignacio Miramón (tại Boca Juniors đến 31 tháng 12 năm 2025)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
Bản mẫu:Fbaicon Mohamed Bayo (tại Gaziantep đến 30 tháng 6 năm 2026)
Bản mẫu:Fbaicon Tiago Morais (tại Casa Pia đến 30 tháng 6 năm 2026)
Bản mẫu:Fbaicon Ichem Ferrah (tại Cambuur đến 30 tháng 6 năm 2026)

Đội hình dự bị

Những cầu thủ sau đây đã từng ra sân hoặc vào sân từ băng ghế dự bị cho đội một.

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
43 Bản mẫu:Fbaicon Soriba Diaoune
44 HV Bản mẫu:Fbaicon Maxima Goffi
HV Bản mẫu:Fbaicon Morgan Costarelli
HV Bản mẫu:Fbaicon Rafael Fernandes
HV Bản mẫu:Fbaicon Maxima Goffi
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bản mẫu:Fbaicon Lilian Baret
TV Bản mẫu:Fbaicon Adame Faïz
Bản mẫu:Fbaicon Trévis Dago
Bản mẫu:Fbaicon Younes Lachaab
Bản mẫu:Fbaicon Aaron Malouda

Kỷ lục

Ra sân nhiều nhất

# Cầu thủ Số trận
Pháp Marceau Somerlinck 428
Pháp André Strappe 365
Pháp Rio Mavuba 313
Pháp Mathieu Debuchy 301
Pháp Florent Balmont 292

Ghi bàn nhiều nhất

# Cầu thủ Số bàn thắng
Pháp Jean Baratte 218
Pháp André Strappe 135
Pháp Gérard Bourbotte 96
Pháp Jean Lechantre 81
Pháp Bolek Tempowski 81

Ban lãnh đạo

Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique – LOSC Lille (SASP) [3]

  • Chủ tịch: Gérard Lopez
  • Phó Tổng Giám đốc điều hành: Marc Ingla
  • Giám đốc học viện: Jean-Michel Van Damme
  • Giám đốc bóng đá: Franck Béria
  • Cố vấn: Luis Campos
  • Huấn luyện viên trưởng: Christophe Galtier

Các huấn luyện viên

Giải thưởng

Quốc nội

Châu Âu

Chú thích

  1. ^ "Archived copy". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2013.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
  2. ^ "Effectif" (bằng tiếng Pháp). Lille OSC. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2022.
  3. ^ "LOSC Lille Métropole SASP" (bằng tiếng Pháp). Lille OSC. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010.
  4. ^ "France – Trainers of First and Second Division Clubs". RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010.

Liên kết ngoài