Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guadeloupe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guadeloupe (tiếng Pháp: Sélection de la Guadeloupe de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Guadeloupe do Liên đoàn bóng đá Guadeloupe quản lý và là một phần của liên đoàn bóng đá Pháp. Vì Guadeloupe là vùng phụ thuộc của Pháp nên không thể là thành viên của FIFA mà chỉ là thành viên của CONCACAF.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp Bản mẫu:Nft/code vào năm 1934. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của Cúp Vàng CONCACAF 2007.

Danh hiệu

Á quân: 2010
Hạng ba: 1989; 1994; 2008

Thành tích tại Cúp Vàng CONCACAF

Năm Thành tích Hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
1996
1998 Không tham dự
2000 Không vượt qua vòng loại
2002
2003
2005
Hoa Kỳ 2007 Hạng tư 4th 5 2 1 2 5 5
Hoa Kỳ 2009 Tứ kết 6th 4 2 0 2 5 8
Hoa Kỳ 2011 Vòng bảng 10th 3 0 0 3 2 5
2013 Không vượt qua vòng loại
2015
2017
2019
Hoa Kỳ 2021 Vòng bảng 14th 3 0 0 3 3 7
Canada Hoa Kỳ 2023 10th 3 1 1 1 8 6
Canada Hoa Kỳ 2025 16th 3 0 0 3 5 10
Tổng cộng 6/18 1 lần hạng tư 21 5 2 14 28 41

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình đã hoàn thành Cúp Vàng CONCACAF 2023.[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 7 năm 2023 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.[2]

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Davy Rouyard 17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 8 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bordeaux
1TM Brice Cognard 26 tháng 4, 1990 (36 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Avranches
1TM Willy Leguier 17 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Phare Petit-Canal
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2HV Méddy Lina 11 tháng 1, 1986 (40 tuổi) 24 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Solidarité-Scolaire
2HV Anthony Baron 29 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 23 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Servette
2HV Cédric Avinel 11 tháng 9, 1986 (39 tuổi) 20 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ajaccio
2HV Mickaël Alphonse 12 tháng 7, 1989 (37 tuổi) 17 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ajaccio
2HV Ronan Hauterville 21 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 17 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Phare Petit-Canal
2HV Andreaw Gravillon 8 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 11 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Torino
2HV Nathanaël Saintini 30 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 11 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sion
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
3TV Steve Solvet 20 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 18 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Orléans
3TV Quentin Annette 13 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 17 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Solidarité-Scolaire
3TV Ange-Freddy Plumain 2 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 10 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Bnei Sakhnin
3TV Johan Rotsen 11 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sète
3TV Jordan Leborgne 29 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Versailles
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
4 Matthias Phaëton 8 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 18 8 Bản mẫu:Fbaicon/core CSKA Sofia
4 Vikash Tillé 26 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 14 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Moulien
4 Thierry Ambrose 28 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 13 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Oostende
4 Luther Archimède 17 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 12 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Sacramento Republic
4 Dimitri Ramothe 8 tháng 9, 1990 (35 tuổi) 11 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Amical Club
4 Steven Davidas 17 tháng 3, 1992 (34 tuổi) 6 1 Bản mẫu:Fbaicon/core La Gauloise
4 Jordan Tell 10 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 5 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Grenoble
4 Geoffray Durbant 19 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 3 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Laval

Từng được triệu tập

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

Tham khảo

  1. ^ "Prelims Gold Cup 2023 : les 23 Gwada Boys".
  2. ^ https://it.soccerway.com/matches/2023/06/21/nc-america/concacaf-gold-cup-play-offs/guadeloupe/guyana/4066432/